Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032732-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211032700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:06:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,264,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8960525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.824.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.769.649.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >=1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan >=0.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan >=0.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công tác xây dựng
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Đăk Song
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 2 - Nghĩa Tân - Gia Nghĩa - Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610; Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: 0353768585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀN TRIỀU AN, Địa chỉ: Số 152, Nguyễn Tất Thành, Tổ dân phố 5, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R'lấp, Tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây và phát triển đô thị ĐH, Địa chỉ: Tổ 6, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Danh Dương, Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: 0353768585.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 2 - Nghĩa Tân - Gia Nghĩa - Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610; Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: 0353768585


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Văn bằng, chứng chỉ và CMND của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT; - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu; - Báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế, thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và chấp nhận tờ khai điện tử hoặc tài liệu có liên quan năm 2018-2019-2020. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610; Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: 0353768585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Số 35, Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.544791 + Fax: 02613.544.610.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 96,225m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,343tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực23,516m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực10,924m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,177100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại52,14m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T52,14m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T52,14m3
C PHÁ DỠ NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 59,706m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,613tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,602m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực4,464m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,134100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại19,466m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T19,466m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T19,466m3
D PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 2gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực108,45m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,04100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại130,945m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T130,945m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T130,945m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,92m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,047m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M752,231m3
4Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,947m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,089100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,341m3
7Gia công thép V chờ sẵn0,109tấn
8Lắp dựng thép V chờ sẵn0,109tấn
9Gia công đan mương thép0,791tấn
10Lắp dựng đan mương thép7,4m2
11Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 1,885m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,184m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 (tận dụng xà bần phá dỡ sân cũ để làm lớp lót sân mới)81,505m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20040,753m3
15Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân 5,05100m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,893m2
17Láng mương thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 755,92m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 7521,9m
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100cm, vữa XM mác 759,6m
20Lát gạch terrazoo 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 7532m2
21Lắp đặt mặt nạ aptomat3hộp
22Lắp đặt aptomat 2P-50A1cái
23Lắp đặt aptomat 2P-15A2cái
24Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy1hộp
25Lắp đặt dây dẫn điện đồng CVV 2x1680m
26Lắp đặt dây dẫn điện đồng CVV 2x440m
27Lắp đặt ống nhựa D270,8100m
F CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,469m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,552m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M752,117m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D100,037tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,776m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,093100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao 0,052tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,288m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,306m3
12SX&LD bu lông neo M16x100020cái
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,735m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,053100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,068tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,122m3
18Đắp đất nền móng công trình3,296m3
19Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T8,395m3
20Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T8,395m3
21Gia công cột bằng thép hình0,075tấn
22Lắp dựng cột thép các loại0,075tấn
23Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 3,661m3
24Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,741m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,082100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,01tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,045tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,543m3
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,82m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,095m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 7525,12m
32Công tác ốp đá granite tự nhiên vào cột, vữa XM mác 7516,333m2
33Bả bằng bột bả vào tường82,095m2
34Bả bằng bột bả vào cột19,82m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,915m2
36SX&LD trụ rào sắt thoáng KT: 330x330x2200 mm (sơn hoàn thiện)5trụ
37Lắp dựng hàng rào sắt (hoàn thiện)24,618m2
38SX&LĐ cổng xếp tự động inox 201, cao 1,6m22m
39SX&LĐ mô tơ và hệ thống điều khiển cổng xếp tự động2bộ
G NHÀ BẢO VỆ
H PHẦN NGẦM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,154m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M750,986m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,96m3
4Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 0,31m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,026100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,027tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,528m3
9Đắp đất nền móng công trình3,579m3
I PHẦN NỔI
1Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M751,425m3
2Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,696m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao 0,018100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,002tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,006tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,098m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao 0,057tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,848m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,175100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,067tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12, chiều cao 0,033tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,971m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,074tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,074tấn
17Gia công xà gồ thép0,054tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,054tấn
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,049m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly0,179100m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,803m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,73m2
5Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,82m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 759,878m2
7Trát trần, vữa XM mác 758,91m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,7m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 7518,4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7518,4m
11Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 7530,9m
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 756,712m2
13Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 759,79m2
14Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 756,75m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao9,61m2
16Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...18,843m2
17Bả bằng bột bả vào tường77m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần21,62m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,45m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,17m2
21SX&LD cửa đi 1 cánh nhôm Topal silima, phụ kiện, gioăng đồng bộ, kính 8 mm cường lực, khóa đa điểm (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)2,43m2
22SX&LD cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm Topal silima, kính 8 mm cường lực (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)5,04
23SX&LD hoa sắt (hoàn thiện)5,04m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,416100m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m22bộ
2Lắp đặt quạt treo tường1cái
3Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt1hộp
4Lắp đặt mặt nạ aptomat1hộp
5Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu3hộp
6Lắp đặt aptomat 2P-15A1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều2cái
8Lắp đặt hộp phân dây2hộp
9Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy2hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm264m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm250m
12Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm50m
13Lắp đặt xà sứ đón điện1bộ
L PHẦN THOÁI NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác D1004cái
2Lắp đặt ống nhựa D900,15100m
3Lắp đặt ống nhựa D600,02100m
4Lắp đặt CO nhựa D904cái
M ATM
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III0,864m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M750,864m3
3Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 751,14m3
4Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 1,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,862m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M751,43m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,43m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,165m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 7521,504m2
N NHÀ XE
O PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,267100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M751,62m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,305100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D60,025tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D100,098tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D140,142tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,928m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,206m3
P PHẦN NỔI
1Gia công hệ khung dàn0,968tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,968tấn
3Gia công xà gồ thép0,35tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,35tấn
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,794m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly0,912100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,393100m2
R NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
S PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công53,675m2
2Tháo dỡ vách nhôm kính49,72m2
3Phá dỡ bậc cấp xây gạch0,958m3
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thép1,173m3
5Phá dỡ xà đà kiềng bê tông cốt thép0,414m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,039m3
7Phá dỡ bậc cấp lát đá granite26m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng26m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà748,895m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,754m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,754m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T3,754m3
T PHẦN SỬA CHỮA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,747m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M750,249m3
3Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 0,664m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,397m3
5Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 7526m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,47m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 756m2
8Gia công hệ khung dàn0,15tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,15tấn
10Gia công xà gồ thép0,369tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,369tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,236m2
13Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly0,3100m2
14SX&LĐ máng tôn kẽm U30010,7m
15Lợp mái alu dày 4mm43,59m2
16SX&LD vách kính nhôm Topal silima, kính trắng 8mm cường lực (đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)62,167m2
17GCLD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 10 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá)16,585m2
18SX&LD cửa cuốn tự động, độ dày 1,1mm34,255m2
19Lắp đặt mô tơ và hệ thống điều khiển cửa cuốn tự động4bộ
20Bả bằng bột bả vào tường756,365m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ756,365m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,659100m2
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn dowlight âm trần, 12W4bộ
2Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt1hộp
3Lắp đặt công tắc 1 chiều1cái
4Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy1hộp
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm260m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8960525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.792105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.824.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.769.649.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7KW Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
2 Máy cắt uốn thép >=5KW Máy cắt uốn thép >=5KW1
3 Máy hàn >=23KW Máy hàn >=23KW1
4 Máy trộn BT >=250l Máy trộn BT >=250l1
5 Máy khoan >=0.5KW Máy khoan >=0.5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->