Gói thầu: Gói thầu số 17 (xây dựng): Thi công các hạng mục điều chỉnh, phát sinh công trình Sửa chữa, đào, nạo vét lòng hồ chứa nước Suối Đầm, huyện Trảng Bom

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032189-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên
Tên gói thầu Gói thầu số 17 (xây dựng): Thi công các hạng mục điều chỉnh, phát sinh công trình Sửa chữa, đào, nạo vét lòng hồ chứa nước Suối Đầm, huyện Trảng Bom
Số hiệu KHLCNT 20211012862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Nông nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:10:00 đến ngày 2021-10-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,763,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công các Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Thủy lợi – Thủy điện (hoặc tương đương).- Đã từng Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Thủy lợi – Thủy điện (hoặc tương đương).- Đã từng phụ trách chất lượng hoặc giám sát thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).- Chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán.- Đã từng tham gia thanh quyết toán 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động (Trường hợp bố trí cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về công tác thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Công trình Thủy lợi – Thủy điện (hoặc tương đương).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ án toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trắc đạc trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 21 t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17 (xây dựng): Thi công các hạng mục điều chỉnh, phát sinh công trình Sửa chữa, đào, nạo vét lòng hồ chứa nước Suối Đầm, huyện Trảng Bom
Sửa chữa, đào, nạo vét lòng hồ chứa nước Suối Đầm, huyện Trảng Bom
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Nông nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – 0251. 3825771 Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05 – B2, Đường Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251. 8610066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Việt Thành Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nguyên Việt Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên , địa chỉ: T05-B2, Nguyễn Ái Quốc, KP3, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – 0251. 3825771 Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05 – B2, Đường Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251. 8610066


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
giấy phép hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – 0251. 3825771 Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05 – B2, Đường Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251. 8610066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRÀN
1Bê tông lót móng phần tràn làm mới và phần trụ cầu rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,956m3
2Bê tông bản đáy phần tràn làm mới rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,32m3
3Bê tông bản đáy phần trụ cầu rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế56,91m3
4Bê tông tường phần tràn làm mới dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,94m3
5Bê tông tường phần trụ cầu dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế141,39m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy phần tràn làm mới và phần trụ cầu, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ thiết kế2,2279tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường phần tràn làm mới và phần trụ cầu, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế5,0545tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy phần tràn làm mới và phần trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế0,3694100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường phần tràn làm mới và phần trụ cầu, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế2,528100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế9,5m2
12Bê tông lót móng phần tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,8m3
13Bê tông bản đáy tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế136,2m3
14Bê tông tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế169m3
15Bê tông dầm đỡ bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,85m3
16Xây móng bằng đá hộc dưới dầm đỡ bản dẫn - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,89m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ thiết kế11,46tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế15,9tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế0,05tấn
20Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,455tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế1,59100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế12,85100m2
23Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế0,095100m2
24Gia công lan can tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
25Lắp lan canTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
26Bê tông chân cầu thang, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
27Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,05100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
31Bê tông trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,65m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột trụ cầu, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ thiết kế0,09100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
35Gia công lan can thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
36Lắp lan canTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0164100m2
38Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc R >=13,5kNTheo hồ sơ thiết kế8,89100m2
39Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,52100m3
40Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,32100m3
41Lắp đặt ống nhựa đk=49mmTheo hồ sơ thiết kế1,76100m
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế100,7m
43Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế6,8149100m3
44Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế200,1051m3
45Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế22,1197100m3
46Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế22,1197100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế22,1197100m3
48Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Bãi đỗ số 2 (tổng CL 9,2km) xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom)Theo hồ sơ thiết kế22,1197100m3 /1km
49San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Tính bằng 30% KL)Theo hồ sơ thiết kế6,5287100m3
50Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn chân tườngTheo hồ sơ thiết kế1001 rọ
51Gia cố thượng hạ lưu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế155,83m3
52Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,32m3
53Đất đắp sau tường kè gia cố mái bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế17,7311100m3
54Đào phá trụ cầu cũ bằng đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế0,431100m3
55Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế13,3038100m3
56Đóng cừ lasen FSP-IV, L=6 m phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế7,5100m
57Tính khấu hao cừ larsen (Thời gian thi công 1 tháng và 1 lần đóng nhổ 1,17%+3,5*=4,67%)Theo hồ sơ thiết kế0,3503100m
58Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ thiết kế7,5100m
59Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế3,478tấn
60Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo hồ sơ thiết kế3,478tấn
61Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế421 rọ
62Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,2m3
63Gia công, lắp đặt thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
64Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,296tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,104100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế13c.kiện
67Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,107100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế0,1476100m3
69Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế3,567tấn
70Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế5,2m3
71Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1476100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1996100m3
73Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1996100m3 /1km
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1996100m3 /1km
75San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Tính bằng 30% KL)Theo hồ sơ thiết kế0,0599100m3
76Biển báo phảng quang tam giác kích thước 0.7mx0.7mTheo hồ sơ thiết kế6cái
77Biển báo phảng quang hình chữ nhật kích thước 1.4x0.8mTheo hồ sơ thiết kế6cái
78Đèn báo hiệu thi côngTheo hồ sơ thiết kế2cái
79Bốc xuống tưng nhịp dầm cầu bằng cần cẩu- khối lượng <=25 tấn/ nhịp (vd đinh mứclắp đặt thiết bị theo TT10, xem như 1 nhịp dầm cầu là 1 khối thít bik)Theo hồ sơ thiết kế631tấn
80Bốc lên từng nhịp dầm cầu bằng cần cẩu- khối lượng <=25 tấn/ nhịp (vd đinh mức lắp đặt thiết bị theo TT10, xem như 1 nhịp dầm cầu là 1 khối thít bik)Theo hồ sơ thiết kế631tấn
81Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn (không tính phần vật liêu và máy thi công, phần nhân công chỉ tính công tác cố định, cân chỉnh và hoàn thiện tính bằng 10% so với định mức)Theo hồ sơ thiết kế63tấn
82Lắp đặt gối cầu cao suTheo hồ sơ thiết kế30cái
83Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế12 lỗ
84Sản xuất thép hình I200x100 chống đỡ dưới mặt cầu khi cầu lắpTheo hồ sơ thiết kế0,84tấn
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,84tấn
86Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,84tấn
87Đổ bù bê tông M300 vào lỗ khoan cẩu lắp mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế0,03m3
88Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế20rọ
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế83,241m2
90Vệ sinh bề mặt trụ, giẳng lan can trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế83,241m2
91Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNN 9,5 (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế1,9100m2
92Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1,9100m2
93Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNN 12,5 (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế1100m2
94Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1100m2
95Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm) dày 30cm, K >=0.98Theo hồ sơ thiết kế0,3100m3
96Cấp hối đá dăm loại 1 (Dmax = 25mm) dày 25cm, K >=0.98Theo hồ sơ thiết kế0,2100m3
97Bê tông móng cột hàng rào đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế4,42m3
98Bê tông cột hàng rào đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế3,42m3
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột hàng rào đường kính <=10mmTheo hồ sơ thiết kế0,12tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột hàng rào đường kính <=18mmTheo hồ sơ thiết kế0,73tấn
101Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế0,4416100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,9108100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế69cái
104Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế258,38m2
105Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế258,38m2
106Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( chỉ tính nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế20m
107Tấm sóng 2.320x310x3mmTheo hồ sơ thiết kế8Cái
108Cột U(160x160x5x1750) mm - mua sẵnTheo hồ sơ thiết kế12Cái
109Tấm đầu cong (370x700x3) mmTheo hồ sơ thiết kế8Cái
110Đệm U(160x160x5x360) mm - mua sẵnTheo hồ sơ thiết kế12Cái
111Bu lông M16x36Theo hồ sơ thiết kế96bộ
112Bu lông M20x360Theo hồ sơ thiết kế12bộ
113Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế12Cái
114Sơn hộ lanTheo hồ sơ thiết kế9,56m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,32m3
B HẠNG MỤC 2: CÔNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1
1Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0169100m2
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mmTheo hồ sơ thiết kế11đoạn
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm Theo hồ sơ thiết kế10mối
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNN 12,5 (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,1037100m2
5Cấp hối đá dăm loại 1 (Dmax = 25mm) dày 25cm, K >=0.98Theo hồ sơ thiết kế0,0259100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng thi công các Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Thủy lợi – Thủy điện (hoặc tương đương).- Đã từng Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình Thủy lợi – Thủy điện (hoặc tương đương).- Đã từng phụ trách chất lượng hoặc giám sát thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).- Chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán.- Đã từng tham gia thanh quyết toán 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 3,33 tỷ VND (kèm theo giấy chứng nhận của chủ đầu tư).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động (Trường hợp bố trí cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động).33
5 Cán bộ chuyên trách về công tác thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Công trình Thủy lợi – Thủy điện (hoặc tương đương).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ án toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)33
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trắc đạc trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén 3,0 m3/ph1
4 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 21 t1
5 Máy cắt bê tông ≥ 1,5 KW2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 KW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW1
9 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 1,25 m31
10 Máy đào một gầu, bánh xích ≥1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực1
11 Máy hàn ≥ 23kw1
12 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kw1
13 Máy khoan ≥ 4,5 KW1
14 Máy mài ≥ 2,7 KW1
15 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
17 Máy ủi ≥ 110 cv1
18 Ô tô tự đổ ≥ 10 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->