Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:54:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,205,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.543.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.087.140.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành mỹ thuật công trình.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Tư sửa cấp thiết một số hạng mục công trình Khu đền thờ các Anh hùng liệt sỹ và di tích lịch sử, văn hóa tỉnh Hà Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam. - Số điện thoại: 02263.851.098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Các anh hùng liệt sỹ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi 70% ngói | Theo HSTK được duyệt | 761,9732 | m2 |
| 2 | Máng xối bằng inox 304, dày 0,5mm | Như trên | 36,2 | md |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thay mới 30% ngói mũi hài, thay thế 100% ngói độn, ngói chiếu | Như trên | 761,9732 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, đầu đao | Như trên | 65,1525 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 65,1525 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt nền | Như trên | 335,5064 | m2 |
| 7 | Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30; Gạch KT 500x500 | Như trên | 335,5064 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300x40; thu hồi gạch bát, vệ sinh gạch | Như trên | 298 | m2 |
| 9 | Lát, tu bổ sân bằng đá KT600x600x50mm; băm nhám trừ viền 20mm; lát mạch chữ công | Như trên | 298 | m2 |
| B | Hạng mục: Lầu chông, lầu trống (02 nhà) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2, mái thượng; thu hồi lại ngói | Như trên | 62,36 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, mái hạ; thu hồi lại ngói | Như trên | 120,84 | m2 |
| 3 | Tu bổ lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũ | Như trên | 183,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, đầu đao | Như trên | 37,192 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; bờ nóc, bờ chẩy, đầu đao | Như trên | 37,192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg; thu hồi bo đá | Như trên | 160 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ Chân tảng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 32 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 13,9479 | m3 |
| 9 | Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,2981 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1122 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như trên | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,6658 | m3 |
| 13 | Chân tảng bằng đá xanh, chạm khắc cánh sen | Như trên | 32 | Cái |
| 14 | Bo thềm đá xanh KT 600x330x150mm; bổ sung khi tháo dỡ bị vỡ | Như trên | 10 | viên |
| 15 | Lắp đá bo thềm, chân tảng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 192 | cái |
| 16 | Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300x40; thu hồi gạch bát, vệ sinh gạch | Như trên | 64,0832 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch bát 300x300x40; Gạch bát tận dụng gạch cũ | Như trên | 64,0832 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; tường cổ móng | Như trên | 9,924 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; tường cổ móng | Như trên | 9,924 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà Tả Vũ – Hữu Vũ (02 nhà) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi 70% ngói | Như trên | 583,8472 | m2 |
| 2 | Tu bổ lợp ngói mũi hài | Như trên | 594,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, đầu đao | Như trên | 80,128 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; bờ nóc, bờ chẩy, đầu đao | Như trên | 80,128 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg; thu hồi bo đá | Như trên | 290 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ Chân tảng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 96 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 27,5685 | m3 |
| 8 | Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,6687 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3245 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như trên | 0,297 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,8998 | m3 |
| 12 | Chân tảng bằng đá xanh, chạm khắc cánh sen ( Lấy theo giá của Chủ đầu tư và TVTK cung cấp) | Như trên | 96 | Cái |
| 13 | Bo thềm đá xanh KT 600x300x150mm; bổ sung khi tháo dỡ bị vỡ( lấy giá theo chủ đầu tư và TVTK cung cấp) | Như trên | 40 | viên |
| 14 | Lắp đá bo thềm, chân tảng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 406 | cái |
| 15 | Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300x40; thu hồi gạch bát, vệ sinh gạch | Như trên | 342,8232 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch bát 300x300x40; Gạch bát tận dụng gạch cũ | Như trên | 342,8232 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; tường cổ móng | Như trên | 39,846 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; tường cổ móng | Như trên | 39,846 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà khách Thủ Từ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, mái hạ; thu hồi lại ngói | Như trên | 43,568 | m2 |
| 2 | Tu bổ lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũ | Như trên | 43,568 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên | 104,4856 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 103,2784 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 104,4856 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 103,2784 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300 | Như trên | 29,723 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300; gạch bát tận dụng | Như trên | 29,723 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 8,28 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 26,55 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ; Vệ sinh, Sơn cánh cửa | Như trên | 26,55 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Cánh cửa | Như trên | 8,28 | 1m2 |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ Cánh cửa bằng thủ công | Như trên | 4,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,9198 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 35,351 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Như trên | 20,7437 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300 | Như trên | 2,9154 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg; thu hồi lại đá | Như trên | 8 | cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 67,5333 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 3,7246 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 3,7246 | m3 |
| 12 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, mái hạ; thu hồi lại ngói | Như trên | 36,612 | m2 |
| 13 | Tu bổ lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũ | Như trên | 36,612 | m2 |
| 14 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Như trên | 49,998 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30; KT 300x300mm | Như trên | 21,1248 | m2 |
| 16 | Lát, tu bổ nền gạch bát tận dụng | Như trên | 2,9154 | m2 |
| 17 | Lắp Đá bo thềm bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 8 | cái |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 71,2533 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,402 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn cánh cửa | Như trên | 5,054 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 2,59 | 1m2 |
| 22 | Khung INox đỡ mặt đá | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Mặt đá granit Granit màu trắng dày 20mm | Như trên | 2,928 | m2 |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh compact HPT dày 18mm + phụ kiện inox SUS304 chưa bao gồm chân vách | Như trên | 21,6081 | m2 |
| 25 | Chân vách inox 304; cao 150mm | Như trên | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) Chậu đặt bàn | Như trên | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa, Vòi Lavabo 1 đường lạnh cảm ứng | Như trên | 4 | bộ |
| 28 | Dây mềm cấp nước cho vòi rửa Lavabo | Như trên | 4 | cái |
| 29 | Xi phông Inox thoát cho Lavabo | Như trên | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi; KT 600x450x5mm | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bồn tiểu Nam | Như trên | 3 | bộ |
| 32 | Van xả cho tiểu nam cảm ứng (Bộ van cảm ứng tiểu nam TOTO DUE126UE-HS376TT) hoặc tương đương | Như trên | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa xịt Tiểu nam | Như trên | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt một khối | Như trên | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Như trên | 5 | bộ |
| 36 | Dây mềm cấp nước cho xí bệt | Như trên | 5 | cái |
| 37 | Ga thoát sàn inox 304 | Như trên | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần, ốp trần Led 24W, ánh sáng trắng | Như trên | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt; đèn hắt gương, ánh sáng trắng | Như trên | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện chứa 4MCB | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy sấy tay tự động; Máy sấy tay toto TYC322M hoặc tương đương | Như trên | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt đế âm, hộp nối nhựa chống cháy | Như trên | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 48 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Như trên | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Như trên | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm (ren trong) | Như trên | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm (ren trong) | Như trên | 10 | cái |
| 55 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nước, sâu >3cm | Như trên | 22 | m |
| 56 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nước | Như trên | 29 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Như trên | 0,19 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Như trên | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Như trên | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Như trên | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Như trên | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Như trên | 15 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Như trên | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC - D90/60mm | Như trên | 8 | cái |
| F | Hạng mục: Am hóa vàng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 16,0506 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 16,0506 | m2 |
| G | Hạng mục: Sân, bồn cây, tường rào, cổng nghi môn, cổng phụ (Khu đền thờ liệt sỹ) | |||
| 1 | Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300; vệ sinh gạch thu hồi lại gạch bát | Như trên | 1.635 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 81,75 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ sân bằng đá KT 600x600x50mm; băm nhám trừ viền 20mm; lát mạch chữ công | Như trên | 1.635 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 3,458 | m3 |
| 5 | Bó bồn, bằng đá xanh KT 1000x150x250mm | Như trên | 157 | m |
| 6 | Lắp Đá bo bồn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 157 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 1.205,7809 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay mới một số viên gạch hoa chanh tráng men xanh | Như trên | 20 | viên |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.205,7809 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn cánh cổng | Như trên | 52,78 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 102 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Như trên | 8,2217 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Như trên | 8,2217 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Như trên | 8,2217 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng | Như trên | 0,3643 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3003 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,0038 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 18,216 | m2 |
| 19 | Song chắn rác composite KT 1000x470mm; Tải 7,5 tấn | Như trên | 102 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu đèn, Nhựa trong D400, hình nụ sen | Như trên | 24 | bộ |
| 21 | Thay bóng đèn LED 4W; đèn sân vườn | Như trên | 24 | cái |
| H | Hạng mục: Khu miếu thờ 10 nữ liệt sỹ dân quan Lam Hạ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài; thu hồi 70% ngói cũ | Như trên | 81,536 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũ | Như trên | 81,536 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, chân tường | Như trên | 53,6767 | m2 |
| 4 | Sơn bờ nóc, bờ chảy không bả, loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 53,6767 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt nền | Như trên | 29,04 | m2 |
| 6 | Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30; Gạch KT 500x500 | Như trên | 29,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can | Như trên | 127,9691 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay mới gạch hoa chanh tráng men xanh ngọc | Như trên | 10 | Viên |
| 9 | Sơn tường, trụ lan can không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 127,9691 | m2 |
| 10 | Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300; thu hồi gạch bát | Như trên | 183 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,15 | m3 |
| 12 | Lát, tu bổ sân bằng đá KT 600x300x50mm; băm nhám mặt trừ viên 20mm; mạch chữ công | Như trên | 183 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 3,6405 | m3 |
| 14 | Bó bồn, bằng đá xanh KT 1000x150x250mm | Như trên | 121,35 | m |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,0338 | m3 |
| I | Hạng mục: Nhà bát giác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,6886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Như trên | 0,1722 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 8,3616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1667 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,92 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,5697 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,4701 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0672 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3399 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2015 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, Giằng móng | Như trên | 0,4446 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,0976 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 2,1406 | m3 |
| 20 | Gia công chân tảng đá xanh, chạm cánh sen | Như trên | 16 | cái |
| 21 | Đá bậc thềm KT 1000x320x150mm | Như trên | 86,44 | md |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 40 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 2,137 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Như trên | 0,6754 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng gỗ, ĐK D | Như trên | 8,536 | m3 |
| 26 | Gia công xà dọc bằng gỗ | Như trên | 2,5934 | m3 |
| 27 | Gia công các loại kẻ, bẩy, ván dong bằng gỗ lim | Như trên | 3,3224 | m3 |
| 28 | Gia công xà thế hoành bằng gỗ | Như trên | 0,8099 | m3 |
| 29 | Gia công hoành tròn bằng gỗ | Như trên | 1,9705 | m3 |
| 30 | Gia công tàu góc đao | Như trên | 2,106 | m3 |
| 31 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ | Như trên | 1,8429 | m3 |
| 32 | Chạm khắc trên cấu kiện gỗ | Như trên | 2,56 | m2 |
| 33 | Gia công khung bạo, con tiện bằng gỗ | Như trên | 0,4101 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Như trên | 14,4518 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Như trên | 6,7293 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Như trên | 0,4101 | m3 |
| 37 | Đắp đầu đao | Như trên | 16 | hiện vật |
| 38 | Đắp kìm bờ bờ chảy | Như trên | 16 | hiện vật |
| 39 | Lắp dựng đầu đao | Như trên | 32 | con |
| 40 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Như trên | 61,65 | m |
| 41 | Lợp ngói mũi hài, mái góc đao | Như trên | 108,626 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9768 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 45,9692 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 247,3469 | m |
| 45 | Lát nền bằng gạch bát KT 300x300x50mm | Như trên | 39,848 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 45,9692 | m2 |
| 47 | Xây tường lan can bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7202 | m3 |
| 48 | Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 5,6048 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 19,52 | m |
| 50 | Tấm mặt đá lan can KT: 1080x450x60mm | Như trên | 4 | cái |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 4 | m3 |
| 52 | Sơn tường lan can không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,6048 | m2 |
| 53 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Như trên | 555,843 | m2 |
| 54 | Đào hào chống mối ngoài nhà | Như trên | 10,224 | 1m3 |
| 55 | Đào hào chống mối trong nhà | Như trên | 52,608 | 1m3 |
| 56 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình | Như trên | 10,224 | m3 |
| 57 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình | Như trên | 29,952 | m3 |
| 58 | Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình | Như trên | 62,832 | m3 |
| 59 | Phòng mối nền công trình | Như trên | 67,5362 | m2 |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế nổi | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn lồng gỗ bên trong lắp đèn LED 4W | Như trên | 1 | cái |
| 62 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 3,75 | 1m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25 | Như trên | 25 | m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0375 | 100m3 |
| 65 | Băng báo cáp | Như trên | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2 | Như trên | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện - Đường kính D20mm | Như trên | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn pha; LED 10W, ánh sáng vàng | Như trên | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đầu cột; bóng LED 5W; ánh sáng vàng | Như trên | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy | Như trên | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình khí CO2 -3kg | Như trên | 1 | bình |
| 73 | Lắp đặt bình bột ABC | Như trên | 2 | bình |
| 74 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Như trên | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.543.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.087.140.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành mỹ thuật công trình.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi