Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029323-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211029180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:27:00 đến ngày 2021-10-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,822,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4663E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trườnghoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặccó tên trong BBNT hoàn thành côngtrình để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và hợp đồng chứng minh nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặccó tên trong BBNT hoàn thành côngtrình để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và hợp đồng chứng minh nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn , địa chỉ: Số 9 Đèo Giang, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 9 khối Đèo Giang, phường Chi Lang, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Thanh. Địa chỉ: Thôn Phai Ruốc, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 71 đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Thanh. Địa chỉ: Thôn Phai Ruốc, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 9 khối Đèo Giang, phường Chi Lang, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 9 khối Đèo Giang, phường Chi Lang, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn , địa chỉ: Số 9 Đèo Giang, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 9 khối Đèo Giang, phường Chi Lang, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.367


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Chương I Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 9 khối Đèo Giang, phường Chi Lang, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Thanh. + Địa chỉ: Thôn Phai Ruốc, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 0918.158.838
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,6075m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,7762m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,1514m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.495,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.494,9667m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,158m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,4967m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,584m2
10Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5158m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.720,998m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.494,9667m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,1054100m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V225,5555m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V263,3983m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,9039m2
17Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V106,2771m2
18Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V119,27851m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại hoa sắt, cửa sắt tính chiếm 60% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V57,5722m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,57221m2
21Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
23Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,0044m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V145,059m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,4144m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,341m3
28Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V215,869m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,4188m2
30tháo dỡ hệ thống thoát nước (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V67,4188m2
32Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,2262m3
33Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4188m2
34Thi công màng khò chống thấm (đã bao gồm màng khò, các vật liệu phụ và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0316m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4188m2
36Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,8842m2
37Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V36,0044m2
38Vách ngăn tiểu nam, nữ bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
39Chân, kẹp vách ComPact bằng Inox 304 (01 chân + 02 kẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,5518m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
44Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt thu nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Lắp đặt khóa nước PPR - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt khóa nước PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt Zắc co PPR - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
70Xử lý chống thấm vị trí cổ ống thoát nước sê nô mái (đã bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11vị trí
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m
72Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
74Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,5473m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,5473m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,5473m3
B Hạng mục 2: Giảng đường nhà G
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,701m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,525m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6675m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6155m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,5291m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,3565m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4756m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,737m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,335m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,3247m2
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6089m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7743m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
14Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,399m2
15Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V64,098m
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4545tấn
17Lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V856,6264kg
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3142m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1995m2
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1393m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4378m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2016m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,2016m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,2016m3
C Hạng mục 3: Sân vườn
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,1236m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,158m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,8661m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,8661m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,8661m3
6Rải cát tạo phẳng nền sân (dày TB = 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7474m3
7Lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V291,58m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,158m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,399710m
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9785m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,468m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5596m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
16Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
17Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,19961m2
19Bản lề cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Chốt cầu ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V11 chốt
22Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Hạng mục 4: Nhà đa năng
1Mài, vệ sinh bề mặt sân cũ bằng máy mài công nghiệp (chỉ tính chi phí máy mài)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,4523m2
2Lớp bả nền sân chuyên dụng ko va -Mastic SK-6 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V503,4523m2
3Sơn sàn, nền sân bằng sơn kova chuyên dụng thể thao 1 nước lót KL-5T-Aqua GOLD + 2 nước phủ màu CT-08 GOLD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V503,45231m2
4Cạo bỏ Trong nhà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V779,36m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V446,2279m2
6Cạo bỏ Ngoài nhà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,0034m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,59m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.152m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại hoa sắt, cửa sắt tính chiếm 60% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V191,1662m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,16621m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0982100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,89100m2
15Công tác dạn dẹp vệ sinh trên mái (dọn giác, xúc bụi cây, dong rêu rãnh...), Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
16Xe vận chuyển phế thải ra khỏi công trường xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3xe
E Hạng mục 5: Nhà cầu
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V477,7514m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V209,8798m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V687,6312m2
F Hạng mục 6: Cổng trường
1Tháo dỡ biển cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1841m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
5Gia công, lắp dựng cổng bằng inox 304 (đã bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V692,453kg
6Sản xuất biển hiệu trường bằng khung Inox 304 bịt tấm AMILIUM dán chữ nổi (đã bao gồm vật liệu và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0706100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4663E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trườnghoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặccó tên trong BBNT hoàn thành côngtrình để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và hợp đồng chứng minh nhân sự của nhà thầu.105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặccó tên trong BBNT hoàn thành côngtrình để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và hợp đồng chứng minh nhân sự của nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->