Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện ủy Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:46:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1972565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.394513E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.719.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-May khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Huyện ủy Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện Ủy Hậu Lộc; Hạng mục: Nhà thường trực, khuôn viên và các hạng mục khác. 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý II/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Huyện Ủy Hậu Lộc, địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa;
- Bên mời thầu: Huyện Ủy Hậu Lộc, địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Hậu Lộc + Địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| B | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 106,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 106,96 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 106,96 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 106,96 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1328 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1328 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 136,836 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,5375 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4275 | m3 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 136,836 | m2 |
| 11 | Lát nền WC gạch chống trơn KT400x400 màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,5375 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 170,2176 | m2 |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 170,2176 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 170,2176 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 170,2176 | m2 |
| C | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 11 | Két + tay vịn + kẹt giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 12w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 24w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| E | VÁCH CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,368 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,496 | m2 |
| F | CẠO BỎ SƠN CŨ TRONG NHÀ, SƠN TOÀN BỘ TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ốp gỗ công nghiệp cao sát trần, chất liệu gỗ công nghiệp phủ melamine nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 95,8016 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 727,7826 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 264,3506 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 992,1332 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 175,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 175,44 | m2 |
| 7 | Rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 85,11 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| H | PHÁ DỠ BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,968 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,968 | m3 |
| I | XÂY 4 HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9837 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,6865 | m2 |
| J | KHUÔN VIÊN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49,95 | m3 |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua 2 cây lộc vừng, trồng hoa (cỏ) dưới bồn (đường kính 15-18cm; cao 3-4m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cây |
| 2 | Mua 3 cây xoài, trồng hoa (cỏ) dưới bồn (đường kính 30-50cm; cao 2-3m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây và chăm sóc cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cây |
| 4 | Khung trụ cắm cờ vòng tròn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| L | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4364 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,171 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0414 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,008 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,117 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,46 | m2 |
| 7 | Bulong M18x500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 8 | Cột cờ inox 304 cao 8,5m và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 cột |
| M | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,1171 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,1171 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6163 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5873 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,1838 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - gạch chuyên dụng, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,8726 | m2 |
| 7 | Đài phun nước bằng đá trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | đài |
| 8 | Thiết bị điện nước đài phun nước (đã bao gồm đấu nối đường điện và đường nước) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | đài |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa xếp loại có lá gió | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,68 | m2 |
| 3 | Thang sắt lấy hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG | |||
| P | PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 110,6642 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2133 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 110,6642 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,264 | m2 |
| 5 | Vách trang trí ốp tường xung quanh, chất liệu gỗ công nghiệp phủ melamine nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,84 | m2 |
| 6 | Vách trang trí sân khấu, chất liệu gỗ công nghiệp phủ melamine nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,048 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 20L, Hãng sản xuất: Ariston hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Cái |
| 2 | Quạt cây cao cấp 3D Nishu NS-QD104 hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | bộ |
| 3 | Quạt treo tường Midea hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | cái |
| 4 | Máy lọc không khí | Theo quy định | 2 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc chuyên viên; Kích thước: 1400x750x800 mm; +Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; + Hàng thiết kế ; +Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 6 | Tủ phụ bàn làm việc; Kích thước: 500x450x500 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 7 | Ghế làm việc chuyên viên; KT : 450x480x490mm; Chất liệu: ghế chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, ốp tay nhựa, tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế bọc mút, vải; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 8 | Thay mặt bàn của phòng hội trường; Kích thước: 1600x550 mm; Chất liệu: Gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| R | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG KHÁC | |||
| S | PHÒNG THƯỜNG TRỰC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tủ đứng; Kích thước: 4550x2900x420mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo; KT : 3400x800/500x800mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách; KT bàn: 1100x1100mm ; KT bàn phụ: 500x500x450mm ; KT ghế đơn :800x750x420/700mm; KT ghế dài : 2200x750x420/700mm ; Chất liệu: Gỗ tự nhiên; bàn 4 ghế + 1 ghế băng+ bàn phụ Gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần; Hãng: Daikin hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Bộ |
| T | PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Bộ chữ "ĐCSVNMN"; Chất liệu: Inox sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Bục tượng bác; Kích thước: 500 – 700 1200mm; Chất liệu: gỗ Lim Nam Phi; Màu sắc: màu cánh gián; Thiết kế: họa tiết hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Tượng bác; KT : 700mm; Chất liệu thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa âm trần; Hãng: Daikin hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Bộ |
| U | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Máy chủ tọa kèm micro TS-681L-AS; Hãng: TOA hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Cái |
| 2 | Máy đại biểu kèm micro TS-682L-AS; Hãng: TOA hoặc tương đương | Theo quy định | 10 | Cái |
| 3 | Ampli trung tâm dành cho hội thảo TS-680-AS; Hãng: TOA hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Cái |
| 4 | Loa treo 30W màu trắng BS 1030W; Hãng: TOA hoặc tương đương | Theo quy định | 4 | Cái |
| 5 | Tăng âm liền mixer 120W/A-2120; +Hãng: TOA; +Xuất xứ: Indonesia hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Cái |
| V | PHÒNG TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Bộ lưu điện 3KVA; Ares Ar903PS 3kva/2700W; Hãng: ARES hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 2 | Cap HDMI dài 25m cao cấp hỗ trợ Ethernet | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 3 | Smart Tivi 4K 75 inch Sony hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Bộ |
| W | VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Bàn làm việc Văn thư; Kích thước: 2000x800x750 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc văn thư; KT : 450x480x490mm; Chất liệu: ghế chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, ốp tay nhựa, tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế bọc mút, vải; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu; Kích thước: 1200x2000 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 4 | Kệ tài liệu không cánh, có ngăn kéo; Kích thước: 1200x2000 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 5 | Máy in 2 mặt 226DW; Hãng: Canon hoặc tương đương | Theo quy định | 5 | Cái |
| 6 | Máy scan HP Enterprise Flow 7000 S3 scan 2 mặt; Model: 7000 s3; Tốc độ scan: 75 trang và 150 hình ảnh mỗi phút; Hãng: HP hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Cái |
| 7 | Thiết bị chống sét lan truyền hệ thống Schneider hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Cái |
| 8 | Máy tính để bàn: Máy tính đồng bộ Dell Vostro Core i5/8Gb/1Tb/Windows 10 home hoặc tương đương | Theo quy định | 5 | Bộ |
| X | BAN TỔ CHỨC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Máy in 2 mặt 226DW; Hãng: Canon hoặc tương đương | Theo quy định | 3 | Cái |
| 2 | Bàn phòng họp; KT: 2400x1200mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế phòng họp; KT : 450x480x490mm; Chất liệu: ghế chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, ốp tay nhựa, tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế bọc mút, vải; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 4 | Máy tính để bàn: Máy tính đồng bộ Dell Vostro 3681 SFF 42VT360003/Core i5/8Gb/1Tb hoặc tương đương | Theo quy định | 3 | Bộ |
| Y | BAN TUYÊN GIÁO HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Máy tính để bàn: Máy tính đồng bộ Dell Vostro 3681 SFF 42VT360003/Core i5/8Gb/1Tb hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn phòng họp; KT: 2400x1200mm ; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế phòng họp; KT : 450x480x490mm; Chất liệu: ghế chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, ốp tay nhựa, tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế bọc mút, vải; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 4 | Máy in 2 mặt 226DW; Hãng: Canon hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu; Kích thước: 1200x2000 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu 4 cánh; Kích thước: 2400x420x2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 7 | Kệ tài liệu không cánh, có ngăn kéo; Kích thước: 1200x2000 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| Z | ỦY BAN KIỂM TRA HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Máy tính để bàn: Máy tính đồng bộ Dell Vostro 3681 SFF 42VT360003/Core i5/8Gb/1Tb hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 2 | Máy in 2 mặt 226DW; Hãng: Canon hoặc tương đương | Theo quy định | 3 | Cái |
| 3 | Giá tài liệu; Kích thước: 2400x350x1800 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu; Kích thước: 1200x2000 mm; Chất liệu: gỗ công nghiệp; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 5 | Bàn phòng họp; KT: 2400x1200mm ; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế phòng họp; Chất liệu: ghế chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, ốp tay nhựa, tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế bọc mút, vải; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| 7 | Máy hủy tài liệu; Modell: PS-630C; Hãng sản xuất: Silicon hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Cái |
| 8 | Tủ: Kích thước: 1200x2000mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| AA | BAN DÂN VẬN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Máy tính để bàn: Máy tính đồng bộ Dell Vostro 3681 SFF 42VT360003/Core i5/8Gb/1T hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 2 | Máy in 2 mặt 226DW; Hãng: Canon hoặc tương đương | Theo quy định | 2 | Cái |
| 3 | Bàn phòng họp; KT: 2400x1200mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ Melamin; Hàng thiết kế ; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế phòng họp; KT : 450x480x490mm; Chất liệu: ghế chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, ốp tay nhựa, tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế bọc mút, vải; Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cái |
| AB | PHÒNG CƠ YẾU + PHÒNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 12000BTU hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Cái |
| 2 | Máy tính chủ: Hãng sản xuất Dell; Model PowerEdge T440 Silver 4210/4TB/16Gb; Kiểu dáng: Tower 5U; Bộ VXL: 1x Xeon; Số lượng bộ VXL tối đa: 2; Bộ nhớ RAM: 16Gb ; 16 DDR4 DIMM slots, Supports RDIMM /LRDIMM, speeds up to 2666MT/s, 1TB max1; Dung lượng ổ cứng: 4Tb; Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa:Up to 10 x 2.5” SAS/SATA (HDD/SSD) with up to 4 NVMe; RAID hỗ trợ: Internal controllers: PERC H330, Software RAID (SWRAID) S140; Cạc mạng: 2 x 1GbE LOM + (optional) LOM Riser 2 x 1GbE; Khe cắm mở rộng: Front ports: 1 x Dedicated iDRAC Direct USB, 1 x USB 2.0, 1 x USB 3.0 (Optional), 1 x Video Rear ports: 1 x Dedicated iDRAC network port, 1 x Serial, 2 x USB 3.0, 1 x Video; Công suất nguồn: 495 W; Số lượng nguồn tối đa: 2; Ổ quang: DVDRW; Bàn phím/ Chuột: Option hoặc tương đương | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính xách tay DELL (Phòng thường trực huyện ủy và các trưởng ban); Dell Inspiron 3501 i5 hoặc tương đương | Theo quy định | 7 | Cái |
| AC | PHÒNG LƯU TRỮ HỒ SƠ | |||
| 1 | Kệ hồ sơ kích thước: 3000x2150x500. Các đợt giá sách, vách ngăn giá sách bằng gỗ melamine dày 18mm, hệ khung bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | kệ |
| 2 | Tủ sắt HP TU09K2N kích thước: 920x1830x450 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| AD | PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH | |||
| 1 | Bục tượng bác; Kích thước: 500x700x1200mm; Chất liệu: gỗ Lim Nam Phi; Màu sắc: màu cánh gián; Thiết kế: họa tiết hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Bục phát biểu; Kích thước: 500x 700x1200mm; Chất liệu: gỗ Lim Nam Phi; Màu sắc: màu cánh gián; Thiết kế: họa tiết hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng amply; Kích thước: 800x100x500; Chất liệu: Gỗ công nghiệp nhập khẩu; Màu sắc: theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 4 | Ghế chủ tọa; Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm 3 sơn màu theo thiết kế, bọc nỉ theo mẫu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1972565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.394513E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.719.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5T | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | May khoan bê tông | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi