Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành Phố ( Vốn sự nghiệp ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:36:00 đến ngày 2021-10-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,474,550,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,745,505 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu bảy trăm bốn mươi lăm nghìn năm trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342365139E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cầu đường bộ, cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục thi công: Khe co giản, thảm nhựa bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước, kè. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.132.000.000 đồng. (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3.132.000.000 đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC (hoặc xác nhận chủ đầu tư về cấp công trình)...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. - Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp 03 hoặc 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét ( Thi công hạng mục Khe co giản, bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước, kè);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y.- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.(Nộp bản gốc kèm theo hoặc chứng thực không quá 06 tháng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.(Nộp bản gốc kèm theo hoặc chứng thực không quá 06 tháng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị Thành Phố Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa Duy tu, sửa chữa các tuyến đường năm 2020 và các tuyến đường tỉnh trên địa bàn huyện 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành Phố ( Vốn sự nghiệp ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.745.505 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 03 Mạc Cửu, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHE CO DÃN CẦU SUỐI CAO 1 & CẦU SUỐI CAO 2: | |||
| 1 | Cat mat duong be tong Asphan chieu day lop cat ≤ 7cm | Theo ho so thiet ke | 1,01 | 100m |
| 2 | Pha do ket cau be tong co cot thep bang bua can | Theo ho so thiet ke | 7,7175 | m3 |
| 3 | Lap dung cot thep be may, DK ≤18mm | Theo ho so thiet ke | 2,8075 | tan |
| 4 | Khoan be tong bang may khoan - Lo khoan Fi ≤16mm, chieu sau khoan ≤10cm | Theo ho so thiet ke | 1.568 | 1 lo khoan |
| 5 | Quet Sikadur 731 lien ket thep voi BT, chieu day lop lien ket 2mm ( DMVD ) | Theo ho so thiet ke | 5,7162 | m2 |
| 6 | Quet Sikadur 732 lien ket be tong cu va be tong moi ( DMVD ) | Theo ho so thiet ke | 80,816 | m2 |
| 7 | Van khuon go xa dam, giang | Theo ho so thiet ke | 1,0102 | 100m2 |
| 8 | Vua khong co ngot Sikagrout 214-11 ( DMVD ) | Theo ho so thiet ke | 10,6071 | m3 |
| 9 | Gia cong, lap dat khe co gian | Theo ho so thiet ke | 101 | m |
| 10 | Lap dat cot va bien bao phan quang - Loai bien bao phan quang: Bien ten cau 30x60cm | Theo ho so thiet ke | 2 | cai |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Dieu tiet dam bao giao thong bang nhan cong, dieu tiet trong qua trinh lam khe co dan : ( Tam tinh thi cong 20 ;ngay 2 nhan cong/ngay) | Theo ho so thiet ke | 80 | Cong |
| 2 | Cung cap den chop (khau hao vat lieu 2%, 7% cho 1 thang su dung): | Theo ho so thiet ke | 0,72 | Cai |
| 3 | Cung cap bien phan quang tron D70, (khau hao vat lieu 2%, 7% cho 1 thang su dung): | Theo ho so thiet ke | 0,72 | Cai |
| 4 | Cung cap bien phan quang tam giac a=70, (khau hao vat lieu 2%, 7% cho 1 thang su dung): | Theo ho so thiet ke | 1,08 | Cai |
| 5 | Cung cap bien phan quang chu nhat 140x80cm, (khau hao vat lieu 2%, 7% cho 1 thang su dung): | Theo ho so thiet ke | 0,36 | Cai |
| 6 | Cung cap bien phan quang chu nhat 30x50cm, (khau hao vat lieu 2%, 7% cho 1 thang su dung): | Theo ho so thiet ke | 0,36 | Cai |
| 7 | Thep tam Dam bao giao thong (day khe co dan), khau hao vat lieu 2%, 7% cho 1 thang su dung | Theo ho so thiet ke | 0,1078 | Tam |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cat mat duong be tong Asphan chieu day lop cat ≤ 7cm | Theo ho so thiet ke | 1,694 | 100m |
| 2 | Dao bo mat duong nhua - Chieu day >10cm | Theo ho so thiet ke | 1.960,53 | m2 |
| 3 | Xuc da hon hop len phuong tien van chuyen bang may dao 1,25m3 | Theo ho so thiet ke | 2,3526 | 100m3 |
| 4 | Van chuyen da hon hop, o to tu do 12T trong pham vi ≤500m | Theo ho so thiet ke | 47,0527 | 100m3 |
| 5 | Van chuyen dat 1km tiep theo bang o to tu do 12T, trong pham vi ≤5km - Cap dat I | Theo ho so thiet ke | 47,0527 | 100m3/1km |
| 6 | Tuoi lop dinh bam mat duong bang nhua pha dau, luong nhua 1kg/m2 | Theo ho so thiet ke | 19,6053 | 100m2 |
| 7 | Rai tham mat duong da dam den, chieu day da len ep 8cm | Theo ho so thiet ke | 19,6053 | 100m2 |
| 8 | Rai tham mat duong be tong rong (Loai C ≤ 12,5) - Chieu day mat duong da len ep 5cm | Theo ho so thiet ke | 19,6053 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI TATY: | |||
| 1 | Dao pha, cay don lop da tiep giap nen mong, cap da I, II | Theo ho so thiet ke | 64,05 | m2 |
| 2 | Dao mong cot, tru, ho kiem tra bang thu cong, rong ≤1m, sau ≤1m - Cap dat I | Theo ho so thiet ke | 5,775 | 1m3 |
| 3 | Bat mai da dao bang may | Theo ho so thiet ke | 0,6405 | 100m2 |
| 4 | Dap dat mai taly , do chat yeu cau K=0,85 | Theo ho so thiet ke | 64,05 | m3 |
| 5 | Van khuon gia co mong dai, be may | Theo ho so thiet ke | 1,749 | m2 |
| 6 | Be tong mong SX bang may tron, do bang thu cong, rong ≤250cm, M150, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 1,155 | m3 |
| 7 | Trai nilong chong tham mai taly | Theo ho so thiet ke | 0,6405 | 100m2 |
| 8 | Be tong san xuat bang may tron va do bang thu cong, be tong mai bo kenh muong day ≤20cm, be tong M250, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 10,395 | m3 |
| 9 | Lap da phieu thoat nuoc mai taly | Theo ho so thiet ke | 3,465 | m3 |
| 10 | Lap dat ong PVC | Theo ho so thiet ke | 0,0347 | 100m |
| 11 | Be tong mat duong, da 1x2 - Chieu day mat duong ≤25cm, vua BT M200, XM PCB40 | Theo ho so thiet ke | 1,155 | m3 |
| 12 | Tram khe doc be tong mai taly | Theo ho so thiet ke | 15 | m |
| 13 | Thi cong coc tieu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo ho so thiet ke | 7 | cai |
| 14 | Dao kenh muong, chieu rong kenh muong ≤6m bang may dao 0,8m3 - Cap dat I | Theo ho so thiet ke | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Dap nen mong cong trinh bang thu cong | Theo ho so thiet ke | 0,0417 | m3 |
| 16 | Van chuyen dat bang o to tu do 5T, pham vi ≤1000m - Cap dat I | Theo ho so thiet ke | 0,125 | 100m3 |
| 17 | Be tong mong SX bang may tron, do bang thu cong, rong ≤250cm, M150, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 0,225 | m3 |
| 18 | Be tong mong SX bang may tron, do bang thu cong, rong ≤250cm, M250, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 0,392 | m3 |
| 19 | Be tong tuong SX bang may tron, do bang thu cong - Chieu day ≤45cm, chieu cao ≤6m, M250, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 2,64 | m3 |
| 20 | Be tong xa dam, giang nha SX bang may tron, do bang thu cong, be tong M250, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 0,12 | m3 |
| 21 | Be tong tam dan, mai hat, lanh to, be tong M250, da 1x2, PCB40 - Do be tong duc san bang thu cong (vua be tong san xuat bang may tron) | Theo ho so thiet ke | 0,169 | m3 |
| 22 | Van khuon mong cot - Mong vuong, chu nhat | Theo ho so thiet ke | 0,0062 | 100m2 |
| 23 | Van khuon go tuong thang - Chieu day ≤45cm | Theo ho so thiet ke | 0,2464 | 100m2 |
| 24 | Van khuon go xa dam, giang | Theo ho so thiet ke | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | Van khuon go lanh to, lanh to lien mai hat, mang nuoc, tam dan | Theo ho so thiet ke | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Lap dung cot thep mong, DK ≤10mm | Theo ho so thiet ke | 0,2 | tan |
| 27 | Lap dung cot thep be may, DK ≤18mm | Theo ho so thiet ke | 0,1 | tan |
| 28 | Lap dung cau kien be tong duc san, cot ≤2,5T bang may | Theo ho so thiet ke | 2 | cai |
| 29 | Gia cong, lap dung, thao do van khuon kim loai, van khuon nap dan, tam chop | Theo ho so thiet ke | 0,0169 | 100m2 |
| 30 | Gia cong cua luoi thep. | Theo ho so thiet ke | 0,3 | m2 |
| 31 | Pha do mong be tong khong co cot thep | Theo ho so thiet ke | 0,5656 | m3 |
| E | LƯỚI CHẮN RÁC: | |||
| 1 | Thao do luoi thep bang thu cong | Theo ho so thiet ke | 3,1512 | m2 |
| 2 | Van khuon go lanh to, lanh to lien mai hat, mang nuoc, tam dan | Theo ho so thiet ke | 0,0566 | 100m2 |
| 3 | Be tong san xuat bang may tron va do bang thu cong, be tong cau cang be tong dam, be tong M250, da 2x4, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 0,5656 | m3 |
| 4 | Gia cong, lap dung cot thep thuy cong, cau 16T mong, nen, ban day, DK ≤10mm | Theo ho so thiet ke | 0,2911 | tan |
| 5 | Gia cong, lap dung cot thep thuy cong, cau 16T mong, nen, ban day, DK ≤10mm | Theo ho so thiet ke | 0,6472 | tan |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Dao kenh muong, chieu rong kenh muong ≤6m bang may dao 0,8m3 - Cap dat II | Theo ho so thiet ke | 1,0842 | 100m3 |
| 2 | Van khuon go lanh to, lanh to lien mai hat, mang nuoc, tam dan | Theo ho so thiet ke | 2,482 | 100m2 |
| 3 | Be tong tam dan, mai hat, lanh to, be tong M200, da 1x2, PCB40 - Do be tong duc san bang thu cong (vua be tong san xuat bang may tron) | Theo ho so thiet ke | 84,234 | m3 |
| 4 | Be tong nan hoa, be tong M150, da 1x2, PCB40 - Do be tong duc san bang thu cong (vua be tong san xuat bang may tron) | Theo ho so thiet ke | 50,04 | m3 |
| 5 | Lap cac loai CKBT duc san bang thu cong, trong luong ≤50kg | Theo ho so thiet ke | 2.780 | cai |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT: | |||
| 1 | Dao kenh muong, chieu rong kenh muong ≤6m bang may dao 0,8m3 - Cap dat I | Theo ho so thiet ke | 0,4284 | 100m3 |
| 2 | Van chuyen dat bang o to tu do 5T, pham vi ≤1000m - Cap dat I | Theo ho so thiet ke | 0,0043 | 100m3 |
| 3 | Be tong mong SX bang may tron, do bang thu cong, rong ≤250cm, M150, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 3,6 | m3 |
| 4 | Gia cong, lap dung, thao do van khuon go, pa nen | Theo ho so thiet ke | 1,1444 | 100m2 |
| 5 | Lap dung cot thep tuong, DK 8mm, chieu cao ≤6m | Theo ho so thiet ke | 0,5685 | tan |
| 6 | Lap dung cot thep tuong, DK ≤18mm, chieu cao ≤6m | Theo ho so thiet ke | 1,1289 | tan |
| 7 | Be tong dam cau do bang xe bom be tong, cau chuyen dam ve bai tru, dam ban, be tong M300, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 13,68 | m3 |
| 8 | Lap cac loai CKBT duc san bang thu cong, trong luong ≤50kg | Theo ho so thiet ke | 30 | cai |
| H | SỮA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTXM 20CM: | |||
| 1 | Cat mat duong be tong Asphan chieu day lop cat ≤ 7cm | Theo ho so thiet ke | 0,4065 | 100m |
| 2 | Dao mong bang may dao 0,8m3, chieu rong mong ≤6m - Cap dat III | Theo ho so thiet ke | 0,3345 | 100m3 |
| 3 | Xuc da hon hop len phuong tien van chuyen bang may dao 1,25m3 | Theo ho so thiet ke | 0,3345 | 100m3 |
| 4 | Van chuyen da hon hop, o to tu do 12T trong pham vi ≤1000m | Theo ho so thiet ke | 0,3345 | 100m3 |
| 5 | Van chuyen da hon hop bang o to tu do 12T tiep 1km ngoai pham vi 5km | Theo ho so thiet ke | 1,6725 | 100m3/1km |
| 6 | Lu len lai mat duong cu da cay pha | Theo ho so thiet ke | 1,6724 | 100m2 |
| 7 | Rai giay dau lop cach ly | Theo ho so thiet ke | 167,24 | 100m2 |
| 8 | San xuat vua be tong qua day chuyen tram tron cong suat ≤16m3/h | Theo ho so thiet ke | 0,3345 | 100m3 |
| 9 | Van chuyen vua be tong bang o to chuyen tron 6m3, pham vi ≤4km | Theo ho so thiet ke | 0,3345 | 100m3 |
| 10 | Be tong nen, may bom BT tu hanh, M300, da 1x2, PCB40 | Theo ho so thiet ke | 33,45 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342365139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cầu đường bộ, cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục thi công: Khe co giản, thảm nhựa bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước, kè. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.132.000.000 đồng. (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3.132.000.000 đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC (hoặc xác nhận chủ đầu tư về cấp công trình)...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. - Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp 03 hoặc 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét ( Thi công hạng mục Khe co giản, bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước, kè);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y.- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.(Nộp bản gốc kèm theo hoặc chứng thực không quá 06 tháng ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật : | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.(Nộp bản gốc kèm theo hoặc chứng thực không quá 06 tháng ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy trộn BT ≥ 250 Lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi