Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:24:00 đến ngày 2021-10-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Giao thông hoặc Hạ tầng Đô thi và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng đô thị có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 8-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí + búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư thôn Sơn Cao, xã Hòa Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
Xã Hòa Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình Xã Hòa Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thi công | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 0,363 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 21,4984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,3108 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3034 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,4 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 85,4577 | m3 |
| 8 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,7699 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 5,338 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 17,4074 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 42 | cái |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,56 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4377 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,16 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 6,16 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 454,104 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 203 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 70 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 140 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,363 | 100m3 |
| 21 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo HSTK | 2 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK | 2 | gốc cây |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 13,7 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng đất cấp I | Theo HSTK | 2,2676 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng đất cấp II | Theo HSTK | 2,9338 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,5251 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 8,9455 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 2,7498 | 100m3 |
| 29 | Lót ni lông 1 lớp | Theo HSTK | 1.139,06 | m2 |
| 30 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,8096 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 227,81 | m3 |
| 32 | Đánh mặt bằng máy đánh chuyên dụng | Theo HSTK | 1.139,06 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,2676 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,5457 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 8,5851 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 36,8341 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 8,5851 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK | 1,999 | 100m |
| 39 | Giằng đầu cột thép D8 | Theo HSTK | 23,463 | kg |
| 40 | Phên nứa chắn đất | Theo HSTK | 96,95 | m2 |
| 41 | Bạt dứa chắn đất | Theo HSTK | 139,885 | m2 |
| 42 | Mua, vận chuyển đến chân công trình để đắp đập đất thi công cầu | Theo HSTK | 87,1442 | m2 |
| 43 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 87,1442 | m3 |
| 44 | Bơm nước trong phạm vi thi công cầu | Theo HSTK | 5 | ca |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK | 0,0461 | tấn |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 3,5453 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 3,555 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 1,2375 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 4,475 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,315 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,4853 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,315 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,4853 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 5,55 | 100m |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,888 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mố cầu | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1637 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo HSTK | 0,0748 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo HSTK | 0,2238 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,4483 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK | 4,1464 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 14,8607 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố mặt cầu | Theo HSTK | 0,2464 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0147 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,2789 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 6,2266 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,119 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0233 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0919 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 1,2826 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50,776 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 0,4509 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,1123 | 100m3 |
| 75 | Lót nilong 1 lớp | Theo HSTK | 44,9 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 8,98 | m3 |
| 77 | Đánh mặt bằng máy đánh chuyên dụng | Theo HSTK | 26,91 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,8714 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,8714 | 100m3 |
| 80 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,2492 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,2492 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,1669 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0667 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,285 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0884 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0246 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0149 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,1818 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0222 | 100m3 |
| 90 | Cột điện li tâm đúc sẵn LT12B | Theo HSTK | 1 | cột |
| 91 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK | 1 | cột |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,0813 | tấn |
| 93 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 13 | m |
| 95 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 0,1154 | 100kg |
| 96 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK | 2 | 10 cọc |
| 98 | Sứ đứng 22kv | Theo HSTK | 3 | quả |
| 99 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK | 3 | 10 sứ |
| 100 | Khóa đai đỡ thép không rỉ | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 101 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 102 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước các loại thép | Theo HSTK | 5,003 | m2 |
| 103 | Di chuyển đường dây sang cột mới | Theo HSTK | 6 | công |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 2,9802 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0743 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Giao thông hoặc Hạ tầng Đô thi và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư hạ tầng cấp thoát nước có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng đô thị có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy ủi | San gạt | 1 |
| 4 | Máy lu 8-12 tấn | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy lu rung >25 tấn | Đầm chặt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy nén khí + búa căn | Đục phá | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Chở hàng hóa | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi