Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039113-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211038114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:39:00 đến ngày 2021-10-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,246,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,462,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.869209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.738417E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.272.297.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, hai trăm bảy mươi hai triệu, hai trăm chín mươi bảy nghìn đồng./.), Trong đó phải có hạng mục thi công tương tự như: Nền đường, mặt đường rải nhựa, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.272.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét >= 1 gói thầu. (Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150ml
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80ml
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba chợ Đác đi Tri Lễ; Hạng mục: Mở rộng mặt đường
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ , địa chỉ: xã Vũ Lễ - huyện Kiến Xương - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ - Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình - Số điện thoại: ………………… - Email: ………………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế - giám sát và xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Thôn An Thọ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thai Bình). - Đơn vị thẩm định thiết kế Báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Trụ sở làm việc UBND huyện Kiến Xương – Tổ dân phố Tân Tiến, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). - Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung (Địa chỉ: Khu Thị Tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình) - Đơn vị Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành (Địa chỉ: Số nhà 55, ngõ 560, đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, Thái Bình)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ , địa chỉ: xã Vũ Lễ - huyện Kiến Xương - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ - Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình - Số điện thoại: ………………… - Email: ………………………


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.462.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ - Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình - Số điện thoại: ………………… - Email: ………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vũ Lễ (Địa chỉ: Xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). - Số điện thoại: ………………… - Email: ………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ xét thầu - Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung (Khu Thị Tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); SĐT: 0987 092 882
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính – Kế hoạch xã Vũ Lễ (Trụ sở UBND xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaYêu cầu KT34,662100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu KT34,662100m2
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu KT137,379m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu KT12,3641100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT13,7379100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu KT0,8254100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu KT7,4288100m3
8Mua đất đắp lề hệ số tơi đất 1,1 (tính bằng giá cát đen)Yêu cầu KT907,962m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu KT0,6201100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu KT5,5806100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu KT2,4022100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu KT44,068m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngYêu cầu KT110,17m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu KT62,2045100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu KT62,2045100m2
16Nhân công thu dọn, giải phóng mặt bằng tuyếnYêu cầu KT40công
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGT (2 người x 1 tháng)Yêu cầu KT240công
2Rào chắnYêu cầu KT2bộ
3Biển báo thi côngYêu cầu KT8biển
4Đèn báoYêu cầu KT2cái
5Điện chiếu sáng ban đêm hai đầu tuyếnYêu cầu KT460,8Kw
6Dây dẫn điệnYêu cầu KT100m
7Bóng đèn chiếu sángYêu cầu KT8cái
C CỘT KM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu KT0,8m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT0,52m3
3Biển báo tam giác B=70cmYêu cầu KT6cái
4Cột biển báoYêu cầu KT12m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu KT6cái
D GỜ GIẢM TỐC BẰNG VẬT LIỆU CARBONCOR:
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmYêu cầu KT0,1811100m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu KT4,56m2
E Đắp đất mương ( không sử dụng )
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu KT2,7048100m3
2Mua đất đắp lề hệ số tơi đất 1,1Yêu cầu KT297,528m3
F BÙ VÊNH Ổ GÀ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaYêu cầu KT1,2575100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu KT1,2575100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu KT1,3455100m2
4Nhân công vệ sinh nền đường sau khi cày xớiYêu cầu KT5công
G THU DỌN MẶT BẰNG(Trước thi công )
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu KT49m3
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
I Gia cố mương bằng tre luồng ( già, đặc )
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu KT4,83100m
J RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC( Từ km0+61.7 đến km0+111.4)
1Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu KT0,6409100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu KT0,2136100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT0,4273100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu KT0,1100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu KT5,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu KT0,1100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu KT5,8m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu KT16,5m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu KT103m2
K TẤM ĐAN
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu KT0,309100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu KT2,0109tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu KT0,0339tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT7,95m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu KT50cấu kiện
L RÃNH THOÁT NƯỚC (Từ km0+865.4 đến km0+1101.7)
1Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu KT3,1056100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu KT1,0352100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT2,0704100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu KT0,948100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu KT34,128m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu KT52,14m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu KT767,88m2
M TẤM ĐAN
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu KT1,5358100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu KT2,7529tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT29,388m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu KT474cấu kiện
N ĐƯỜNG LÊN XUỐNG CHO MÁY NÔNG NGHIỆP ( 4 nối ) :
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu KT3m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu KT0,0302100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu KT3m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu KT0,2706m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu KT4,4m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu KT0,2335100m3
7Làm nilon 2 lớpYêu cầu KT60m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu KT0,1623tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu KT2,736m3
O CẦU QUA SÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu KT31,734m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu KT2,8561100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu KT27,6188100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu KT0,2829100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT0,5282100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu KT1,7748100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngYêu cầu KT4,419m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu KT5,316m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu KT5,316m3
10Xây đá hộc, xây mố cầu cao >2 m, vữa XM mác 75Yêu cầu KT116,5168m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu KT0,1577100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,379tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,1281tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Yêu cầu KT7,8864m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmYêu cầu KT0,2193100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,1073tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,0403tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu KT0,338tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Yêu cầu KT2,2575m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Yêu cầu KT4cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Yêu cầu KT4cấu kiện
22Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu KT0,564410 tấn/1km
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu KT4cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,6908tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Yêu cầu KT6,45m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu KT0,5045100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,7734tấn
28Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcYêu cầu KT12,9m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT0,129100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu KT12,9m3
P LAN CAN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu KT0,0072100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,0209tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,125tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Yêu cầu KT0,72m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu KT0,032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu KT0,0246tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu KT0,16m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu KT0,032m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu KT0,4567m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu KT3,84m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu KT14,1168m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu KT16,32m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu KT16,32m
14Đắp đầu cột trụYêu cầu KT8trụ
15Sơn giả đá lan canYêu cầu KT10,8m2
Q BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácYêu cầu KT1,6065tấn
2Lắp sàn thao tácYêu cầu KT3,213tấn
3Sản xuất lắp đặt ống D21; L400Yêu cầu KT80ống
R Thi công mố cầu
1Gia công hệ khung dànYêu cầu KT1,026tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu KT1,026tấn
S ĐẬP TẠM
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu KT0,0742100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu KT0,6682100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu KT0,7426100m3
4Mua đất đắp đập tạm (tính bằng giá cát đen)Yêu cầu KT0,825m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu KT6,88100m
6Mua và lắp dựng phên nứaYêu cầu KT58,5m2
7Bơm nước thi công, máy 10 CvYêu cầu KT15ca
T BÃI ĐÚC CẤU KIỆN( cầu,tấm đan ).
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu KT1,5100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmYêu cầu KT0,6100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, cao 2Yêu cầu KT30m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu KT17,5m3
5Mua đất đắp lề hệ số tơi đất 1,1Yêu cầu KT19,25m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu KT0,3100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT0,3100m3
U ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG CẦU (tận dụng từ thi công đường)
V PHÁ DỠ CỐNG, RÃNH
W CỐNG :
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT19,5796m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT5,0865m3
3Vận chuyển các loại phế thảiYêu cầu KT24,6696m3
X RÃNH (chiều dài L = 47.1M )
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT5,181m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT6,7824m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT2,9202m3
4Vận chuyển các loại phế thảiYêu cầu KT14,911m3
Y RÃNH (chiều dài L = 331.0M).
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT29,128m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT41,044m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu KT17,212m3
4Vận chuyển các loại phế thảiYêu cầu KT87,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.869209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.738417E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2.272.297.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, hai trăm bảy mươi hai triệu, hai trăm chín mươi bảy nghìn đồng./.), Trong đó phải có hạng mục thi công tương tự như: Nền đường, mặt đường rải nhựa, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.272.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét >= 1 gói thầu. (Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. (Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của 1 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW1
2 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW1
3 Máy trộn bê tông Công suất >= 150ml1
4 Máy trộn vữa Công suất >= 80ml1
5 Ô tô tự đổ Công suất >= 5T1
6 Máy xúc đào bánh xích Công suất >=1.25m31
7 Máy Lu Công suất >=10T1
8 Máy phun nhựa đường Công suất >=190CV1
9 Máy rải nhựa Công suất>=50-60m3/h1
10 Máy nén khí Công suất >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->