Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:06:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,264,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8960525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792105E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.824.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.769.649.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá >=1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan >=0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan >=0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác xây dựng Sửa chữa, cải tạo trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Đăk Song 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Văn bằng, chứng chỉ và CMND của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT; - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu; - Báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế, thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và chấp nhận tờ khai điện tử hoặc tài liệu có liên quan năm 2018-2019-2020. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610; Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: 0353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 96,225 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,343 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 23,516 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 10,924 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,177 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 52,14 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 52,14 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 52,14 | m3 | |
| C | PHÁ DỠ NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 59,706 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,613 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,602 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,464 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,134 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,466 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,466 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,466 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 108,45 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,04 | 100m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 130,945 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 130,945 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 130,945 | m3 | |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,92 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,047 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 2,231 | m3 | |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,947 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,089 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,341 | m3 | |
| 7 | Gia công thép V chờ sẵn | 0,109 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng thép V chờ sẵn | 0,109 | tấn | |
| 9 | Gia công đan mương thép | 0,791 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng đan mương thép | 7,4 | m2 | |
| 11 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 1,885 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,184 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 (tận dụng xà bần phá dỡ sân cũ để làm lớp lót sân mới) | 81,505 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 40,753 | m3 | |
| 15 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân | 5,05 | 100m | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,893 | m2 | |
| 17 | Láng mương thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,92 | m2 | |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 21,9 | m | |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m | |
| 20 | Lát gạch terrazoo 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | 32 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | 3 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng CVV 2x16 | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng CVV 2x4 | 40 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,8 | 100m | |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,469 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,552 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 2,117 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,028 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | 0,037 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,776 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,093 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 0,052 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,288 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,306 | m3 | |
| 12 | SX&LD bu lông neo M16x1000 | 20 | cái | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,735 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,053 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,018 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,068 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,122 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | 3,296 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,395 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,395 | m3 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,075 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,075 | tấn | |
| 23 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 3,661 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,741 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,082 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,045 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,543 | m3 | |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,82 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,095 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25,12 | m | |
| 32 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào cột, vữa XM mác 75 | 16,333 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 82,095 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột | 19,82 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,915 | m2 | |
| 36 | SX&LD trụ rào sắt thoáng KT: 330x330x2200 mm (sơn hoàn thiện) | 5 | trụ | |
| 37 | Lắp dựng hàng rào sắt (hoàn thiện) | 24,618 | m2 | |
| 38 | SX&LĐ cổng xếp tự động inox 201, cao 1,6m | 22 | m | |
| 39 | SX&LĐ mô tơ và hệ thống điều khiển cổng xếp tự động | 2 | bộ | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,154 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | 0,986 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 3,96 | m3 | |
| 4 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,31 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,007 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,027 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 3,579 | m3 | |
| I | PHẦN NỔI | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | 1,425 | m3 | |
| 2 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,696 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | 0,018 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,002 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,019 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 0,057 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,848 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,175 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,067 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,971 | m3 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,074 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,074 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | tấn | |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,049 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | 0,179 | 100m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,803 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,73 | m2 | |
| 5 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,82 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,878 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 3,7 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 18,4 | m | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 18,4 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 30,9 | m | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,712 | m2 | |
| 13 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 9,79 | m2 | |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,75 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 9,61 | m2 | |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 18,843 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 77 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 21,62 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,45 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,17 | m2 | |
| 21 | SX&LD cửa đi 1 cánh nhôm Topal silima, phụ kiện, gioăng đồng bộ, kính 8 mm cường lực, khóa đa điểm (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | 2,43 | m2 | |
| 22 | SX&LD cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm Topal silima, kính 8 mm cường lực (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | 5,04 | ||
| 23 | SX&LD hoa sắt (hoàn thiện) | 5,04 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,416 | 100m2 | |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 64 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt xà sứ đón điện | 1 | bộ | |
| L | PHẦN THOÁI NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 4 | cái | |
| M | ATM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 1,14 | m3 | |
| 4 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 1,25 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,862 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,43 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,43 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,165 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 21,504 | m2 | |
| N | NHÀ XE | |||
| O | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,267 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | 1,62 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,305 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | 0,025 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | 0,098 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | 0,142 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,928 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,206 | m3 | |
| P | PHẦN NỔI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,968 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,968 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,35 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,35 | tấn | |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,794 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | 0,912 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,393 | 100m2 | |
| R | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,675 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | 49,72 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | 0,958 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,173 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà đà kiềng bê tông cốt thép | 0,414 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,039 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ bậc cấp lát đá granite | 26 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 748,895 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,754 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,754 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,754 | m3 | |
| T | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,747 | m3 | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,249 | m3 | |
| 3 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,664 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,397 | m3 | |
| 5 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75 | 26 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,47 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | 0,15 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,15 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,369 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,369 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,236 | m2 | |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | 0,3 | 100m2 | |
| 14 | SX&LĐ máng tôn kẽm U300 | 10,7 | m | |
| 15 | Lợp mái alu dày 4mm | 43,59 | m2 | |
| 16 | SX&LD vách kính nhôm Topal silima, kính trắng 8mm cường lực (đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | 62,167 | m2 | |
| 17 | GCLD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 10 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá) | 16,585 | m2 | |
| 18 | SX&LD cửa cuốn tự động, độ dày 1,1mm | 34,255 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt mô tơ và hệ thống điều khiển cửa cuốn tự động | 4 | bộ | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 756,365 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 756,365 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,659 | 100m2 | |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần, 12W | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8960525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792105E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.824.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.769.649.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá >=1,7KW | Máy cắt gạch đá >=1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Máy cắt uốn thép >=5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn >=23KW | Máy hàn >=23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn BT >=250l | Máy trộn BT >=250l | 1 |
| 5 | Máy khoan >=0.5KW | Máy khoan >=0.5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi