Gói thầu: Cung cấp lắp đặt phần mền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt phần mền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:50:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5825E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước.- Đính kèm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có phương án thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ người dùng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng phù hợp, có tính khả thi và đáp ứng các yêu cầu như sau:- Có đường dây hotline hỗ trợ người dùng trong giờ hành chính.- Thời gian bảo hành, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ phần mềm là: 12 tháng.- Nhà thầu đảm bảo điều kiện kỹ thuật để các đơn vị của Bên A có thể sử dụng được phần mềm 24h/ngày và 7 ngày/tuần ngoại trừ thời gian bảo trì, nâng cấp, khắc phục sự cố cho hệ thống. - Nhà thầu phải tiến hành khắc phục sự cố của hệ thống chậm nhất là 8h làm việc kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu từ người sử dụng của các đơn vị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung ứng tại đơn vị nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, nhóm ngành kinh tế, tài chính, công nghệ thông tin, tin học.-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng, nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì... |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, cao đẳng, nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt phần mền Phần mềm Quản lý trường học – Nghiệp vụ quản lý thiết bị trường học 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bản cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2020. Hướng dẫn sử dụng phần mềm trong đó có ảnh chụp giao diện và các chức năng của phần mềm theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC; * Tất cả các tài liệu trên là file scan bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết sở hữu trí tuệ phần mềm, được xây dựng hệ thống không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của bất cứ một tổ chức hoặc cá nhân nào khác. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm Nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản phô tô công chứng hoặc bản chính theo yêu cầu của bên mời thầu). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quyết định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Cam kết sở hữu trí tuệ của phần mềm. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Pưh, thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Pưh thị trấn Nhơn hòa, huyện chư pưh, tỉnh gia lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện thị trấn Nhơn hòa, huyện chư pưh, tỉnh gia lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện thị trấn Nhơn hòa, huyện chư pưh, tỉnh gia lai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Quản lý trường học – Nghiệp vụ quản lý thiết bị trường học | 32 | bộ | Phần mềm Quản lý trường học - Nghiệp vụ quản lý thiết bị trường học là phần mềm được ứng dụng đáp ứng được đúng với những yêu cầu mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa ra về vấn đề quản lý thiết bị dạy học. Phần mềm này có rất nhiều những tính năng cũng như những ưu điểm đem lại sự tiện dụng cho người dùng, đồng thời hỗ trợ tiết kiệm thời gian, giảm tối đa chi phí đem đến hiệu quả công tác quản lý tốt nhất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5825E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước.- Đính kèm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có phương án thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ người dùng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng phù hợp, có tính khả thi và đáp ứng các yêu cầu như sau:- Có đường dây hotline hỗ trợ người dùng trong giờ hành chính.- Thời gian bảo hành, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ phần mềm là: 12 tháng.- Nhà thầu đảm bảo điều kiện kỹ thuật để các đơn vị của Bên A có thể sử dụng được phần mềm 24h/ngày và 7 ngày/tuần ngoại trừ thời gian bảo trì, nâng cấp, khắc phục sự cố cho hệ thống. - Nhà thầu phải tiến hành khắc phục sự cố của hệ thống chậm nhất là 8h làm việc kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu từ người sử dụng của các đơn vị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung ứng tại đơn vị nhà thầu | 1 | Đại học, nhóm ngành kinh tế, tài chính, công nghệ thông tin, tin học.-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật dự án | 1 | Đại học, cao đẳng, nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì... | 3 | - Đại học, cao đẳng, nhóm ngành công nghệ thông tin, tin học-Đã từng tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp phần mềm quản lý hoặc phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin cho các cơ sở giáo dục hoặc cơ quan nhà nước (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi