Gói thầu: Xây dựng mới phòng làm việc đoàn thể, cải tạo trụ sở ủy ban và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044576-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng mới phòng làm việc đoàn thể, cải tạo trụ sở ủy ban và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211035628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:05:00 đến ngày 2021-10-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,90 tỷ đồng; X ≥ 1,90 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình.công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C.Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cừ đá
- Đặc điểm thiết bị ép cừ đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 100
6-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
7-cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 50
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới phòng làm việc đoàn thể, cải tạo trụ sở ủy ban và các hạng mục phụ
Trụ sở UBND xã Bình Hàng Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ cho Huyện và Vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng; địa chỉ: Số 38, đường 26/3, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Số 587, QL30, Xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,1568100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,7712100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int4,9481m3
4Đóng cọc đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int5,724100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng còn dư)nt7,046m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt5,746m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt14,065m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt7,0714m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt16,201m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt7,5169m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,6712m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt10,868m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,3684tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt0,0293tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,163tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,1095tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0858tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,8763tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,3993tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,1902tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0493tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt1,8773tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,1768tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1685tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0175tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0576tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,1197tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,4522tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,5302tấn
30Ván khuôn thép móng cộtnt0,3892100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,3005100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,2066100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,9856100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,102100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt29,3368m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,8193m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,5552m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính cát)nt0,4916100m3
40Cung cấp cát san nềnnt10,6m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt78,474m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt220,2072m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt345,24m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt100,359m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt105,1m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt34,96m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt93,96m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt26,312m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt26,312m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongnt345,24m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàint179,9592m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt128,92m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40nt36,6m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt53m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt17,6m
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt345,24m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt308,8792m2
58Lắp dựng xà gồ thépnt0,6936tấn
59Cung cấp xà gồ thép C50x100x2 mạ kẽmnt693,64kg
60Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 Dzemnt1,4835100m2
61Tole phẵng úp nóc dày 4,5 Dzemnt10,24m2
62Cung cấp và lắp đặt cửa đí khung nhôm hệ 700 kính trắng 5ly + phụ kiệnnt13,96m2
63Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng 5ly + phụ kiệnnt23,52m2
64Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa đint3,582m2
65Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sổnt22,8m2
66Cung cấp khuôn bảo vệ Inox hộp 13x26, ống D16nt26,382m2
67Lắp dựng lan can inox hộp 304 (NC+VL)nt6,84m2
68Lắp dựng khung lam nhôm hộp 44x100; 30x50nt30,588m2
69Cung cấp và lắp đặt trần nhựa KT 600x600 nhung nhômnt78m2
70Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600nt46,08m2
71Ốp chân tường gạch KT 100x600nt8,18m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600nt100,42m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300nt14,44m2
74Lát đá hoa cương bậc tam cấp, PCB40nt15,846m2
75Ốp chân tường gạch KT 100x200nt20,208m2
76Cung cấp khuôn bông trang trí KT 200x200nt168cái
77Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt6bộ
78Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
79Lắp đặt đèn led tuýp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
80Lắp đặt quạt thông gió trên tườngnt4cái
81Lắp đặt quạt trần + Dimmernt3cái
82Lắp đặt công tắc đơnnt15cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che + tiếp đấtnt19cái
84Lắp đặt MCB 2P - 16Ant6cái
85Lắp đặt MCB 2P - 40Ant1cái
86Lắp đặt MCB 1P - 6Ant1cái
87Lắp đặt MCB 2P - 63Ant1cái
88Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1,5mm2nt250m
89Lắp đặt cáp đồng bọc CV 2,5mm2nt350m
90Lắp đặt cáp đồng bọc CV 6mm2nt35m
91Lắp đặt cáp đồng bọc DuCV 2x10mm2nt35m
92Lắp đặt cáp đồng bọc DuCV 2x25mm2nt150m
93Lắp đặt ống nhựa tròn PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmnt40m
94Lắp đặt ống nhựa tròn PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mmnt20m
95Lắp đặt ống nhựa tròn PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 34mmnt20m
96Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt200m
97Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 thiết bịnt29cái
98Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 thiết bịnt4cái
99Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 thiết bịnt3cái
100Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x200x150nt11 tủ
101Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + kẹpnt1cọc
102Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2nt3m
103Bass treo quạtnt3bộ
104Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt2bộ
105Lắp đặt lavabo có chân đỡnt2bộ
106Lắp đặt chậu tiểu có nút nhấnnt2bộ
107Lắp đặt gương soi 500x600nt2cái
108Lắp đặt 1 vòi tắm hương sennt2bộ
109Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150nt4cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1,6mmnt0,215100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27x1,8mmnt0,5100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mmnt0,01100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mmnt0,197100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4,9mmnt0,465100m
115Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mmnt12cái
116Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mmnt4cái
117Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mmnt2cái
118Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm8cái
119Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 114/60mmnt2cái
120Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 114mmnt16cái
121Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 60mmnt4cái
122Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27/21mmnt1cái
123Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60/34mm2cái
124Lắp đặt co nhựa RT thau PVC - ĐK 21mmnt4cái
125Lắp đặt co nhựa RN thau PVC - ĐK 21mmnt4cái
126Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 21mmnt8cái
127Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 114mmnt3cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27/21mmnt1cái
129Lắp đặt van Inox 2 cửa RN - ĐK 27mmnt1cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mmnt0,44100m
131Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mmnt10cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgnt78cấu kiện
2Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt11,718m3
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt11,326m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,29m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mmnt0,0146tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mmnt0,0076tấn
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmnt0,0008tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0158100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt51cấu kiện
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt74cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,0548100m
12Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngnt4,422m3
13Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ côngnt4,422m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0701100m3
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp Int0,4448100m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt1,4745m3
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,3488m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt6,744m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100nt1,28m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,16m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,029tấn
22Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mmnt0,0152tấn
23Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmnt0,0016tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0064100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mmnt0,08100m
27Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmnt8cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmnt41 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmnt1đoạn
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,3374100m3
31Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,08100m2
32Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt0,0768100m2
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt0,08100m2
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmnt0,08100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt0,08100m2
36Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2nt0,0768100m2
37Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,1344m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm0,009100m2
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0152100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt1,0826m3
41Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,2cmnt10,8256m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp Int2,3128m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int16,184m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,1568m3
45Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt1,428m3
46Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,556m3
47Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,6744m3
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt49,304m2
49Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100nt46,2m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,1m3
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0145tấn
52Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mmnt0,071tấn
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mmnt0,0076tấn
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmnt0,0008tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0644100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt34cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,2168100m
59Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,3495100m3
C SÂN ĐAN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câynt2,8089100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp Int0,2809100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,6281100m3
4Rải nilong chống mất nước bê tôngnt2,8089100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmnt0,9326tấn
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0106100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt28,089m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt8,087710m
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2nt2,8089100m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int0,4803m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt0,3202m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,9606m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,3202m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0086tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,0392tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,032100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt66,5118m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmnt2,2566tấn
19Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2nt9,5017100m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int1,44m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt0,72m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,288m3
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt16,8m2
24Trồng cây cau đuôi chồn- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mnt10cây
25Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnnt0,11111cây / 90 ngày
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int5,3913m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,512m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt3,5942m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt0,512m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmnt0,0114tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0271tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,0483tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0396tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,1692tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0288100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,068100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,035100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,432m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,425m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,7m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0229tấn
17Bulong M16, L=450 + ốc + tánnt32Bộ
18Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1088tấn
19Gia công giằng mái thépnt0,1504tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,1946tấn
21Gia công xà gồ thépnt0,2263tấn
22Lắp cột thép các loạint0,1088tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,1946tấn
24Lắp dựng giằng thépnt0,1504tấn
25Lắp dựng xà gồ thépnt0,2263tấn
26CC Thép STK D90x2nt89,03kg
27CC Thép STK D60x1.8nt286,58kg
28CC Thép STK D34x1.8nt58,43kg
29CC Thép hộp 30x60x1,4nt224,25kg
30CC Thép tấm dày 5lynt19,81kg
31CC Thép V40x3nt2kg
32Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 4,5demnt1,0473100m2
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1688100m3
34Nilong chống mất nước bê tôngnt0,9568100m2
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,3063tấn
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt9,568m3
E XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt6,88m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt25,7746m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,0533tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt7,3935m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngnt0,9032m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngnt1,02m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint15,99m2
8Tháo dỡ bệ xínt2bộ
9Tháo dỡ chậu rửant2bộ
10Tháo dỡ chậu tiểunt3bộ
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt1,599m3
12Tháo dỡ trầnnt15,99m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int2,7648m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp Int2,5935m3
15Đóng cừ đá, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp Int0,432100m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int2,7m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt10,792m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt1,8432m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt2,16m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt6,396m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt0,36m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt1,922m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,838m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt1,3615m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,5688m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0528tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0292tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,0862tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0304tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0299tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,1345tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0204tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mnt0,0104tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0732tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0041tấn
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1902100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,4383100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0574100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,5378m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,2718m3
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt20,16m2
44Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt21,294m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt38,462m2
46Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7576,382m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75nt15,812m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75nt3,24m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt1,2144m2
50Lắp dựng xà gồ thépnt0,0422tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,1945100m2
52Nilong đennt0,1667100m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt1,599m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,68m3
55Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày nt0,04m3
56Ốp khuôn bông trang trínt8cái
57Ốp gạch kính lấy sáng kt 200x200nt16cái
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (300X600)nt47,4m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt23,64m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt15,99m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongnt28,982m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàint38,462m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt20,2664m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,982m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt58,7284m2
66Lắp dựng cửa đi tận dụngnt5,28m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhômnt1,6m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhômnt0,64m2
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt6bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
71Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2nt40m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt30m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmnt30m
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt4hộp
75Băng keont2cuồn
76Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịtnt3bộ
77Lắp đặt chậu rửa lavabo + chân + phụ kiệnnt2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnnt2bộ
79Lắp đặt gương soint2cái
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt3bộ
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmnt6cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmnt0,17100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,04100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,055100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,13100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,13100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt10cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt1cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt2cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt9cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt5cái
92Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt4cái
93Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt5cái
94Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmnt1cái
95Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmnt2cái
96Lắp đặt co răng trong, ĐK 21mmnt4cái
97Lắp đặt co răng ngoài, ĐK 21mmnt5cái
98Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt6cái
99Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt5cái
100Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt1cái
101Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mmnt2cái
102Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmnt5cái
103Lắp đặt van ren, ĐK 27mmnt1cái
F CẢI TẠO TRỤ SỞ ỦY BAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt5,148m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt1,98m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (100x400)nt1,56m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt2,16m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,216m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt4,32m2
7Bả bằng bột bả vào tườngnt4,32m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1,98m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt6,3m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt279,15m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt225,972m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt11,04m2
13Trát trần, vữa XM M75nt11,04m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt184,1242m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt115,479m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt161,82m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint352,098m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoàint279,15m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongnt225,972m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt310,6432m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt474,3142m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt853,6275m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt352,098m2
24Lắp dựng cửa khung sắt + sửa chữa cửa bị hưnt159,66m2
25Lắp ổ khóa trònnt27bộ
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100nt36,676m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt36,676m2
28Tháo dỡ trầnnt202,51m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt202,51m2
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt295,226m2
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demnt2,9523100m2
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt32bộ
33Lắp đặt đèn sát trần có chụp15bộ
34Lắp đặt quạt trầnnt4cái
35Lắp đặt Dimmernt4cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtnt49cái
37Lắp đặt ô cắm đôi + hộp + mặt viềnnt12cái
38Lắp đặt các MCP 2P 20A + hộp + mặt viềnnt12cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt14hộp
40Băng keont5cuồn
41Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2nt40m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2nt40m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2nt40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,90 tỷ đồng; X ≥ 1,90 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trình.công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm C.Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện33
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện22
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện11
4 công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cừ đá ép cừ đá1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
5 Ván khuôn các loại Ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác. Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm - 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn100
6 Dàn giáo thép 1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo50
7 cây chống thép thép50
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
9 Máy đầm dùi bê tông đầm dùi bê tông1
10 Máy đầm bàn đầm bê tông1
11 Máy hàn hàn2
12 máy cắt gạch cắt gạch1
13 Máy cắt thép cắt thép1
14 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->