Gói thầu: Gói thầu XD-02: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Kho xăng dầu eTL: 293;250)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Kho xăng dầu eTL: 293;250) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:58:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,045,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; (Mỗi kỹ sư đảm nhận một hạng mục công trình)-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công ME |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện; (Mỗi kỹ sư đảm nhận một hạng mục công trình)- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện, phòng cháy chữa cháy; (Mỗi kỹ sư đảm nhận một hạng mục công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giáo an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo chữ H kèm mâm giáo, giằng giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy điện hoặc xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Kho xăng dầu eTL: 293;250) Công trình: Kho xăng dầu eTL: 236, 257, 250, 64; eRĐ293/f361 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 0982.896.516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CHỨA XĂNG DẦU e250 | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,8643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 86,5463 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,8742 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,5076 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,8041 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,7118 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2819 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,2756 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,6418 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,5552 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,0542 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2831 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,5473 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,5473 | 100m3/1km |
| C | Rãnh thu dầu, xăng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,7716 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,9073 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,896 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,628 | m2 |
| D | Bể nước, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,0662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,8037 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,3172 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (trát lần 2) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,6224 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4446 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,0712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4364 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,5053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5197 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44,618 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,0581 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 67,5312 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 238,4904 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 277,4 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35,184 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 43,64 | m2 |
| 6 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 238,4904 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 356,224 | m2 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,3375 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,8796 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 13 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 132,6644 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,2644 | tấn |
| 15 | Gia công giằng xà gồ thép d10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 16 | Gia công giằng vì kèo thép d18 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép V40x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép neo bể thép dẹt+thép bản | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép neo bể, móc treo thép d22 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 21 | Bulong M20 neo L=850 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Bulong M20 neo L=250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 127,2707 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,2644 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6573 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép neo bể | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,0366 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 30 | Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36,44 | m |
| 31 | Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,18 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,3886 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đế seno âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| I | CHỐNG SÉT TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| J | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt CO2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình bọt MFZL4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình bọt MFTZ35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Sơn đường ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,192 | m2 |
| 4 | Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,192 | m2 |
| 5 | Đệm canh Karit dày 3mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van 2 chiều mặt bích DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Van 2 chiều mặt bích DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Bích van hô hấp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 10 | Mặt bích rỗng DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 11 | Mặt bích đặc DY100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 12 | Mặt bích rỗng DY100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 13 | Mặt bích liên kết ống xuất DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 14 | Mặt bích liên kết ống nhập DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 15 | Bulong + Ecu M16x65+đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 16 | Bulong + Ecu M14x55+đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 155 | cái |
| 17 | Cút 90o DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Cút 90o DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cút 45o DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút 45o DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút 90o DY60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Tê D80x80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Creephin 2" lắp ống xuất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đầu nhập kín DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đầu hút kín DY60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| L | KHO CHỨA BỘ KHO DÃ CHIẾN DC-100 e250 | |||
| M | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2727 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,9749 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8431 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8689 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,4967 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1589 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4302 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,7713 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,5287 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2572 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1589 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0837 | 100m3/1km |
| N | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2328 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,8018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2668 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,0684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2996 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,0169 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,4979 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3267 | m3 |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 41,6176 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 146,9918 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 94,9024 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,604 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 146,9918 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 142,4664 | m2 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,236 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 12 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 55,0024 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 14 | Gia công giằng xà gồ thép d10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 15 | Gia công giằng vì kèo thép d18 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép V40x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 18 | Bulong M20 neo L=850 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,9953 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2707 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,8251 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 25 | Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,84 | m |
| 26 | Tôn úp nóc+ốp mái khổ 300 dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22,26 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung thép bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,744 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,3694 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đế seno âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| Q | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| R | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| S | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt CO2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bọt MFZL4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt MFTZ35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| T | KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI; TRẠM CẤP PHÁT e250 | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,221 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1548 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2709 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,3603 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1807 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,0544 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,7479 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,5261 | m3 |
| V | Rãnh thu dầu, xăng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3969 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,328 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,844 | m2 |
| W | Rãnh chạy ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| X | Bệ đặt máy bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2639 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2086 | m3 |
| Y | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,0454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,7952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,1376 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5738 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,0813 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1712 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,245 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,4293 | m3 |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,14 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 87,71 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 88,5764 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 57,38 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 56,354 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45,114 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,842 | m2 |
| 10 | Đánh màu sàn sê nô bằng xi măng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,842 | m2 |
| 11 | Lát gạch đỏ KT400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,272 | m2 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,3746 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,7468 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 87,71 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 168,6124 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp lá tôn bịt kín (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5051 | 100m2 |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đế seno âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 16 | Gạch đặc không nung | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.272,7273 | viên |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 70 | m |
| AB | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đai neo ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AC | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| AD | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt CO2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bọt MFZL4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt MFTZ35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,6208 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc đồng D20 dài 2,4m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cột BT ly tâm LT12-190 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ, bệ đỡ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 16 | Gia công mặt bích thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 17 | Bulong kẹp chặt M14x70 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AF | SÂN, ĐƯỜNG BTXM M200, DÀY 18CM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường BT | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,181 | 10m |
| 5 | Đánh bóng bề mặt bê tông bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 132 | m2 |
| AG | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5774 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,4338 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4611 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2366 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,0544 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6114 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 104,654 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,4858 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 78 | cấu kiện |
| AH | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| AI | CẢI TẠO TRẠM CẤP PHÁT HIỆN TẠI THÀNH KHO CHỨA BỘ KHO DÃ CHIẾN DC-100 (e293) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 161,387 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 78,038 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 77,197 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 239,425 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 77,197 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,6428 | m3 |
| 8 | Cửa cuốn khe thoáng nan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 9 | Bộ tời sức nâng 300kg | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AJ | KHO CHỨA XĂNG DẦU e293 | |||
| AK | BIỆN PHÁP THI CÔNG MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,5169 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,5169 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cọc ván thép (Cọc Larsen - tạm tính tiến độ 15 ngày, đơn giá thuê 3.000đ/m/ngày) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 451,688 | m |
| AL | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,8643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,6248 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 79,9215 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,8742 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,5076 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,8041 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,7118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2819 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,2756 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,3898 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,5552 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,8346 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,5027 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,3277 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,3277 | 100m3 |
| AM | Rãnh thu dầu, xăng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,7716 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,9073 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,896 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,628 | m2 |
| AN | Bể nước, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,0662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,8037 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,3172 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể nước lớp 2) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,6224 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| AO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4446 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,0712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4364 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,5053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5197 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44,618 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,0581 | m3 |
| AP | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 66,744 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 238,4904 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 277,4 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35,184 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 43,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 238,4904 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 356,224 | m2 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,3375 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,8796 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 13 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 132,6644 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,2644 | tấn |
| 15 | Gia công giằng xà gồ thép d10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 16 | Gia công giằng vì kèo thép d18 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép V40x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép neo bể thép dẹt+thép bản | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép neo bể, móc treo thép d22 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 21 | Bulong M20 neo L=850 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Bulong M20 neo L=250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 126,6243 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,2644 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6573 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép neo bể | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,0366 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 30 | Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36,44 | m |
| 31 | Tôn úp nóc+ốp mái khổ 300 dày 0,47mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,18 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 33 | Nắp đậy miệng hố bể bằng tôn dày 1mm KT1,22x1,22m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8929 | 100m2 |
| AQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đế seno âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x 4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| AR | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| AS | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63X63X6x2500 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| AT | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt CO2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình bọt MFZL4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình bọt MFTZ35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AU | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,192 | m2 |
| 4 | Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,192 | m2 |
| 5 | Đệm canh Karit dày 3mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van 2 chiều mặt bích DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Van 2 chiều mặt bích DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Bích van hô hấp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mặt bích rỗng DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Mặt bích đặc DY100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Mặt bích rỗng DY100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Mặt bích liên kết ống xuất DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Mặt bích liên kết ống nhập DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Bulong + Ecu M16x65+đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 16 | Bulong + Ecu M14x55+đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 155 | cái |
| 17 | Cút 90o DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Cút 90o DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cút 45o DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút 45o DY50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút 90o DY60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Tê D80x80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Creephin 2" lắp ống xuất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đầu nhập kín DY80 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Đầu hút kín DY60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| AV | KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI; TRẠM CẤP PHÁT e293 | |||
| AW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,947 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,1435 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,3669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3317 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,8446 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,7679 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,8309 | m3 |
| AX | Rãnh thu dầu, xăng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3507 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4664 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,624 | m2 |
| AY | Rãnh chạy ống | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2796 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,5699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6523 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| AZ | Bệ đặt máy bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2639 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2086 | m3 |
| BA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,0454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,8032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4039 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,1896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,2498 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,0785 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,3479 | m3 |
| BB | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,212 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 78,378 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 95,9858 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 56,1644 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 46,096 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,8124 | m2 |
| 10 | Đánh màu sàn sê nô bằng xi măng xi măng 2 nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,842 | m2 |
| 11 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36,112 | m2 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2609 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,6091 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26,0912 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 78,378 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 176,5258 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18,486 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4628 | 100m2 |
| BC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đế seno âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| BD | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đai neo ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| BE | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63X63X6x2500 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| BF | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt CO2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bọt MFZL4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt MFTZ35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BG | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37,7 | m3 |
| 2 | Lớp Nilong chống mất nước bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 67,86 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường BT | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,289 | 10m |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 377 | m2 |
| BH | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,4132 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3311 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,1176 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6114 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 74,792 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,54 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,2318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2776 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 56 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, quản lý chung | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; (Mỗi kỹ sư đảm nhận một hạng mục công trình)-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công ME | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện; (Mỗi kỹ sư đảm nhận một hạng mục công trình)- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy, chữa cháy | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện, phòng cháy chữa cháy; (Mỗi kỹ sư đảm nhận một hạng mục công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 2 | Giáo an toàn | Giáo chữ H kèm mâm giáo, giằng giáo | 10 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 3 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy chạy điện hoặc xăng | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi