Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:26:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,092,303,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục vỉa hè, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 9.165.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang nâng (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Ninh Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo vỉa hè các tuyến phố trên địa bàn phường Ninh Xá. Hạng mục: vỉa hè, hố ga, bồn hoa và hệ thống chiếu sáng một số tuyến đường khu phố Nguyễn Trãi, Ninh Xá 3 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ninh Xá, địa chỉ: phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222 3822 142 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng - Tuyến 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 19 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 19 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 15 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 300,3722 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 218,7078 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 5,1908 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 5,1908 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,1759 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,1759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,1759 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,6701 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 2,268 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,701 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC hàm lượng 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,8185 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,8185 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,8185 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (hạt mịn) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,8185 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,9869 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 70,2323 | m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 1.036,29 | m |
| 22 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26cm | Chương V của E-HSMT | 124,7 | m |
| 23 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 | Chương V của E-HSMT | 42,8405 | m3 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh 50x30x4cm | Chương V của E-HSMT | 348,29 | m2 |
| 25 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 5.208,01 | m2 |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm mác M150 | Chương V của E-HSMT | 516,2925 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 503,7 | m3 |
| 28 | Lát gạch bê tông tự chèn mác cao. Vuông M500-40,màu đá, mài mặt. KT: 400x400x40mm | Chương V của E-HSMT | 5.208,01 | m2 |
| 29 | Đào móng cống thoát nước- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,7548 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,1418 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả cống thoát nước độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,1692 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,4336 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,4336 | 100m3/1km |
| 34 | Lắp đặt đế cống- Đường kính 600mm, bản 38 | Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 78 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2 m - Đường kính 600mm, TTA | Chương V của E-HSMT | 83,5 | 1 đoạn ống |
| 37 | Tháo dỡ CKBT đúc sẵn tấm đan, tấm chống hôi hố ga | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 38 | Tháo dỡ CKBT đúc sẵn lưới chắn rác, cửa thu nước | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m3/1km |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 0,9249 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4296 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2616 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,979 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại CKBT Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 49 | Tạo dốc, chèn khe, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 50 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 53 | Đào móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,5565 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3691 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5501 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang sắt thăm ga, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 59 | Ván khuôn bê tông lót, đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,5963 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đáy, thành hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,7379 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 0,1542 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan,tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan, tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 68 | Lắp các loại CKBT Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Chèn vữa, tạo dốc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 70 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,4496 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,496 | m3 |
| 75 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 694,6 | m |
| 76 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 KT 18x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 18,5111 | m3 |
| 77 | Ghi bảo vệ cây | Chương V của E-HSMT | 151 | bộ |
| 78 | Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm chiều cao >4m | Chương V của E-HSMT | 33 | cây |
| B | Phần xây dựng - Tuyến 4 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 3 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 111,0576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 56,1083 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 1,6717 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 1,6717 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,983 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,983 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót, bó vỉa, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,8869 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,3288 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 368,36 | m |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26cm | Chương V của E-HSMT | 17,24 | m |
| 14 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 | Chương V của E-HSMT | 14,2286 | m3 |
| 15 | Lát tấm đan rãnh 50x30x4cm (bê tông cường độ cao) | Chương V của E-HSMT | 115,68 | m2 |
| 16 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.662,83 | m2 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm mác M150 | Chương V của E-HSMT | 170,4401 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 166,283 | m3 |
| 19 | Lát gạch bê tông tự chèn mác cao. Vuông M500-40,màu đá, mài mặt KT: 400x400x40mm | Chương V của E-HSMT | 1.662,83 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan hố ga, tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 21 | Tháo dỡ lưới chắn rác, cửa thu nước | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 0,3391 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Chèn vữa, tạo dốc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 33 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 38 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 239,2 | m |
| 39 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 18x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 6,3747 | m3 |
| 40 | Ghi bảo vệ cây | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 41 | Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm chiều cao >4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| C | Phần xây dựng - Tuyến 7 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 72,0182 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 38,3842 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6625 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6625 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6625 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,6073 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,9756 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 218,33 | m |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26cm | Chương V của E-HSMT | 45,73 | m |
| 14 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 | Chương V của E-HSMT | 9,7438 | m3 |
| 15 | Lát tấm đan rãnh 50x30x4cm( bê tông cường độ cao) | Chương V của E-HSMT | 79,218 | m2 |
| 16 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.031,7 | m2 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm mác M150 | Chương V của E-HSMT | 105,7492 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 103,17 | m3 |
| 19 | Lát gạch bê tông tự chèn mác cao. Vuông M500-40,màu đá, mài mặt, KT: 400x400x40mm | Chương V của E-HSMT | 1.031,7 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ CKBT đúc sẵn tấm đan, tấm chống hôi hố ga | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Tháo dỡ CKBT đúc sẵn lưới chắn rác, cửa thu nước | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30 - | Chương V của E-HSMT | 1,9958 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Chèn vữa, tạo khe, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 33 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 38 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 161 | m |
| 39 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 KT 18x26x100cm | Chương V của E-HSMT | 4,2906 | m3 |
| 40 | Ghi bảo vệ cây | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 41 | Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm chiều cao >4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| D | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng tủ chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tủ chiếu sáng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 6 | Khung móng M16x500x200x650 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100 m |
| 8 | Làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Đào móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 103,266 | 1m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 68,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 1,4096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 14 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100 m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 17 | Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao 8m | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao 6m | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 19 | Lắp cần đèn đơn cao 2m | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp đèn đường Led - 150W | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 21 | Lắp đèn đường Led - 100W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 36 | bảng |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 23,84 | 1m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 23,84 | m3 |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 26 | Dây Cu/PVC - 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.496 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 14,96 | 100m |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0.6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 32 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 14,73 | 100m |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 368 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 36,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 11,67 | 100 m |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 0,4257 | m2 |
| 37 | Đào móng rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 13,0307 | 1m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 12,8584 | m3 |
| 39 | Băng cảnh báo cáp | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 41 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 42 | Bê tông hoàn trả rãnh cáp M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 43 | Hoàn trả vỉa hè đá, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m2 |
| E | Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| 1 | Mua thép làm cổ dể mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 116,62 | kg |
| 2 | Lắp cổ dề, cao | Chương V của E-HSMT | 7 | công/bộ |
| 3 | Đào móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,1857 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột điện độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1403 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cột điện M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,988 | m3 |
| 8 | Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Đào móng bệ tủ gom công tơ | Chương V của E-HSMT | 0,2057 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng bệ tủ gom công tơ độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bệ tủ gom công tơ | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng bệ tủ gom công tơ M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bệ tủ gom công tơ M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,175 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 16 | Bu long M16x350 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Tủ lắp công tơ KT-1080x600x400 | Chương V của E-HSMT | 25 | tủ |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 20 | Đào móng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| 22 | Gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 438,57 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 22 | cọc |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.647 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 26,47 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 274 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 100m |
| 28 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm,cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, áp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, áp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, áp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm,cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đk 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 17,72 | 100 m |
| 39 | Hộp nối cáp ngoài trời 3 ngả, vỏ nhựa ABS, KT-125x125x75 | Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 40 | Hộp nối cáp ngoài trời 240 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đầu cáp co ngót nhiệt 3x240+1x150- 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Đầu cáp co ngót nhiệt 3x150+1x950- 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Đầu cáp co ngót nhiệt 3x120+1x50- 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Đầu cáp co ngót nhiệt 3x95+1x50- 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Đầu cáp co ngót nhiệt 3x70+1x50- 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Đầu cáp co ngót nhiệt 3x50+1x35- 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Biển tên tủ | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| F | Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng Tủ phối cáp quang 4 khoang | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoản trả móng Tủ phối cáp quang 4 khoang độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng Tủ phối cáp quang 4 khoang | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng Tủ phối cáp quang 4 khoang M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng Tủ phối cáp quang 4 khoang | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng Tủ phối cáp quang 4 khoang M200 | Chương V của E-HSMT | 1,0179 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 8 | Bulong móng M14x150 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Tủ phối cáp quang 4 khoang, KT 700x320x830mm | Chương V của E-HSMT | 13 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ phối cáp quang 4 khoang, KT 700x320x830mm | Chương V của E-HSMT | 13 | tủ |
| 11 | Đào móng bể cáp VT | Chương V của E-HSMT | 0,1603 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng bể cáp VT độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bể cáp VT | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng bể cáp VT M150 | Chương V của E-HSMT | 1,4899 | m3 |
| 15 | Trụ đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 16 | Xây bể cáp VT | Chương V của E-HSMT | 3,6242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 18 | Thép ốp L50x500x5mm | Chương V của E-HSMT | 141,12 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng bể M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6371 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,896 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan bể cáp VT M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại tấm đan bể cáp VT | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng bể cáp | Chương V của E-HSMT | 1,1612 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch dưới giằng bể cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6442 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 30 | Thép ốp L50x500x5mm | Chương V của E-HSMT | 352,8 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng bể M200 | Chương V của E-HSMT | 1,6588 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan bể cáp VT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT tấm đan bể cáp VT | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| G | Mương cáp | |||
| 1 | Khoan đặt ống PVD trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chương V của E-HSMT | 7,985 | 100m |
| 2 | Mua ống PVC D160x4.7mm | Chương V của E-HSMT | 798,5 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 18,4927 | m3 |
| 4 | Đào móng mương cáp | Chương V của E-HSMT | 13,9166 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng mương cáp độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,4743 | 100m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V của E-HSMT | 1.662,3 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 8,3115 | 100m2 |
| 8 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Chương V của E-HSMT | 116,73 | m2 |
| 9 | Bê tông hoàn trả vỉa hè lát lát M200 | Chương V của E-HSMT | 6,822 | m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 68,22 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,9699 | 100m2 |
| 12 | Trụ đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hố ga M200 | Chương V của E-HSMT | 27,2734 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 15 | Mua thép L50x50x5 làm giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 2.496,28 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan hố ga M200 | Chương V của E-HSMT | 6,184 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt théptấm đan D6mm | Chương V của E-HSMT | 0,1976 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3708 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,2705 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 172,8325 | m2 |
| 23 | Láng đáy hố ga rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 46,638 | m2 |
| 24 | Bịt đầu ống uPVC-D110x5 | Chương V của E-HSMT | 189 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC - D110x5 mầu vàng, luồn cáp thông tin | Chương V của E-HSMT | 32,634 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130x105 | Chương V của E-HSMT | 41,42 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 100 m |
| H | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,584 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo thu hồi dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo thu hồi dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo thu hồi dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,395 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét Tiết diện ≤ 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,402 | 1km/ 1dây |
| 6 | Tháo thu hồi cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 57 | công/bộ |
| 7 | Tháo thu hồi tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù ≤35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 8 | Tháo thu hồi hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 60x60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 hộp |
| 9 | Tháo thu hồi hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 hộp |
| 10 | Tháo thu hồi hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 hộp |
| 11 | Tháo thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 12 | Tháo thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 13 | Tháo thu hồi hộp nối cáp quang ở độ cao ≤ 10m. Số sợi cáp quang trong hộp ≤ 12 sợi | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 hộp |
| 14 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 15 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 16 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 17 | Tháo thu hồi cột thép | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục vỉa hè, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 9.165.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.165.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe thang nâng (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi