Gói thầu: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cam Lộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:43:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,409,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (gói thầu) có tính chất tương tự gói thầu này (là hợp đồng cung cấp giải pháp cho chính quyền điện tử). Nhà thầu cần gửi kèm bản scan hợp đồng, bản scan biên bản thanh lý, bản scan hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng tương tự đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của đơn vị thi công có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, đơn vị thi công phải tiến hành khắc phục, xử lý theo yêu cầu từ xa qua mạng Internet.- Trong những trường hợp phức tạp, đơn vị thi công phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn.- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng phần mềm, đơn vị thi công phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: khắc phục lỗi phần mềm (nếu có); hỗ trợ cấu hình phần mềm theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu); - Đảm bảo việc có mặt thường xuyên hướng dẫn sử dụng phần mềm lại cho người dùng tại các đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu, không quá 2 lần/người/ 12 tháng/đơn vị) và cho người dùng mới vào làm việc tại đơn vị (không quá 2 người/12 tháng/đ.vị). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quản lý dự án PMP quốc tế còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử phần mềm: 5 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin có tối thiểu một trong các chứng chỉ quốc tế OCA, OCP, MCSA, CCNA còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, quản trị cấu hình hệ thống phần mềm: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quốc tế về quản trị mạng CCNP còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đào tạo, triển khai phần mềm: 09 người |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cam Lộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm Xây dựng chính quyền điện tử huyện Cam Lộ giai đoạn 2021-2025 định hướng đến năm 2030 370 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá đối với các thiết bị chính như sau: + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 – 2021. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính như: Máy tính; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Đối với hàng hóa là sản phẩm phần mềm: Giấy chứng nhận bản quyền đối với hàng hóa cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh năng lực, Kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Phòng họp trực tuyến không giấy tờ và biểu quyết trên máy tính | 1 | Hệ thống | - Thời gian thuê: 2 năm - Danh sách các chức năng: + Quản lý thông tin kỳ họp. + Cung cấp tài liệu và tra cứu thông tin trực tuyến. + Lịch công tác. + API cung cấp thông tin kỳ họp, tài liệu. + Hệ thống biểu quyết. + Liên kết với các thiết bị trình chiếu | ||
| 2 | Module tích hợp số liệu hành chính công | 1 | Bộ | - Thời gian thuê: 2 năm- Danh sách tính năng:+ Tích hợp dữ liệu hành chính công+ Tích hợp dữ liệu hệ thống Camera giám sát tại bộ phận một cửa | ||
| 3 | Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI | ||
| 4 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Core i5/8Gb/256GB SSD VGA Card 2GBCPU: Intel Core i5-10400 ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng )RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit | ||
| 5 | Màn hình máy tính 24" | 1 | Cái | Kích thước màn hình: 24 inchĐộ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free TechnologyĐộ tương phản: 3000:1Thời gian đáp ứng: 4msGóc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang) | ||
| 6 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Chuyển đổi 1 đầu vào tín hiệu HDMI 1.4 cho 4 đầu ra tín hiệu HDMI 1.4 - Truyền video và âm thanh cùng một lúc - HDMI 1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K 30Hz và hiển thị 3D | ||
| 7 | Cáp HDMI (20m) | 1 | Chiếc | Thông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D | ||
| 8 | Tivi 4K 70 inch | 2 | Thiết bị | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 75 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI | ||
| 9 | Giá treo tivi và thiết bị phụ trợ | 2 | Bộ | gắn cố Định vào góc tường điều chỉnh được gốc quay- Đinh vít nở gắn vào tường và nền | ||
| 10 | Tivi 4K 55 inch | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI | ||
| 11 | Kệ Tivi | 1 | Cái | thiết kế bánh xe tiện dụng | ||
| 12 | Cáp HDMI 20m | 3 | Chiếc | Thông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D | ||
| 13 | Laptop Core i5/4Gb/256GB SSD 14'' | 46 | Thiết bị | Intel® Core™ i5-10210U Processor 1.6 GHz (6M Cache, up to 4.2 GHz, 4 cores), 4GB DDR4 SO-DIMM, 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSDN/A", 14.0-inch, 48WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion | ||
| 14 | Laptop (cảm ứng-màn hình) | 6 | Thiết bị | Intel Core i5 - 1135G7 (up to 4.20 Ghz, 8MB)/ RAM 8GB DDR4/ 512GB SSD/ Nvidia Geforce MX330 2GB/ 14 inch FHD/ Touch/ FP/ 3 Cell 40 Whr/ Win 10/ 1 Yr Premium Support | ||
| 15 | Đầu ghi Camera 32 kênh 4K | 1 | Bộ | Tối đa 32 kênh IP 12MP• H.265/H.265+/H.264/H.264+• Băng thông in/out: 256/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC• 1U, 445X400X71mm, 5kg | ||
| 16 | Ổ cứng HDD 10TB 3.5" SATA | 2 | Cái | 10TB 3.5 inch 7200RPM, SATA3 6GB/s , 256MB Cache- (ST10000VE0008)Ổ cứng chuyên dụng cho các hệ thống CameraHỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7Trang bị bộ cảm biến duy trì hiệu năng hoạt độngHỗ trợ phát dẫn ATATiêu thụ điện năng rất thấp | ||
| 17 | Camera IP | 18 | Bộ | Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 4Mp-2688x1520@25fps• Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4/6/8mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR• Khe cắm thẻ nhớ microSD 128GB (max)• Phát hiện khuôn mặt• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, Φ111×82.4mm, 610g | ||
| 18 | Nguồn-Adapter | 18 | Cái | Adapter điện tử ngoài trời có đầy đủ tụ bù, cuộn cảmĐiện áp vào: AC 220V/ 50Hz. Điện áp ra: DC: 12V / 2A | ||
| 19 | Thẻ nhớ 64Gb lưu trữ độc lập | 18 | Cái | Thẻ nhớ chuyên dụng 64GB cho camera, gắn trên mắt camera | ||
| 20 | Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng) | 8 | Thuê bao | Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng) | ||
| 21 | Card Capture tín hiệu và dây USB | 2 | Bộ | Card Capture tín hiệu và dây USB | ||
| 22 | Dây cáp tín hiệu HDMI 10m | 4 | Sợi | Dây cáp tín hiệu HDMI 10m | ||
| 23 | Dây cáp tín hiệu HDMI 2m | 2 | Sợi | Dây cáp tín hiệu HDMI 2m | ||
| 24 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 2 | Bộ | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | ||
| 25 | Dây nối âm thanh 3.5mm | 2 | Sợi | Dây nối âm thanh 3.5mm | ||
| 26 | Chi phí nhân công và vật tư | 2 | Gói | Chi phí nhân công và vật tư | ||
| 27 | Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm) | 2 | Gói | Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm) | ||
| 28 | Máy tính để bàn Core i5/8Gb/256GB SSD | 1 | Bộ | VGA Card 2GBCPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng)RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit | ||
| 29 | Màn hình máy tính 24" | 1 | Cái | Kích thước màn hình:24 inchĐộ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free TechnologyĐộ tương phản: 3000:1Thời gian đáp ứng: 4msGóc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang) | ||
| 30 | Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm | 1 | Cái | Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm | ||
| 31 | Camera họp trực tuyến | 1 | Bộ | Độ phân giải: (16: 9) 1920 x 1080- SmartFrame để điều chỉnh FOV tự động để phù hợp với tất cả người tham gia- True WDR lên đến 120dB: Công nghệ bù ngược sáng tuyệt vời để tối ưu hóa cân bằng ánh sáng trong các điều kiện có độ tương phản cao- Thu phóng: Thu phóng tổng cộng 18X (thu phóng quang học 12X)- Trường nhìn (DFOV): 82 °- Xoay: ± 170 °, Nghiêng: + 90 ° (lên) -30 ° (xuống) | ||
| 32 | Cáp USB 2.0 nối dài 5m | 1 | Sợi | Cáp USB 2.0 nối dài 5m | ||
| 33 | Dây âm thanh 3.5mm VA 10m | 2 | Sợi | Dây âm thanh 3.5mm VA 10m | ||
| 34 | Ổ cắm 6 lỗ | 2 | Cái | Ổ cắm 6 lỗ | ||
| 35 | Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên | 4 | Gói | Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên | ||
| 36 | Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng) | 1 | Gói | Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng) | ||
| 37 | Router 4 cổng | 2 | Cái | Router 4 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ-45.1 cổng Gigabit Ethernet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45, 2 cổng USBChịu tải lên đến 200 user.Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp như Leasedline, L2VPN, L3VPN, MegaNET | ||
| 38 | Bộ phát wifi | 12 | Cái | Với 2 anten Dual-band (2.4/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 2x2 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. - Hoạt động ở 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/g - Tốc độ lên tới 1167Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 867Mbps cho băng tần 5Ghz) cho phạm vi phủ sóng lên tới 165 mét - Bán kính 83 mét trong môi trường không vật cản. - Với 2 cổng mạng 10/100/1000: 1 cổng hỗ trợ PoE In, 1 cổng hỗ trợ Data. | ||
| 39 | Nguồn POE 24v 1A | 12 | Cái | Hỗ trợ nguồn điện dải rộng: 100-240V@50-60hz. DC24V-1A- Đầu vào: 1 x RJ45 (DATA IN)- Đầu ra 1 x RJ45 POE (DATA+POWER) | ||
| 40 | Switch 24 Port | 5 | Cái | 24 cổng LAN Gigabit, RJ45.4 cổng combo LAN SFP/RJ45.VLAN: Tag base 802.1q, Port based, MAC base, VoIP...STP/RSTP, LACP, IGMP Snooping, QoS.Bảo mật: Port Security, IP Source Guard, Loop protection, DoS, Storm control, ACL. | ||
| 41 | Converter Quang | 6 | Cái | Khoảng cách truyền cáp quang tối đa 20kmTốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps | ||
| 42 | Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB | 2 | Gói | Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB | ||
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 24,804 | m2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | ||
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,8303 | m3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | ||
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | 14,68 | m | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | ||
| 46 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | 8,799 | m2 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8303 | m3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | ||
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 10,3156 | m2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | ||
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,3156 | m2 | Bả bằng bột bả vào tường | ||
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,3156 | m2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | ||
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm | 3,57 | m2 | . | ||
| 52 | Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương hãng KINLONG | 1 | Bộ | . | ||
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm | 5,229 | m2 | . | ||
| 54 | Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay tương đương hãng KINLONG | 1 | Bộ | . | ||
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 1 | máy | . | ||
| 56 | Máy điều hòa âm trần 1 chiều 25.000BTU S-25PU1H5 | 1 | máy | . | ||
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | Cái | . | ||
| 58 | Nhân công vận chuyển vách kính, cửa sổ, cửa đi vào kho | 3 | Công | . | ||
| 59 | Bảng hiệu KT: 2930x350mm bằng khung thép mạ kẽm, nền khung sử dụng tấm Alumium kết hợp chữ nổi Aluminium bóng gương màu mạ vàng cao 165mm trước cửa phòng "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" | 1 | Bộ | . | ||
| 60 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine | 29,1464 | m2 | . | ||
| 61 | Ốp vách ngăn bằng nhựa PVC giả đá | 9,5062 | m2 | . | ||
| 62 | Chữ nổi Aluminium "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" | 1 | bộ | . | ||
| 63 | Biển + logo và chữ đắp nổi bằng Alumi - logo huyện Cam Lộ làm đường kính 350mm- chữ đắp nổi bằng alumi gương vàng theo thiết kế | 1 | bộ | . | ||
| 64 | Đèn led thanh chạy quanh khung vách màn hình | 1 | bộ | . | ||
| 65 | Nhân công lắp đặt biển + đèn | 5 | công | . | ||
| 66 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine | 17,7048 | m2 | . | ||
| 67 | Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | 6,7 | m | . | ||
| 68 | Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | 6,7 | m | . | ||
| 69 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine | 20,044 | m2 | . | ||
| 70 | Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | 20,2 | m | . | ||
| 71 | Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | 7,8 | m | . | ||
| 72 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine | 16,1121 | m2 | . | ||
| 73 | Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | 19,658 | m | . | ||
| 74 | Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine | 4,4 | m | . | ||
| 75 | Bạt 2 da in tranh | 24,3698 | m2 | . | ||
| 76 | Khung sắt 30x60x1,4ly | 38,52 | m | . | ||
| 77 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm | 29,484 | m2 | . | ||
| 78 | Bàn làm việc ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Maleamin, bàn có yếm mắt trước, bên dưới có học CPU | 1 | cái | . | ||
| 79 | Tủ phụ dưới bàn làm việc có 3 hộc kéo, sử dụng ray xi mạ bảy màu ba tầng bi giảm chấn | 1 | cái | . | ||
| 80 | Tủ kỹ thuật ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Meleamine chi tiết phần hông được cắt CNC tạo khe thông gió. | 2 | Cái | . | ||
| 81 | Rèm sáo, chất liệu vải Polyeser, hệ khung Standard, hệ kéo Royal-Pro | 9,945 | m2 | . | ||
| 82 | Ghế dành cho nhân viên, ghế xoay tựa lưới | 1 | cái | . | ||
| 83 | Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm phẳng kết hợp khung xương chìm | 45,7905 | m2 | . | ||
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,7905 | m2 | . | ||
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,7905 | m2 | . | ||
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W tương đương đèn 110/9W | 14 | bộ | . | ||
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5 | 100 | m | . | ||
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | . | ||
| 89 | Bù công vệ sinh, tháo dở các thiết bị điện cũ | 2 | công | . | ||
| 90 | Lắp đặt cáp HDMI | 8 | 10m | . | ||
| 91 | Cài đặt thiết bị điều khiển kết nối âm thanh | 2 | 1 thiết bị | . | ||
| 92 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | 2 | 1 thiết bị | . | ||
| 93 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 10 | 1 ổ cắm | . | ||
| 94 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,75 | 10 | 10m | . | ||
| 95 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP | 120 | 10m | . | ||
| 96 | Bấm đầu RJ 45 | 90 | 1 đầu | . | ||
| 97 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,75 | 64 | 10m | . | ||
| 98 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 18 | 1 ổ cắm | . | ||
| 99 | Phụ kiện lắp đặt (Hộp đấu dây, phích cắm, ổ cắm, đinh vít, tic kê, dây rút, băng keo, ruột gà, ...) | 1 | gói | . | ||
| 100 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 18 | 1 hệ thống | . | ||
| 101 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 4 | 1 hệ thống | . | ||
| 102 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | 2 | 1 thiết bị | . | ||
| 103 | Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router FC/SCSI | 2 | 1 thiết bị | . | ||
| 104 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | 5 | 1 thiết bị | . | ||
| 105 | Lắp đặt tủ Tủ máy chủ Từ 15 đến 33U | 2 | 1 tủ | . | ||
| 106 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP | 155 | 10m | . | ||
| 107 | Bấm đầu RJ 45 | 200 | 1 đầu | . | ||
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | 3,5 | 10m | . | ||
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | . | ||
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | . | ||
| 111 | Lắp đặt Đế mặt nổi Sino | 25 | hộp | . | ||
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 25 | cái | . | ||
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | . | ||
| 114 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | 1 bộ odf | . | ||
| 115 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 2 | 1 bộ odf | . | ||
| 116 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,14 | 1 km cáp | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (gói thầu) có tính chất tương tự gói thầu này (là hợp đồng cung cấp giải pháp cho chính quyền điện tử). Nhà thầu cần gửi kèm bản scan hợp đồng, bản scan biên bản thanh lý, bản scan hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng tương tự đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của đơn vị thi công có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, đơn vị thi công phải tiến hành khắc phục, xử lý theo yêu cầu từ xa qua mạng Internet.- Trong những trường hợp phức tạp, đơn vị thi công phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn.- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng phần mềm, đơn vị thi công phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: khắc phục lỗi phần mềm (nếu có); hỗ trợ cấu hình phần mềm theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu); - Đảm bảo việc có mặt thường xuyên hướng dẫn sử dụng phần mềm lại cho người dùng tại các đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu, không quá 2 lần/người/ 12 tháng/đơn vị) và cho người dùng mới vào làm việc tại đơn vị (không quá 2 người/12 tháng/đ.vị). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành: 01 người. | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quản lý dự án PMP quốc tế còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử phần mềm: 5 người | 5 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin có tối thiểu một trong các chứng chỉ quốc tế OCA, OCP, MCSA, CCNA còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, quản trị cấu hình hệ thống phần mềm: 02 người | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quốc tế về quản trị mạng CCNP còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật đào tạo, triển khai phần mềm: 09 người | 9 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi