Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043389-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211043371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:26:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,092,303,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục vỉa hè, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 9.165.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thang nâng (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Ninh Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo vỉa hè các tuyến phố trên địa bàn phường Ninh Xá. Hạng mục: vỉa hè, hố ga, bồn hoa và hệ thống chiếu sáng một số tuyến đường khu phố Nguyễn Trãi, Ninh Xá 3
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Xá , địa chỉ: 85 Đường Nguyễn Du, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Xá, địa chỉ: phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222 3822 142
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Ninh; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý khu vực phát triển đô đị Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xâ dựng TQT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Xá , địa chỉ: 85 Đường Nguyễn Du, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Xá, địa chỉ: phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222 3822 142


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Xá, địa chỉ: phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222 3822 142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng - Tuyến 1
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT19cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT15cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT19gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT15gốc
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT300,3722m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT218,7078m3
7Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT5,1908100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT5,1908100m3/1km
9Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,1759100m3
10Vận chuyển đất bằng phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,1759100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,1759100m3/1km
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT5,6701100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT2,268100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,701100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC hàm lượng 1kg/m2Chương V của E-HSMT10,8185100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT10,8185100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT10,8185100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (hạt mịn) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT10,8185100m2
19Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đan rãnhChương V của E-HSMT2,9869100m2
20Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT70,2323m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmChương V của E-HSMT1.036,29m
22Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26cmChương V của E-HSMT124,7m
23Mua Bó vỉa bê tông mác 400Chương V của E-HSMT42,8405m3
24Lát tấm đan rãnh 50x30x4cmChương V của E-HSMT348,29m2
25Nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT5.208,01m2
26Mua bê tông thương phẩm mác M150Chương V của E-HSMT516,2925m3
27Đổ bê tông vỉa hèChương V của E-HSMT503,7m3
28Lát gạch bê tông tự chèn mác cao. Vuông M500-40,màu đá, mài mặt. KT: 400x400x40mmChương V của E-HSMT5.208,01m2
29Đào móng cống thoát nước- Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,7548100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,1418m3
31Đắp đất hoàn trả cống thoát nước độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT1,1692100m3
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,4336100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,4336100m3/1km
34Lắp đặt đế cống- Đường kính 600mm, bản 38Chương V của E-HSMT167cái
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT78mối nối
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2 m - Đường kính 600mm, TTAChương V của E-HSMT83,51 đoạn ống
37Tháo dỡ CKBT đúc sẵn tấm đan, tấm chống hôi hố gaChương V của E-HSMT90cái
38Tháo dỡ CKBT đúc sẵn lưới chắn rác, cửa thu nướcChương V của E-HSMT60cái
39Phá dỡ kết cấu bê tông tường hố gaChương V của E-HSMT3,9m3
40Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,1268100m3
41Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,1268100m3/1km
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,252100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôiChương V của E-HSMT0,9249100m2
44Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmChương V của E-HSMT0,4296tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V của E-HSMT0,2616tấn
46Bê tông tấm đan, tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,979m3
47Lắp đặt tấm đan, tấm chống hôiChương V của E-HSMT601cấu kiện
48Lắp các loại CKBT Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùiChương V của E-HSMT60cái
49Tạo dốc, chèn khe, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,22m2
50Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT30cái
51Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT30cái
52Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rácChương V của E-HSMT60cái
53Đào móng hố gaChương V của E-HSMT0,5565100m3
54Đắp đất hoàn trả móng hố ga độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3691100m3
55Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,62m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm,8mmChương V của E-HSMT0,1891tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmChương V của E-HSMT0,5501tấn
58Lắp dựng thang sắt thăm ga, ĐK 16mmChương V của E-HSMT0,036tấn
59Ván khuôn bê tông lót, đáy hố gaChương V của E-HSMT0,108100m2
60Ván khuôn thành hố gaChương V của E-HSMT0,5963100m2
61Bê tông đáy, thành hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,7379m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,042100m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôiChương V của E-HSMT0,1542100m2
64Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmChương V của E-HSMT0,0716tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V của E-HSMT0,0436tấn
66Bê tông tấm đan,tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,6632m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan, tấm chống hôiChương V của E-HSMT101cấu kiện
68Lắp các loại CKBT Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùiChương V của E-HSMT10cái
69Chèn vữa, tạo dốc, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT13,7m2
70Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT5cái
71Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT5cái
72Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rácChương V của E-HSMT10cái
73Ván khuôn móng hố trồng câyChương V của E-HSMT1,4496100m2
74Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,496m3
75Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT694,6m
76Mua Bó vỉa bê tông mác 400 KT 18x26x100cmChương V của E-HSMT18,5111m3
77Ghi bảo vệ câyChương V của E-HSMT151bộ
78Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm chiều cao >4mChương V của E-HSMT33cây
B Phần xây dựng - Tuyến 4
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT3gốc
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT111,0576m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT56,1083m3
5Vận chuyển phế thải bằng phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,6717100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT1,6717100m3/1km
7Đào nền đường Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,983100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,983100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,983100m3
10Ván khuôn bê tông lót, bó vỉa, đan rãnhChương V của E-HSMT0,8869100m2
11Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT23,3288m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmChương V của E-HSMT368,36m
13Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26cmChương V của E-HSMT17,24m
14Mua Bó vỉa bê tông mác 400Chương V của E-HSMT14,2286m3
15Lát tấm đan rãnh 50x30x4cm (bê tông cường độ cao)Chương V của E-HSMT115,68m2
16Nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT1.662,83m2
17Mua bê tông thương phẩm mác M150Chương V của E-HSMT170,4401m3
18Đổ bê tông vỉa hèChương V của E-HSMT166,283m3
19Lát gạch bê tông tự chèn mác cao. Vuông M500-40,màu đá, mài mặt KT: 400x400x40mmChương V của E-HSMT1.662,83m2
20Tháo dỡ tấm đan hố ga, tấm chống hôiChương V của E-HSMT33cái
21Tháo dỡ lưới chắn rác, cửa thu nướcChương V của E-HSMT22cái
22Phá dỡ kết cấu bê tông tường hố gaChương V của E-HSMT1,43m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0465100m3
24Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,0465100m3/1km
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0924100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôiChương V của E-HSMT0,3391100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmChương V của E-HSMT0,1575tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V của E-HSMT0,0959tấn
29Bê tông tấm đan, tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,659m3
30Lắp đặt tấm đan, tấm chống hôiChương V của E-HSMT221cấu kiện
31Lắp các loại Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùiChương V của E-HSMT22cái
32Chèn vữa, tạo dốc, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT30,14m2
33Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT11cái
34Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT11cái
35Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rácChương V của E-HSMT11cái
36Ván khuôn móng hố trồng câyChương V của E-HSMT0,4784100m2
37Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,784m3
38Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT239,2m
39Mua Bó vỉa bê tông mác 400 18x26x100cmChương V của E-HSMT6,3747m3
40Ghi bảo vệ câyChương V của E-HSMT52bộ
41Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm chiều cao >4mChương V của E-HSMT3cây
C Phần xây dựng - Tuyến 7
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5gốc
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT72,0182m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT38,3842m3
5Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,104100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT1,104100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6625100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6625100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6625100m3
10Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhChương V của E-HSMT0,6073100m2
11Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT15,9756m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmChương V của E-HSMT218,33m
13Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26cmChương V của E-HSMT45,73m
14Mua Bó vỉa bê tông mác 400Chương V của E-HSMT9,7438m3
15Lát tấm đan rãnh 50x30x4cm( bê tông cường độ cao)Chương V của E-HSMT79,218m2
16Nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT1.031,7m2
17Mua bê tông thương phẩm mác M150Chương V của E-HSMT105,7492m3
18Đổ bê tông vỉa hèChương V của E-HSMT103,17m3
19Lát gạch bê tông tự chèn mác cao. Vuông M500-40,màu đá, mài mặt, KT: 400x400x40mmChương V của E-HSMT1.031,7m2
20Tháo dỡ CKBT đúc sẵn tấm đan, tấm chống hôi hố gaChương V của E-HSMT18cái
21Tháo dỡ CKBT đúc sẵn lưới chắn rác, cửa thu nướcChương V của E-HSMT12cái
22Phá dỡ kết cấu bê tông tường hố gaChương V của E-HSMT0,78m3
23Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0254100m3
24Vận chuyển phế thải 4km tiếp trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,0254100m3/1km
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0504100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chống hôiChương V của E-HSMT0,185100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmChương V của E-HSMT0,0859tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V của E-HSMT0,0523tấn
29Bê tông tấm đan, tấm chống hôi M200, đá 1x2, PCB30 -Chương V của E-HSMT1,9958m3
30Lắp đặt tấm đan, tấm chống hôiChương V của E-HSMT121cấu kiện
31Lắp các loại CKBT Thanh đỡ bó hè + thanh ngăn mùiChương V của E-HSMT12cái
32Chèn vữa, tạo khe, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT16,44m2
33Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT6cái
34Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT6cái
35Lắp các loại nắp hố ga, song chắn rácChương V của E-HSMT12cái
36Ván khuôn móng hố trồng câyChương V của E-HSMT0,322100m2
37Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,22m3
38Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT161m
39Mua Bó vỉa bê tông mác 400 KT 18x26x100cmChương V của E-HSMT4,2906m3
40Ghi bảo vệ câyChương V của E-HSMT35bộ
41Trồng cây sao đen đường kính 16-18cm chiều cao >4mChương V của E-HSMT5cây
D Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng tủ chiếu sángChương V của E-HSMT0,811m3
2Đắp hoàn trả móng tủ chiếu sángChương V của E-HSMT0,61m3
3Ván khuôn bê tông móng tủ chiếu sángChương V của E-HSMT0,0276100m2
4Bê tông móng tủ chiếu sáng M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,378m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,92m2
6Khung móng M16x500x200x650Chương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT0,039100 m
8Làm tiếp địaChương V của E-HSMT11 bộ
9Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 100AChương V của E-HSMT11 tủ
10Đào móng cột đènChương V của E-HSMT103,2661m3
11Đắp hoàn trả móng cột đènChương V của E-HSMT68,84m3
12Ván khuôn móng cột đènChương V của E-HSMT1,4096100m2
13Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT30,4m3
14Khung móng M24x300x300x750Chương V của E-HSMT36bộ
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT0,792100 m
16Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT281 bộ
17Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao 8mChương V của E-HSMT231 cột
18Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao 6mChương V của E-HSMT131 cột
19Lắp cần đèn đơn cao 2mChương V của E-HSMT361 cần đèn
20Lắp đèn đường Led - 150WChương V của E-HSMT23bộ
21Lắp đèn đường Led - 100WChương V của E-HSMT13bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT36bảng
23Đào rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT23,841m3
24Đắp hoàn trả rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT23,84m3
25Làm tiếp địa lặp lạiChương V của E-HSMT81 bộ
26Dây Cu/PVC - 10mm2Chương V của E-HSMT16m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V của E-HSMT0,08100 m
28Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT16cái
29Cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V của E-HSMT1.496m
30Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmChương V của E-HSMT14,96100m
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0.6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Chương V của E-HSMT3,7100m
32Rải dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT14,73100m
33Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT368cái
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT36,810 đầu cốt
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT11,67100 m
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT0,4257m2
37Đào móng rãnh cáp ngầmChương V của E-HSMT13,03071m3
38Đắp hoàn trả rãnh cápChương V của E-HSMT12,8584m3
39Băng cảnh báo cápChương V của E-HSMT56m
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT0,168100m2
41Mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT15Cái
42Bê tông hoàn trả rãnh cáp M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,258m3
43Hoàn trả vỉa hè đá, XM PCB30Chương V của E-HSMT2,58m2
E Hệ thống điện sinh hoạt
1Mua thép làm cổ dể mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT116,62kg
2Lắp cổ dề, cao Chương V của E-HSMT7công/bộ
3Đào móng cột điệnChương V của E-HSMT0,1857100m3
4Đắp đất hoàn trả móng cột điện độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1403100m3
5Ván khuôn móng cột điệnChương V của E-HSMT0,136100m2
6Bê tông lót móng cột điện M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,51m3
7Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,988m3
8Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0Chương V của E-HSMT4cột
9Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT4cột
10Đào móng bệ tủ gom công tơChương V của E-HSMT0,2057100m3
11Đắp đất hoàn trả móng bệ tủ gom công tơ độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1578100m3
12Ván khuôn móng bệ tủ gom công tơChương V của E-HSMT0,825100m2
13Bê tông lót móng bệ tủ gom công tơ M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,2m3
14Bê tông móng bệ tủ gom công tơ M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,175m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT15m2
16Bu long M16x350Chương V của E-HSMT25bộ
17Tủ lắp công tơ KT-1080x600x400Chương V của E-HSMT25tủ
18Lắp đặt công tơ điện 1 pha (tận dụng)Chương V của E-HSMT175cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT175cái
20Đào móng tiếp địaChương V của E-HSMT0,1881100m3
21Đắp đất hoàn trả tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1881100m3
22Gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT438,57kg
23Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT22cọc
24Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x16mm2Chương V của E-HSMT2.647m
25Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x16mm2Chương V của E-HSMT26,47100m
26Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2Chương V của E-HSMT274m
27Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2Chương V của E-HSMT2,74100m
28cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2Chương V của E-HSMT338m
29Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm,cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2Chương V của E-HSMT3,38100m
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x95+1x50mm2Chương V của E-HSMT245m
31Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, áp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x95+1x50mm2Chương V của E-HSMT2,45100m
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x70mm2Chương V của E-HSMT77m
33Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, áp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x70mm2Chương V của E-HSMT0,77100m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x95mm2Chương V của E-HSMT43m
35Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, áp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x95mm2Chương V của E-HSMT0,43100m
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x240+1x150mm2Chương V của E-HSMT340m
37Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm,cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x240+1x150mm2Chương V của E-HSMT3,4100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đk 40/30mmChương V của E-HSMT17,72100 m
39Hộp nối cáp ngoài trời 3 ngả, vỏ nhựa ABS, KT-125x125x75Chương V của E-HSMT175cái
40Hộp nối cáp ngoài trời 240Chương V của E-HSMT4cái
41Đầu cáp co ngót nhiệt 3x240+1x150- 0,6/1kVChương V của E-HSMT12bộ
42Đầu cáp co ngót nhiệt 3x150+1x950- 0,6/1kVChương V của E-HSMT2bộ
43Đầu cáp co ngót nhiệt 3x120+1x50- 0,6/1kVChương V của E-HSMT4bộ
44Đầu cáp co ngót nhiệt 3x95+1x50- 0,6/1kVChương V của E-HSMT10bộ
45Đầu cáp co ngót nhiệt 3x70+1x50- 0,6/1kVChương V của E-HSMT12bộ
46Đầu cáp co ngót nhiệt 3x50+1x35- 0,6/1kVChương V của E-HSMT12bộ
47Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT36cái
48Biển tên tủChương V của E-HSMT25bộ
F Hệ thống thông tin liên lạc
1Đào móng Tủ phối cáp quang 4 khoangChương V của E-HSMT0,0283100m3
2Đắp đất hoản trả móng Tủ phối cáp quang 4 khoang độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0124100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng Tủ phối cáp quang 4 khoangChương V của E-HSMT0,0317100m2
4Bê tông lót móng Tủ phối cáp quang 4 khoang M100Chương V của E-HSMT0,4368m3
5Ván khuôn móng Tủ phối cáp quang 4 khoangChương V của E-HSMT0,2714100m2
6Bê tông móng Tủ phối cáp quang 4 khoang M200Chương V của E-HSMT1,0179m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,28m2
8Bulong móng M14x150Chương V của E-HSMT13bộ
9Tủ phối cáp quang 4 khoang, KT 700x320x830mmChương V của E-HSMT13tủ
10Lắp đặt tủ phối cáp quang 4 khoang, KT 700x320x830mmChương V của E-HSMT13tủ
11Đào móng bể cáp VTChương V của E-HSMT0,1603100m3
12Đắp đất hoàn trả móng bể cáp VT độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0651100m3
13Ván khuôn móng bể cáp VTChương V của E-HSMT0,015100m2
14Bê tông móng bể cáp VT M150Chương V của E-HSMT1,4899m3
15Trụ đá dămChương V của E-HSMT0,0135m3
16Xây bể cáp VTChương V của E-HSMT3,6242m3
17Ván khuôn giằng bểChương V của E-HSMT0,0784100m2
18Thép ốp L50x500x5mmChương V của E-HSMT141,12kg
19Lắp dựng cốt thép giằng bểChương V của E-HSMT0,0027tấn
20Bê tông giằng bể M200Chương V của E-HSMT0,6371m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,896m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,52m2
23Bê tông tấm đan bể cáp VT M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,0173m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,004100m2
25Lắp các loại tấm đan bể cáp VTChương V của E-HSMT12cái
26Tháo dỡ tấm đan bê tông cũChương V của E-HSMT20cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông giằng bể cápChương V của E-HSMT1,1612m3
28Phá dỡ kết cấu gạch dưới giằng bể cápChương V của E-HSMT0,6442m3
29Ván khuôn giằng bểChương V của E-HSMT0,204100m2
30Thép ốp L50x500x5mmChương V của E-HSMT352,8kg
31Lắp dựng cốt thép giằng bểChương V của E-HSMT0,0067tấn
32Bê tông giằng bể M200Chương V của E-HSMT1,6588m3
33Bê tông tấm đan bể cáp VT M200Chương V của E-HSMT0,0432m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0101100m2
35Lắp các loại CKBT tấm đan bể cáp VTChương V của E-HSMT30cái
G Mương cáp
1Khoan đặt ống PVD trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChương V của E-HSMT7,985100m
2Mua ống PVC D160x4.7mmChương V của E-HSMT798,5m
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT18,4927m3
4Đào móng mương cápChương V của E-HSMT13,9166100m3
5Đắp đất hoàn trả móng mương cáp độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT12,4743100m3
6Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V của E-HSMT1.662,3m
7Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT8,3115100m2
8Hoàn trả mặt hè gạch BlockChương V của E-HSMT116,73m2
9Bê tông hoàn trả vỉa hè lát lát M200Chương V của E-HSMT6,822m3
10Lát đá vỉa hèChương V của E-HSMT68,22m2
11Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT1,9699100m2
12Trụ đá dămChương V của E-HSMT0,106m3
13Bê tông móng hố ga M200Chương V của E-HSMT27,2734m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của E-HSMT0,0575tấn
15Mua thép L50x50x5 làm giằng hố gaChương V của E-HSMT2.496,28kg
16Bê tông tấm đan hố ga M200Chương V của E-HSMT6,184m3
17Gia công, lắp đặt théptấm đan D6mmChương V của E-HSMT0,1976tấn
18Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmChương V của E-HSMT0,3708tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0417100m2
20Lắp đặt tấm đan hố gaChương V của E-HSMT1231cấu kiện
21Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT42,2705m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT172,8325m2
23Láng đáy hố ga rãnh dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT46,638m2
24Bịt đầu ống uPVC-D110x5Chương V của E-HSMT189cái
25Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC - D110x5 mầu vàng, luồn cáp thông tinChương V của E-HSMT32,634100 m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130x105Chương V của E-HSMT41,42100 m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT2,06100 m
H Tháo hạ thu hồi
1Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 120mm2Chương V của E-HSMT1,5841km / 1dây
2Tháo thu hồi dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT0,3431km / 1dây
3Tháo thu hồi dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2Chương V của E-HSMT0,0911km / 1dây
4Tháo thu hồi dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2Chương V của E-HSMT0,3951km / 1dây
5Tháo thu hồi dây cáp quang kết hợp dây chống sét Tiết diện ≤ 70mm2Chương V của E-HSMT1,4021km/ 1dây
6Tháo thu hồi cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V của E-HSMT57công/bộ
7Tháo thu hồi tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù ≤35kVChương V của E-HSMT31 tủ
8Tháo thu hồi hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 60x60mmChương V của E-HSMT141 hộp
9Tháo thu hồi hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V của E-HSMT461 hộp
10Tháo thu hồi hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V của E-HSMT161 hộp
11Tháo thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángChương V của E-HSMT301 bộ
12Tháo thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loạiChương V của E-HSMT301 bộ
13Tháo thu hồi hộp nối cáp quang ở độ cao ≤ 10m. Số sợi cáp quang trong hộp ≤ 12 sợiChương V của E-HSMT161 hộp
14Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18mChương V của E-HSMT11 cột
15Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5mChương V của E-HSMT241 cột
16Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mChương V của E-HSMT211 cột
17Tháo thu hồi cột thépChương V của E-HSMT27cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục vỉa hè, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 9.165.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Cần cẩu ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
12 Xe thang nâng (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
13 Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
14 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
15 Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
16 Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->