Gói thầu: Kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh tại trụ sở Tổng cục Hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh tại trụ sở Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710977 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:25:00 đến ngày 2021-10-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là142.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.400.000 vnđCó tính tương tự: Kiểm định an toàn hệ thống lạnh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 99.400.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt -lạnh; - Chứng chỉ kiểm định viên hệ thống lạnh do Cục An toàn Lao động cấp còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bơm thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút, bơm chất lỏng thủy lực với áp suất cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp suất của chất lỏng và chất khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra khuyết tật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kích thước hình học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo cường độ ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cường độ ánh sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị kiểm tra phát hiện rò rỉ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra rò rỉ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kiểm tra chiều dày kim loại bằng phương pháp siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra chiều dày kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp không phá hủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra khuyết tật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh tại trụ sở Tổng cục Hải quan m định kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh tại trụ sở Tổng cục Hải quan 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan
Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại:024 39440833
Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Hải quan Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại:024 39440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lạnh có năng suất lạnh từ trên 30.000 Kcal/h đến 100.000 Kcal/h. | Điểm 2.2, mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 44 | |
| 2 | Hệ thống lạnh có năng suất lạnh từ trên 100.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/h | Điểm 2.2, mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.42E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là142.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.400.000 vnđCó tính tương tự: Kiểm định an toàn hệ thống lạnh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 99.400.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viên | 5 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt -lạnh; - Chứng chỉ kiểm định viên hệ thống lạnh do Cục An toàn Lao động cấp còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021 | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thủy lực | Hút, bơm chất lỏng thủy lực với áp suất cao | 1 |
| 2 | Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại | Đo áp suất của chất lỏng và chất khí | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi | Kiểm tra khuyết tật | 1 |
| 4 | Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học | Kiểm tra kích thước hình học | 1 |
| 5 | Thiết bị đo điện trở cách điện | Đo điện trở cách điện | 1 |
| 6 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 7 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | Đo cường độ ánh sáng | 1 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra phát hiện rò rỉ khí | Kiểm tra rò rỉ khí | 1 |
| 9 | Ampe kìm | Đo dòng điện | 1 |
| 10 | Thiết bị kiểm tra chiều dày kim loại bằng phương pháp siêu âm | Kiểm tra chiều dày kim loại | 1 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp không phá hủy | Kiểm tra khuyết tật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi