Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 08:30:00 đến ngày 2021-10-25 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từđại học trở lênchuyên ngành kỹthuật điện hoặcđiện – điện tử. 2.Chứng chỉ giámsát xây dựng hoànthiện công trình hạtầng kỹ thuật(cung cấp và lắpđặt thiết bị điệnhoặc lắp đặt thiếtbị điện công trìnhhoặc giám sátđường day điện vàtram biến áp) hạngIII còn hiệu lựchoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình hạtang kỹ thuật từcấp IV trở lên; 3.Đã từng phụ tráchthi công (chứcdanh tương đươnghoặc cao hơn yêucầu của gói thầunày) ít nhất 02công trình tươngtự như gói thầunày (tương tự vềbản chất, độ phứctạp và quy môcông việc) trongvòng 03 năm trởlại đây (tính đếnthời điểm đóngthầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từđại học trở lênchuyên ngành kỹthuật điện hoặcđiện – điện tử. 2.Chứng chỉ giámsát xây dựng hoànthiện công trình hạtang kỹ thuật(cung cấp và lắpđặt thiết bị điệnhoặc lắp đặt thiếtbị điện côngtrình). 3. Đã từngphụ trách thi công(chức danh tươngđương hoặc caohơn yêu cầu củagói thầu này) ítnhất 01 công trìnhtương tự như góithầu này (tương tựvề bản chất, độphức tạp và quymô công việc)trong vòng 03 nămtrở lại đây (tínhđến thời điểmđóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từcao đẳng trở lênchuyên ngành kinhtế xây dựng hoặcmột trong cácchuyên ngành vềkỹ thuật xâydựng.2. Chứng chỉkỹ sư định giá xâydựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụtrách thi công(chức danh tươngđương hoặc caohơn yêu cầu củagói thầu này) ítnhất 01 công trìnhtương tự như góithầu này (tương tựvề bản chất, độphức tạp và quymô công việc)trong vòng 03 nămtrở lại đây (tínhđến thời điểmđóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từcao đẳng trở lênchuyên ngành xâykỹ thuật điện hoặcđiện – điện tử. 2.Đã từng phụ tráchthi công (chứcdanh tương đươnghoặc cao hơn yêucầu của gói thầunày) ít nhất 01công trình tươngtự như gói thầunày (tương tự vềbản chất, độ phứctạp và quy môcông việc) trongvòng 03 năm trởlại đây (tính đếnthời điểm đóngthầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhânphải qua lớp đàotạo nghề và cóchứng nhận bồidưỡng lớp an toànlao động còn hiệulực, đáp ứng sốlượng như sau:Thợ kỹ thuật điệnhoặc Điện dândụng và côngnghiệp (15 thợ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhânvận hành máymóc, thiết bị phảiqua lớp đào nghềhoặc được cấpthẩm quyền cấpgiấy phép điềukhiển phương tiệncòn hiệu lực và cóchứng nhận bồidưỡng lớp an toànlao động còn hiệulực, đáp ứng sốlượng như sau: CNvận hành máycông trình: 02người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủybình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóngthầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 4,9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang, chiều dài thang ≥9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang, chiều dài thang ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, thay thế, mở rộng hệ thống chiếu sáng khu vực Trung tâm thị trấn Ngan Dừa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN ĐƯỜNG BÀ GỒNG ( ĐOẠN TỪ CHÂN CẦU NGAN DỪA ĐẾN CHÂN CẦU BÀ GỒNG) | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=5,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 100W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,58 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cầu chì |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7 | 10 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cửa |
| 13 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,975 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/4x10mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,805 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | m |
| 16 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 km/1lần kiểm tra |
| 17 | Khung thép trụ móng ( không bao gồm 2 trụ gắn trên cầu ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | Bộ |
| 18 | Bộ neo trụ trên cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,856 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,064 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,68 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công ( gạch vỉa hè hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 314 | m2 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,7335 | m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 ( lát doc theo mương cáp ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 254,22 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8031 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 ( tận dụng gạch hiện trạng ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 294,8 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 35 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| 37 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ điện hạ thế (bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÊ DUẪN | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=5,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 100W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,18 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 cầu chì |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | 10 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 1 cửa |
| 13 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,275 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/4x10mm2 vỏ bọc PVC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,275 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 16 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 km/1lần kiểm tra |
| 17 | Khung thép trụ móng ( không bao gồm 2 trụ gắn trên cầu ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,224 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0878 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công ( gạch vỉa hè hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 205,6 | m2 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,2747 | m3 |
| 25 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 ( lát doc theo mương cáp ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,67 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2959 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 ( tận dụng gạch hiện trạng ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,4 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 34 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ điện hạ thế (bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | 1. Tốt nghiệp từđại học trở lênchuyên ngành kỹthuật điện hoặcđiện – điện tử. 2.Chứng chỉ giámsát xây dựng hoànthiện công trình hạtầng kỹ thuật(cung cấp và lắpđặt thiết bị điệnhoặc lắp đặt thiếtbị điện công trìnhhoặc giám sátđường day điện vàtram biến áp) hạngIII còn hiệu lựchoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình hạtang kỹ thuật từcấp IV trở lên; 3.Đã từng phụ tráchthi công (chứcdanh tương đươnghoặc cao hơn yêucầu của gói thầunày) ít nhất 02công trình tươngtự như gói thầunày (tương tự vềbản chất, độ phứctạp và quy môcông việc) trongvòng 03 năm trởlại đây (tính đếnthời điểm đóngthầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từđại học trở lênchuyên ngành kỹthuật điện hoặcđiện – điện tử. 2.Chứng chỉ giámsát xây dựng hoànthiện công trình hạtang kỹ thuật(cung cấp và lắpđặt thiết bị điệnhoặc lắp đặt thiếtbị điện côngtrình). 3. Đã từngphụ trách thi công(chức danh tươngđương hoặc caohơn yêu cầu củagói thầu này) ítnhất 01 công trìnhtương tự như góithầu này (tương tựvề bản chất, độphức tạp và quymô công việc)trong vòng 03 nămtrở lại đây (tínhđến thời điểmđóng thầu). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từcao đẳng trở lênchuyên ngành kinhtế xây dựng hoặcmột trong cácchuyên ngành vềkỹ thuật xâydựng.2. Chứng chỉkỹ sư định giá xâydựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụtrách thi công(chức danh tươngđương hoặc caohơn yêu cầu củagói thầu này) ítnhất 01 công trìnhtương tự như góithầu này (tương tựvề bản chất, độphức tạp và quymô công việc)trong vòng 03 nămtrở lại đây (tínhđến thời điểmđóng thầu). | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từcao đẳng trở lênchuyên ngành xâykỹ thuật điện hoặcđiện – điện tử. 2.Đã từng phụ tráchthi công (chứcdanh tương đươnghoặc cao hơn yêucầu của gói thầunày) ít nhất 01công trình tươngtự như gói thầunày (tương tự vềbản chất, độ phứctạp và quy môcông việc) trongvòng 03 năm trởlại đây (tính đếnthời điểm đóngthầu). | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 15 | Đội ngũ công nhânphải qua lớp đàotạo nghề và cóchứng nhận bồidưỡng lớp an toànlao động còn hiệulực, đáp ứng sốlượng như sau:Thợ kỹ thuật điệnhoặc Điện dândụng và côngnghiệp (15 thợ) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 2 | Đội ngũ công nhânvận hành máymóc, thiết bị phảiqua lớp đào nghềhoặc được cấpthẩm quyền cấpgiấy phép điềukhiển phương tiệncòn hiệu lực và cóchứng nhận bồidưỡng lớp an toànlao động còn hiệulực, đáp ứng sốlượng như sau: CNvận hành máycông trình: 02người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủybình | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóngthầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 4,9T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe thang, chiều dài thang ≥9m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe thang, chiều dài thang ≥12m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyêndùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi