Gói thầu: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043681-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cam Lộ
Tên gói thầu Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20211043599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:43:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (gói thầu) có tính chất tương tự gói thầu này (là hợp đồng cung cấp giải pháp cho chính quyền điện tử). Nhà thầu cần gửi kèm bản scan hợp đồng, bản scan biên bản thanh lý, bản scan hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng tương tự đã thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của đơn vị thi công có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, đơn vị thi công phải tiến hành khắc phục, xử lý theo yêu cầu từ xa qua mạng Internet.- Trong những trường hợp phức tạp, đơn vị thi công phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn.- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng phần mềm, đơn vị thi công phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: khắc phục lỗi phần mềm (nếu có); hỗ trợ cấu hình phần mềm theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu); - Đảm bảo việc có mặt thường xuyên hướng dẫn sử dụng phần mềm lại cho người dùng tại các đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu, không quá 2 lần/người/ 12 tháng/đơn vị) và cho người dùng mới vào làm việc tại đơn vị (không quá 2 người/12 tháng/đ.vị).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quản lý dự án PMP quốc tế còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử phần mềm: 5 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin có tối thiểu một trong các chứng chỉ quốc tế OCA, OCP, MCSA, CCNA còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cài đặt, quản trị cấu hình hệ thống phần mềm: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quốc tế về quản trị mạng CCNP còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đào tạo, triển khai phần mềm: 09 người
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cam Lộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm
Xây dựng chính quyền điện tử huyện Cam Lộ giai đoạn 2021-2025 định hướng đến năm 2030
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cam Lộ , địa chỉ: Khu phố 2 - Thị trấn Cam Lộ
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá đối với các thiết bị chính như sau: + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 – 2021. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính như: Máy tính; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Đối với hàng hóa là sản phẩm phần mềm: Giấy chứng nhận bản quyền đối với hàng hóa cung cấp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu chứng minh năng lực, Kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm Phòng họp trực tuyến không giấy tờ và biểu quyết trên máy tính1Hệ thống- Thời gian thuê: 2 năm - Danh sách các chức năng: + Quản lý thông tin kỳ họp. + Cung cấp tài liệu và tra cứu thông tin trực tuyến. + Lịch công tác. + API cung cấp thông tin kỳ họp, tài liệu. + Hệ thống biểu quyết. + Liên kết với các thiết bị trình chiếu
2Module tích hợp số liệu hành chính công1Bộ- Thời gian thuê: 2 năm- Danh sách tính năng:+ Tích hợp dữ liệu hành chính công+ Tích hợp dữ liệu hệ thống Camera giám sát tại bộ phận một cửa
3Tivi 4K 55 inch1CáiLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
4Máy tính để bàn1BộCore i5/8Gb/256GB SSD VGA Card 2GBCPU: Intel Core i5-10400 ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng )RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit
5Màn hình máy tính 24"1CáiKích thước màn hình: 24 inchĐộ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free TechnologyĐộ tương phản: 3000:1Thời gian đáp ứng: 4msGóc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang)
6Bộ chia HDMI1BộChuyển đổi 1 đầu vào tín hiệu HDMI 1.4 cho 4 đầu ra tín hiệu HDMI 1.4 - Truyền video và âm thanh cùng một lúc - HDMI 1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K 30Hz và hiển thị 3D
7Cáp HDMI (20m)1ChiếcThông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D
8Tivi 4K 70 inch2Thiết bịLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 75 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
9Giá treo tivi và thiết bị phụ trợ2Bộgắn cố Định vào góc tường điều chỉnh được gốc quay- Đinh vít nở gắn vào tường và nền
10Tivi 4K 55 inch1CáiLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
11Kệ Tivi1Cáithiết kế bánh xe tiện dụng
12Cáp HDMI 20m3ChiếcThông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D
13Laptop Core i5/4Gb/256GB SSD 14''46Thiết bịIntel® Core™ i5-10210U Processor 1.6 GHz (6M Cache, up to 4.2 GHz, 4 cores), 4GB DDR4 SO-DIMM, 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSDN/A", 14.0-inch, 48WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion
14Laptop (cảm ứng-màn hình)6Thiết bịIntel Core i5 - 1135G7 (up to 4.20 Ghz, 8MB)/ RAM 8GB DDR4/ 512GB SSD/ Nvidia Geforce MX330 2GB/ 14 inch FHD/ Touch/ FP/ 3 Cell 40 Whr/ Win 10/ 1 Yr Premium Support
15Đầu ghi Camera 32 kênh 4K1BộTối đa 32 kênh IP 12MP• H.265/H.265+/H.264/H.264+• Băng thông in/out: 256/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC• 1U, 445X400X71mm, 5kg
16Ổ cứng HDD 10TB 3.5" SATA2Cái10TB 3.5 inch 7200RPM, SATA3 6GB/s , 256MB Cache- (ST10000VE0008)Ổ cứng chuyên dụng cho các hệ thống CameraHỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7Trang bị bộ cảm biến duy trì hiệu năng hoạt độngHỗ trợ phát dẫn ATATiêu thụ điện năng rất thấp
17Camera IP18BộCảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 4Mp-2688x1520@25fps• Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4/6/8mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR• Khe cắm thẻ nhớ microSD 128GB (max)• Phát hiện khuôn mặt• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, Φ111×82.4mm, 610g
18Nguồn-Adapter18CáiAdapter điện tử ngoài trời có đầy đủ tụ bù, cuộn cảmĐiện áp vào: AC 220V/ 50Hz. Điện áp ra: DC: 12V / 2A
19Thẻ nhớ 64Gb lưu trữ độc lập18CáiThẻ nhớ chuyên dụng 64GB cho camera, gắn trên mắt camera
20Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng)8Thuê baoThuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng)
21Card Capture tín hiệu và dây USB2BộCard Capture tín hiệu và dây USB
22Dây cáp tín hiệu HDMI 10m4SợiDây cáp tín hiệu HDMI 10m
23Dây cáp tín hiệu HDMI 2m2SợiDây cáp tín hiệu HDMI 2m
24Bộ chia HDMI 1 ra 42BộBộ chia HDMI 1 ra 4
25Dây nối âm thanh 3.5mm2SợiDây nối âm thanh 3.5mm
26Chi phí nhân công và vật tư2GóiChi phí nhân công và vật tư
27Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm)2GóiTài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm)
28Máy tính để bàn Core i5/8Gb/256GB SSD1BộVGA Card 2GBCPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng)RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit
29Màn hình máy tính 24"1CáiKích thước màn hình:24 inchĐộ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free TechnologyĐộ tương phản: 3000:1Thời gian đáp ứng: 4msGóc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang)
30Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm1CáiCáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm
31Camera họp trực tuyến1BộĐộ phân giải: (16: 9) 1920 x 1080- SmartFrame để điều chỉnh FOV tự động để phù hợp với tất cả người tham gia- True WDR lên đến 120dB: Công nghệ bù ngược sáng tuyệt vời để tối ưu hóa cân bằng ánh sáng trong các điều kiện có độ tương phản cao- Thu phóng: Thu phóng tổng cộng 18X (thu phóng quang học 12X)- Trường nhìn (DFOV): 82 °- Xoay: ± 170 °, Nghiêng: + 90 ° (lên) -30 ° (xuống)
32Cáp USB 2.0 nối dài 5m1SợiCáp USB 2.0 nối dài 5m
33Dây âm thanh 3.5mm VA 10m2SợiDây âm thanh 3.5mm VA 10m
34Ổ cắm 6 lỗ2CáiỔ cắm 6 lỗ
35Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên4GóiChi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên
36Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng)1GóiĐường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng)
37Router 4 cổng2CáiRouter 4 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ-45.1 cổng Gigabit Ethernet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45, 2 cổng USBChịu tải lên đến 200 user.Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp như Leasedline, L2VPN, L3VPN, MegaNET
38Bộ phát wifi12CáiVới 2 anten Dual-band (2.4/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 2x2 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. - Hoạt động ở 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/g - Tốc độ lên tới 1167Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 867Mbps cho băng tần 5Ghz) cho phạm vi phủ sóng lên tới 165 mét - Bán kính 83 mét trong môi trường không vật cản. - Với 2 cổng mạng 10/100/1000: 1 cổng hỗ trợ PoE In, 1 cổng hỗ trợ Data.
39Nguồn POE 24v 1A12CáiHỗ trợ nguồn điện dải rộng: 100-240V@50-60hz. DC24V-1A- Đầu vào: 1 x RJ45 (DATA IN)- Đầu ra 1 x RJ45 POE (DATA+POWER)
40Switch 24 Port5Cái24 cổng LAN Gigabit, RJ45.4 cổng combo LAN SFP/RJ45.VLAN: Tag base 802.1q, Port based, MAC base, VoIP...STP/RSTP, LACP, IGMP Snooping, QoS.Bảo mật: Port Security, IP Source Guard, Loop protection, DoS, Storm control, ACL.
41Converter Quang6CáiKhoảng cách truyền cáp quang tối đa 20kmTốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps
42Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB2GóiThuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB
43Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính24,804m2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,8303m3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ14,68mTháo dỡ khuôn cửa gỗ
46Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công8,799m2Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8303m3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7510,3156m2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
49Bả bằng bột bả vào tường10,3156m2Bả bằng bột bả vào tường
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ10,3156m2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ
51Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm3,57m2.
52Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương hãng KINLONG1Bộ.
53Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm5,229m2.
54Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay tương đương hãng KINLONG1Bộ.
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần1máy.
56Máy điều hòa âm trần 1 chiều 25.000BTU S-25PU1H51máy.
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1Cái.
58Nhân công vận chuyển vách kính, cửa sổ, cửa đi vào kho3Công.
59Bảng hiệu KT: 2930x350mm bằng khung thép mạ kẽm, nền khung sử dụng tấm Alumium kết hợp chữ nổi Aluminium bóng gương màu mạ vàng cao 165mm trước cửa phòng "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ"1Bộ.
60Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine29,1464m2.
61Ốp vách ngăn bằng nhựa PVC giả đá9,5062m2.
62Chữ nổi Aluminium "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ"1bộ.
63Biển + logo và chữ đắp nổi bằng Alumi - logo huyện Cam Lộ làm đường kính 350mm- chữ đắp nổi bằng alumi gương vàng theo thiết kế1bộ.
64Đèn led thanh chạy quanh khung vách màn hình1bộ.
65Nhân công lắp đặt biển + đèn5công.
66Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine17,7048m2.
67Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine6,7m.
68Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine6,7m.
69Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine20,044m2.
70Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine20,2m.
71Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine7,8m.
72Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine16,1121m2.
73Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine19,658m.
74Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine4,4m.
75Bạt 2 da in tranh24,3698m2.
76Khung sắt 30x60x1,4ly38,52m.
77Lắp dựng khung sắt, khung nhôm29,484m2.
78Bàn làm việc ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Maleamin, bàn có yếm mắt trước, bên dưới có học CPU1cái.
79Tủ phụ dưới bàn làm việc có 3 hộc kéo, sử dụng ray xi mạ bảy màu ba tầng bi giảm chấn1cái.
80Tủ kỹ thuật ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Meleamine chi tiết phần hông được cắt CNC tạo khe thông gió.2Cái.
81Rèm sáo, chất liệu vải Polyeser, hệ khung Standard, hệ kéo Royal-Pro9,945m2.
82Ghế dành cho nhân viên, ghế xoay tựa lưới1cái.
83Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm phẳng kết hợp khung xương chìm45,7905m2.
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần45,7905m2.
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,7905m2.
86Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W tương đương đèn 110/9W14bộ.
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5100m.
88Lắp đặt đèn trang trí âm trần4bộ.
89Bù công vệ sinh, tháo dở các thiết bị điện cũ2công.
90Lắp đặt cáp HDMI810m.
91Cài đặt thiết bị điều khiển kết nối âm thanh21 thiết bị.
92Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)21 thiết bị.
93Lắp đặt ổ cắm nổi101 ổ cắm.
94Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,751010m.
95Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP12010m.
96Bấm đầu RJ 45901 đầu.
97Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,756410m.
98Lắp đặt ổ cắm nổi181 ổ cắm.
99Phụ kiện lắp đặt (Hộp đấu dây, phích cắm, ổ cắm, đinh vít, tic kê, dây rút, băng keo, ruột gà, ...)1gói.
100Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera181 hệ thống.
101Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay41 hệ thống.
102Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)21 thiết bị.
103Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router FC/SCSI21 thiết bị.
104Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng51 thiết bị.
105Lắp đặt tủ Tủ máy chủ Từ 15 đến 33U21 tủ.
106Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP15510m.
107Bấm đầu RJ 452001 đầu.
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.53,510m.
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m.
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m.
111Lắp đặt Đế mặt nổi Sino25hộp.
112Lắp đặt ổ cắm đôi25cái.
113Lắp đặt ổ cắm ba5cái.
114Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 11 bộ odf.
115Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 21 bộ odf.
116Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,141 km cáp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (gói thầu) có tính chất tương tự gói thầu này (là hợp đồng cung cấp giải pháp cho chính quyền điện tử). Nhà thầu cần gửi kèm bản scan hợp đồng, bản scan biên bản thanh lý, bản scan hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng tương tự đã thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của đơn vị thi công có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, đơn vị thi công phải tiến hành khắc phục, xử lý theo yêu cầu từ xa qua mạng Internet.- Trong những trường hợp phức tạp, đơn vị thi công phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn.- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng phần mềm, đơn vị thi công phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: khắc phục lỗi phần mềm (nếu có); hỗ trợ cấu hình phần mềm theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu); - Đảm bảo việc có mặt thường xuyên hướng dẫn sử dụng phần mềm lại cho người dùng tại các đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu, không quá 2 lần/người/ 12 tháng/đơn vị) và cho người dùng mới vào làm việc tại đơn vị (không quá 2 người/12 tháng/đ.vị).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành: 01 người. 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quản lý dự án PMP quốc tế còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử phần mềm: 5 người 5 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin có tối thiểu một trong các chứng chỉ quốc tế OCA, OCP, MCSA, CCNA còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật cài đặt, quản trị cấu hình hệ thống phần mềm: 02 người 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quốc tế về quản trị mạng CCNP còn hiệu lực32
4 Cán bộ kỹ thuật đào tạo, triển khai phần mềm: 09 người 9 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->