Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị Giáo dục Quốc phòng – An ninh (GDQP-AN) phục vụ thẩm định và triển khai đề án tự chủ giảng dạy GDQP – AN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| Tên gói thầu | Đầu tư trang thiết bị Giáo dục Quốc phòng – An ninh (GDQP-AN) phục vụ thẩm định và triển khai đề án tự chủ giảng dạy GDQP – AN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:05:00 đến ngày 2020-05-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh GDQP cao đẳng, đại học | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Tranh in hoặc tranh điện tử | |
| 2 | Đĩa hình huấn luyện GDQPAN (5 đĩa) | 2 | Bộ | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Địa bàn | 20 | cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Bản đồ quân sự | |
| 4 | Mô hình súng tiểu liên AK47 luyện tập | 50 | Khẩu | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Mô hình vũ khí | |
| 5 | Mô hình súng tiểu liên AK47 cắt bổ | 2 | Khẩu | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Mô hình vũ khí | |
| 6 | Mô hình súng trường CKC cắt bổ | 4 | Khẩu | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Mô hình vũ khí | |
| 7 | Mô hình súng diệt tăng B40 cắt bổ (Kèm mô hình đạn B40 cắt bổ) | 2 | Khẩu | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Mô hình vũ khí | |
| 8 | Mô hình súng diệt tăng B41 cắt bổ (Kèm mô hình đạn B41 cắt bổ) | 2 | Khẩu | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Mô hình vũ khí | |
| 9 | Mô hình lựu đạn phi 1 luyện tập (gang) | 50 | Khẩu | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Mô hình vũ khí | |
| 10 | Mô hình lựu đạn phi 1 cắt bổ | 5 | Khẩu | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Mô hình vũ khí | |
| 11 | Máy bắn tập MBT – 03 (Chưa bao gồm máy vi tính) | 2 | Chiếc | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Máy bắn tập | |
| 12 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | Máy bắn tập | |
| 13 | Bao đạn, túi đựng đạn | 20 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Giá đặt bia đa năng | 20 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Kính kiểm tra ngắm | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Đồng tiền di động | 10 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Mô hình đường đạn trong không khí | 2 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Hộp đựng dụng cụ kỹ thuật bộ binh | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả | 1 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 15 | bộ | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Cáng cứu thương | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Giá đặt súng | 10 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Tủ đựng súng và thiết bị | 4 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Bao cát ứng dụng | 20 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Trang phục (dùng chung 2 mùa) | 2.600 | Bộ | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Vỏ chăn zằn zi | 300 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Gối mút + vỏ zằn zi | 300 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Chiếu cối | 300 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Màn tuyn cá nhân | 300 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V | ||
| 30 | Ba lô zằn zi | 300 | Cái | Chi tiết hàng hóa xem Mục 2 – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi