Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu trang bị cho môn Đua thuyền của Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thể dục Thể thao quốc Phòng 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu trang bị cho môn Đua thuyền của Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:30:00 đến ngày 2021-10-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,817,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,170,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu một trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4451E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (Cung cấp trang thiết bị thể thao của bộ môn Đua thuyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.408.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.225.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Giấyphép bán hàng của nhàsản xuất hoặc giấy chứngnhận quan hệ đối tác đốivới hàng hoá nhập khẩucó đại lý tại Việt Namhoặc tài liệu khác có giátrị tương đương để sẵnsàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành,sửa chữa, hỗ trợ, cung cấp phụ kiện... nếu nhập khẩu trực tiếp nhà thầu phải có cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất .(Nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể dục thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng nhận đào tạo của Nhà sản xuất các trang thiết bị chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thể dục Thể thao quốc Phòng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu trang bị cho môn Đua thuyền của Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng 4 năm 2021 Mua sắm vật chất, trang thiết bị tập luyện và thi đấu trang bị cho môn Đua thuyền năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hóa nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam (Scan bản gốc). Nhà thầu phải có bản cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp (Scan bản gốc). + Catalogue hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2020 trở lại đây - Nếu là thiết bị nhập khẩu: thiết bị phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT). (Tất cả những tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản chứng thực) - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.170.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thể dục thể thao quốc phòng 4 – Địa chỉ - Số 91/17B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 069.629340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Thể dục thể thao quốc phòng 4 – Địa chỉ - Số 91/17B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 069.629340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thể dục thể thao quốc phòng 4 – Địa chỉ - Số 91/17B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 069.629340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thể dục thể thao quốc phòng 4 – Địa chỉ - Số 91/17B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 069.629340. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền Canoe C1 | 2 | Cái | - Hiệu Wudi C1- hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại thi đấu quốc tế A+* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 5,2m. Trọng lượng tối thiểu: 14kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: sạp, gối quỳ- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | I.Vật chất tập luyện | |
| 2 | Thuyền Canoe C2 | 2 | Cái | - Hiệu Wudi C2 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại tập luyện B* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 6,5m. Trọng lượng tối thiểu: 20kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: sạp, gối quỳ- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 3 | Thuyền Canoe C4 | 2 | Cái | - Hiệu Wudi C4 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại tập luyện B* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 9,0m. Trọng lượng tối thiểu: 30kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: sạp, gối quỳ- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 4 | Thuyền Kayak K1 | 2 | Cái | - Hiệu Wudi K1 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại tập luyện B* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 5,2m. Trọng lượng tối thiểu: 12kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: Bàn đạp chân, ghế Carbon, bánh lái và hệ thống lái.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 5 | Thuyền Kayak K2 | 2 | Cái | - Hiệu Wudi K2 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại tập luyện B* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 6,5m. Trọng lượng tối thiểu: 18kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: Bàn đạp chân, ghế Carbon, bánh lái và hệ thống lái.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 6 | Thuyền Kayak K4 | 2 | Cái | - Hiệu Wudi K4 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại tập luyện B* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 11m. Trọng lượng tối thiểu: 30kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: Bàn đạp chân, ghế Carbon, bánh lái và hệ thống lái.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 7 | Mái chèo Canoe | 8 | Cái | - Hãng Braca Hoặc tương đương.- Chiều dài mái chèo: 48-50cm (chưa bao gồm phần cán chèo)- Chiều rộng mái chèo: 22 cm- Khối lượng mái chèo: 680gr.- Chiều dài trục: 122,5cm (bao gồm phần cán chèo bằng gỗ).- Có khớp nối điều chỉnh độ dài của cán chèo thêm 5cm theo kích thước tay của vận động viên.- Hình dáng: Oval.- Chất liệu: Carbon.- Theo tiêu chuẩn thi đấu quốc tế.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 8 | Mái chèo Kayak | 8 | Cái | - Hãng Braca Hoặc tương đương- Chiều dài mái chèo: 50cm ( chưa bao gồm phần cán chèo ).- Chiều rộng mái chèo: 16,8cm- Khối lượng mái chèo: 600gr- Chiều dài trục: 127cm- Có khớp nối điều chỉnh độ dài của cán chèo thêm 5cm theo kích thước tay của vận động viên.- Hình dáng: Oval.- Chất liệu: Carbon.- Theo tiêu chuẩn thi đấu quốc tế.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 9 | Máy tập chèo Canoe | 2 | Cái | - Hãng Weba Sport Hoặc tương đương- Chất liệu : nhôm, thép và nhựa cứng. Thiết kế chuyên dụng cho tập luyện động tác chèo thuyền canoe. Kích thước: 280cm x 55 cm x 63cm. Trọng lượng 60kg. Chỉ hiển thị dữ liệu chính trên màn hình:• Thời gian • Tốc độ hành trình • Công suất • Công suất trung bình. Tất cả các giá trị đo được đều liên quan đến một hành trình.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 10 | Máy tập chèo Kayak | 2 | Cái | - Hãng Weba Sport Hoặc tương đương- Chất liệu: nhôm, thép và nhựa cứng. Thiết kế chuyên dụng cho tập luyện động tác chèo thuyền kayak. Kích thước: 280cm x 55cm x 104,5cm. Trọng lượng 60kg. Chỉ hiển thị dữ liệu chính trên màn hình:• Thời gian • Tốc độ hành trình • Công suất • Công suất trung bình. Tất cả các giá trị đo được đều liên quan đến một hành trình- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 11 | Dàn tạ kéo | 1 | Bộ | - Hãng Impulse Hoặc tương đương- Chức năng: tập nhiều nhóm cơ như ngực, lưng, tay...- Chất liệu: được làm từ thép chịu lực cao cấp, bên ngoài được phủ 1 lớp sơn tĩnh điện giúp nâng cao tuổi thọ cho máy.- Kích thước: 1620 x 1370 x 2270 mm (dài x rộng x cao)- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 12 | Thuyền Canoe C1 | 1 | Cái | - Hiệu Wudi C1- hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại thi đấu quốc tế A+* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 5,2m. Trọng lượng tối thiểu: 14kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: sạp, gối quỳ- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | II.Vật chất thi đấu | |
| 13 | Thuyền Canoe C2 | 1 | Cái | - Hiệu Wudi C2 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại thi đấu quốc tế A+* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 6,5m. Trọng lượng tối thiểu: 20kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: sạp, gối quỳ- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 14 | Thuyền Canoe C4 | 1 | Cái | - Hiệu Wudi C4 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại thi đấu quốc tế A+* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 9,0m. Trọng lượng tối thiểu: 30kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: sạp, gối quỳ- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 15 | Thuyền Kayak K1 | 1 | Cái | - Hiệu Wudi K1 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại thi đấu quốc tế A+* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 5,2m. Trọng lượng tối thiểu: 12kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: Bàn đạp chân, ghế Carbon, bánh lái và hệ thống lái.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 16 | Thuyền Kayak K2 | 1 | Cái | - Hiệu Wudi K2 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại thi đấu quốc tế A+* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 6,5m. Trọng lượng tối thiểu: 18kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: Bàn đạp chân, ghế Carbon, bánh lái và hệ thống lái.- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) | ||
| 17 | Thuyền Kayak K4 | 1 | Cái | - Hiệu Wudi K4 - hãng Hangzhou Flying Eagle Boat Co.,Ltd Hoặc tương đương.- Loại thi đấu quốc tế A+* Kết cấu:- Thân thuyền được gia công sẵn với khuôn UD công nghệ cao, kết cấu với nhiều lớp sợi Carbon hình bầu dục thon võng. Chiều dài tối đa: 11m. Trọng lượng tối thiểu: 30kg.- Phần lõi là vật liệu Nomex Honeycomb dạng tổ ong với chất kết dính là nhựa Epoxy.- Bề mặt ngoài cùng là lớp sơn làm sạch và bóng.- Trên thuyền có đầy đủ phụ kiện: Bàn đạp chân, ghế Carbon, bánh lái và hệ thống lái- Yêu cầu khác về thiết bị:(GP), (CO), (CQ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4451E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (Cung cấp trang thiết bị thể thao của bộ môn Đua thuyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.408.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.225.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Giấyphép bán hàng của nhàsản xuất hoặc giấy chứngnhận quan hệ đối tác đốivới hàng hoá nhập khẩucó đại lý tại Việt Namhoặc tài liệu khác có giátrị tương đương để sẵnsàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành,sửa chữa, hỗ trợ, cung cấp phụ kiện... nếu nhập khẩu trực tiếp nhà thầu phải có cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất .(Nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể dục thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng nhận đào tạo của Nhà sản xuất các trang thiết bị chào thầu | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi