Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043860-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Lung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:06:00 đến ngày 2021-10-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,560,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.340675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp đối với phần hệ thống điện ≥ 2.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và điện trang trí (trường hợp có 01 hợp đồng có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và 01 hợp đồng có hạng mục điện trang trí thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự).* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Lung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường từ Đền Trù Mật đến tỉnh lộ 315B, xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Lung , địa chỉ: Xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lung (Địa chỉ: Xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0971.601.320; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ngân Hà (Địa chỉ: Khu 2, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam (Địa chỉ: Khu 10, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: Số nhà 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Lung (Địa chỉ: Xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Lung , địa chỉ: Xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lung (Địa chỉ: Xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0971.601.320; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng), đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lung (Địa chỉ: Xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0971.601.320; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: Số nhà 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.820.103; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
B Rãnh cáp trên nền đất
1Đào đường rãnh chôn cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
2Đào đường chôn cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
3Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,575m3
4Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
6Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m2
7Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V945viên
8Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9451000v
9Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5sứ
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
11Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
12Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tấm
C Rãnh cáp qua đường bê tông nhựa
1Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84100m
2Đào kết cấu đá dăm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,006m3
3Đào nền đường đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,511100m3
4Đào rãnh chôn cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,613m3
5Đào rãnh chôn cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,735100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,162100m3
7Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,053100m3
8Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,053100m3
9Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,053100m3
10Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.092m
11Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46100m2
12Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9.828viên
13Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8281000v
14Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m3
15Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,299100m2
17Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,736100m2
D Rãnh tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2100m3
4Bê tông hoàn trả nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
5Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E Móng tủ chiếu sáng
1Chi phí đấu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm đấu
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412m3
4Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
5Bê tông móng, M200, sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
8Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F Móng tiếp địa tủ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,125m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
4Bê tông hoàn trả nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
5Tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G Móng cột đèn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,502m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,318m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,666m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,193m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142100m2
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
H Tiếp địa cột
1Khung móng M24x300x300x675 + 4ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
2Tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
I Trung tâm điều khiển & giám sát chiếu sáng thông minh
1Thiết bị điều khiển & giám sát chiếu sáng từ trung tâm truyên thông GSM/GPRS (SLC100-GSM/4G)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J Tủ chiếu sáng
1Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Thiết bị điều khiển truyền thông RF (ISEVER RF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K Thiết bị điện
1Cột đèn chiếu sáng bát giácMô tả kỹ thuật theo Chương V34cột
2Cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V34cửa
3Cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V34đầu cáp
4Bảng điện Bakelit (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +1 aptomat 10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
5Cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cần đèn
6Bóng đèn led công suất 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
7Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
L Cáp ngầm + phụ kiện
1Cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,504100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,504100m
3Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732100m
4Dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
5Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Bịt đầu cáp B25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,232100m
8Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V272cái
9Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
M Thí nghiệm, hiệu chỉnh chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi, ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi, ruột
3Thí nghiệm aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
5Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
6Thí nghiệm tiếp địa lập lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
N HOA TREO CỘT
1Kết cấu thép dạng bình, bể, thùng thápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576tấn
2Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V212,32m2
3Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V180,02m2
4Đèn LED bóng F5 đế F8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90.674bóng
5Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo Chương V90.674lỗ
6Bộ nguồn 5V-70AMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
7Bộ điều khiển led đơn sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
8Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V136bộ
9Keo Tibon chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V136hộp
10Khung hoa treo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
11Automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
12Dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
13Dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
14Dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
15Tủ điện (35x25x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.340675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp đối với phần hệ thống điện ≥ 2.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và điện trang trí (trường hợp có 01 hợp đồng có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và 01 hợp đồng có hạng mục điện trang trí thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự).* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,2m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có tài liệu chứng minh sở hữu2
3 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
4 Xe nâng ≥12m Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->