Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044907-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211036733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:54:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,205,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.543.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.087.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành mỹ thuật công trình.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tư sửa cấp thiết một số hạng mục công trình Khu đền thờ các Anh hùng liệt sỹ và di tích lịch sử, văn hóa tỉnh Hà Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Dịch vụ khoa học và công nghệ Việt Nam. + Đơn vị thẩm định tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý. Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam. - Số điện thoại: 02263.851.098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Các anh hùng liệt sỹ
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi 70% ngóiTheo HSTK được duyệt761,9732m2
2Máng xối bằng inox 304, dày 0,5mmNhư trên36,2md
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái thay mới 30% ngói mũi hài, thay thế 100% ngói độn, ngói chiếuNhư trên761,9732m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, đầu đaoNhư trên65,1525m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên65,1525m2
6Đục nhám mặt nềnNhư trên335,5064m2
7Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30; Gạch KT 500x500Như trên335,5064m2
8Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300x40; thu hồi gạch bát, vệ sinh gạchNhư trên298m2
9Lát, tu bổ sân bằng đá KT600x600x50mm; băm nhám trừ viền 20mm; lát mạch chữ côngNhư trên298m2
B Hạng mục: Lầu chông, lầu trống (02 nhà)
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2, mái thượng; thu hồi lại ngóiNhư trên62,36m2
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, mái hạ; thu hồi lại ngóiNhư trên120,84m2
3Tu bổ lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũNhư trên183,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, đầu đaoNhư trên37,192m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; bờ nóc, bờ chẩy, đầu đaoNhư trên37,192m2
6Tháo dỡ Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg; thu hồi bo đáNhư trên160cấu kiện
7Tháo dỡ Chân tảng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgNhư trên32cấu kiện
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên13,9479m3
9Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,2981m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1122tấn
11Ván khuôn gỗ giằng móngNhư trên0,101100m2
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,6658m3
13Chân tảng bằng đá xanh, chạm khắc cánh senNhư trên32Cái
14Bo thềm đá xanh KT 600x330x150mm; bổ sung khi tháo dỡ bị vỡNhư trên10viên
15Lắp đá bo thềm, chân tảng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên192cái
16Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300x40; thu hồi gạch bát, vệ sinh gạchNhư trên64,0832m2
17Lát nền gạch bát 300x300x40; Gạch bát tận dụng gạch cũNhư trên64,0832m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; tường cổ móngNhư trên9,924m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; tường cổ móngNhư trên9,924m2
C Hạng mục: Nhà Tả Vũ – Hữu Vũ (02 nhà)
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi 70% ngóiNhư trên583,8472m2
2Tu bổ lợp ngói mũi hàiNhư trên594,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, đầu đaoNhư trên80,128m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; bờ nóc, bờ chẩy, đầu đaoNhư trên80,128m2
5Tháo dỡ Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg; thu hồi bo đáNhư trên290cấu kiện
6Tháo dỡ Chân tảng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgNhư trên96cấu kiện
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên27,5685m3
8Xây tường cổ móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,6687m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,3245tấn
10Ván khuôn gỗ giằng móngNhư trên0,297100m2
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,8998m3
12Chân tảng bằng đá xanh, chạm khắc cánh sen ( Lấy theo giá của Chủ đầu tư và TVTK cung cấp)Như trên96Cái
13Bo thềm đá xanh KT 600x300x150mm; bổ sung khi tháo dỡ bị vỡ( lấy giá theo chủ đầu tư và TVTK cung cấp)Như trên40viên
14Lắp đá bo thềm, chân tảng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên406cái
15Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300x40; thu hồi gạch bát, vệ sinh gạchNhư trên342,8232m2
16Lát nền gạch bát 300x300x40; Gạch bát tận dụng gạch cũNhư trên342,8232m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; tường cổ móngNhư trên39,846m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ; tường cổ móngNhư trên39,846m2
D Hạng mục: Nhà khách Thủ Từ
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, mái hạ; thu hồi lại ngóiNhư trên43,568m2
2Tu bổ lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũNhư trên43,568m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên104,4856m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhư trên103,2784m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên104,4856m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên103,2784m2
7Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300Như trên29,723m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300; gạch bát tận dụngNhư trên29,723m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên8,28m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhư trên26,55m2
11Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ; Vệ sinh, Sơn cánh cửaNhư trên26,55m2
12Lắp dựng Cánh cửaNhư trên8,281m2
E Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ Cánh cửa bằng thủ côngNhư trên4,81m2
2Tháo dỡ chậu rửaNhư trên4bộ
3Tháo dỡ bệ xíNhư trên2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên0,9198m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên35,351m2
6Phá dỡ nền gạchNhư trên20,7437m2
7Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300Như trên2,9154m2
8Tháo dỡ Bo thềm đá bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg; thu hồi lại đáNhư trên8cấu kiện
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên67,5333m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên3,7246m3
11Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên3,7246m3
12Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, mái hạ; thu hồi lại ngóiNhư trên36,612m2
13Tu bổ lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũNhư trên36,612m2
14Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Như trên49,998m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30; KT 300x300mmNhư trên21,1248m2
16Lát, tu bổ nền gạch bát tận dụngNhư trên2,9154m2
17Lắp Đá bo thềm bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên8cái
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên71,2533m2
19Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên12,402m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn cánh cửaNhư trên5,054m2
21Lắp dựng cửa vào khuônNhư trên2,591m2
22Khung INox đỡ mặt đáNhư trên2cái
23Mặt đá granit Granit màu trắng dày 20mmNhư trên2,928m2
24Vách ngăn vệ sinh compact HPT dày 18mm + phụ kiện inox SUS304 chưa bao gồm chân váchNhư trên21,6081m2
25Chân vách inox 304; cao 150mmNhư trên17cái
26Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) Chậu đặt bànNhư trên4bộ
27Lắp đặt vòi rửa, Vòi Lavabo 1 đường lạnh cảm ứngNhư trên4bộ
28Dây mềm cấp nước cho vòi rửa LavaboNhư trên4cái
29Xi phông Inox thoát cho LavaboNhư trên4cái
30Lắp đặt gương soi; KT 600x450x5mmNhư trên6cái
31Lắp đặt Bồn tiểu NamNhư trên3bộ
32Van xả cho tiểu nam cảm ứng (Bộ van cảm ứng tiểu nam TOTO DUE126UE-HS376TT) hoặc tương đươngNhư trên3bộ
33Lắp đặt vòi rửa xịt Tiểu namNhư trên3bộ
34Lắp đặt xí bệt một khốiNhư trên5bộ
35Lắp đặt vòi rửa xịt xíNhư trên5bộ
36Dây mềm cấp nước cho xí bệtNhư trên5cái
37Ga thoát sàn inox 304Như trên2cái
38Lắp đặt đèn sát trần, ốp trần Led 24W, ánh sáng trắngNhư trên2bộ
39Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt; đèn hắt gương, ánh sáng trắngNhư trên4bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên2cái
41Lắp đặt ổ cắm đơnNhư trên2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên1cái
44Tủ điện chứa 4MCBNhư trên1cái
45Lắp đặt máy sấy tay tự động; Máy sấy tay toto TYC322M hoặc tương đươngNhư trên2Bộ
46Lắp đặt đế âm, hộp nối nhựa chống cháyNhư trên5hộp
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Như trên50m
48Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmNhư trên20m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên20m
50Lắp đặt van nhựa PPR D20Như trên2cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmNhư trên0,22100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmNhư trên15cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm (ren trong)Như trên12cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm (ren trong)Như trên10cái
55Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nước, sâu >3cmNhư trên22m
56Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nướcNhư trên29m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmNhư trên0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmNhư trên0,19100m
59Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 110mmNhư trên10cái
60Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 90mmNhư trên10cái
61Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110mmNhư trên6cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 90mmNhư trên8cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mmNhư trên10cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 20mmNhư trên10cái
65Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmNhư trên15cái
66Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmNhư trên15cái
67Lắp đặt côn thu nhựa uPVC - D90/60mmNhư trên8cái
F Hạng mục: Am hóa vàng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên16,0506m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên16,0506m2
G Hạng mục: Sân, bồn cây, tường rào, cổng nghi môn, cổng phụ (Khu đền thờ liệt sỹ)
1Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300; vệ sinh gạch thu hồi lại gạch bátNhư trên1.635m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên81,75m3
3Lát, tu bổ sân bằng đá KT 600x600x50mm; băm nhám trừ viền 20mm; lát mạch chữ côngNhư trên1.635m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên3,458m3
5Bó bồn, bằng đá xanh KT 1000x150x250mmNhư trên157m
6Lắp Đá bo bồn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên157cái
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên1.205,7809m2
8Tháo dỡ, thay mới một số viên gạch hoa chanh tráng men xanhNhư trên20viên
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.205,7809m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn cánh cổngNhư trên52,78m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên102cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgNhư trên8,2217tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgNhư trên8,2217tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgNhư trên8,2217tấn
15Ván khuôn gỗ giằngNhư trên0,3643100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmNhư trên0,3003tấn
17Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,0038m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên18,216m2
19Song chắn rác composite KT 1000x470mm; Tải 7,5 tấnNhư trên102cái
20Lắp đặt cầu đèn, Nhựa trong D400, hình nụ senNhư trên24bộ
21Thay bóng đèn LED 4W; đèn sân vườnNhư trên24cái
H Hạng mục: Khu miếu thờ 10 nữ liệt sỹ dân quan Lam Hạ
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài; thu hồi 70% ngói cũNhư trên81,536m2
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, tận dụng 70% ngói cũNhư trên81,536m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bờ nóc, bờ chảy, chân tườngNhư trên53,6767m2
4Sơn bờ nóc, bờ chảy không bả, loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên53,6767m2
5Đục nhám mặt nềnNhư trên29,04m2
6Lát nền, Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30; Gạch KT 500x500Như trên29,04m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan canNhư trên127,9691m2
8Tháo dỡ, thay mới gạch hoa chanh tráng men xanh ngọcNhư trên10Viên
9Sơn tường, trụ lan can không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên127,9691m2
10Hạ giải nền, Gạch bát KT 300x300; thu hồi gạch bátNhư trên183m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên9,15m3
12Lát, tu bổ sân bằng đá KT 600x300x50mm; băm nhám mặt trừ viên 20mm; mạch chữ côngNhư trên183m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên3,6405m3
14Bó bồn, bằng đá xanh KT 1000x150x250mmNhư trên121,35m
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,0338m3
I Hạng mục: Nhà bát giác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,6886100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIINhư trên0,17221m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,244100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên8,3616m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,16100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,2159tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0768tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1667tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,664m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,192100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,92m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,5697100m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên23,4701m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0672100m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3399100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2015tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, Giằng móngNhư trên0,4446tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,0976m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên2,1406m3
20Gia công chân tảng đá xanh, chạm cánh senNhư trên16cái
21Đá bậc thềm KT 1000x320x150mmNhư trên86,44md
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên40m3
23Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Như trên2,137100m2
24Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Như trên0,6754100m2
25Gia công cột bằng gỗ, ĐK DNhư trên8,536m3
26Gia công xà dọc bằng gỗNhư trên2,5934m3
27Gia công các loại kẻ, bẩy, ván dong bằng gỗ limNhư trên3,3224m3
28Gia công xà thế hoành bằng gỗNhư trên0,8099m3
29Gia công hoành tròn bằng gỗNhư trên1,9705m3
30Gia công tàu góc đaoNhư trên2,106m3
31Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗNhư trên1,8429m3
32Chạm khắc trên cấu kiện gỗNhư trên2,56m2
33Gia công khung bạo, con tiện bằng gỗNhư trên0,4101m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyNhư trên14,4518m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhNhư trên6,7293m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácNhư trên0,4101m3
37Đắp đầu đaoNhư trên16hiện vật
38Đắp kìm bờ bờ chảyNhư trên16hiện vật
39Lắp dựng đầu đaoNhư trên32con
40Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnNhư trên61,65m
41Lợp ngói mũi hài, mái góc đaoNhư trên108,626m2
42Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9768m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên45,9692m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên247,3469m
45Lát nền bằng gạch bát KT 300x300x50mmNhư trên39,848m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên45,9692m2
47Xây tường lan can bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,7202m3
48Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên5,6048m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên19,52m
50Tấm mặt đá lan can KT: 1080x450x60mmNhư trên4cái
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên4m3
52Sơn tường lan can không bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên5,6048m2
53Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétNhư trên555,843m2
54Đào hào chống mối ngoài nhàNhư trên10,2241m3
55Đào hào chống mối trong nhàNhư trên52,6081m3
56Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trìnhNhư trên10,224m3
57Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trìnhNhư trên29,952m3
58Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trìnhNhư trên62,832m3
59Phòng mối nền công trìnhNhư trên67,5362m2
60Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế nổiNhư trên1cái
61Lắp đặt đèn lồng gỗ bên trong lắp đèn LED 4WNhư trên1cái
62Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên3,751m3
63Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25Như trên25m
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0375100m3
65Băng báo cápNhư trên25m
66Lắp đặt dây dẫn điện Cu/DSTA/PVC 2x2,5mm2Như trên25m
67Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2X1,5mm2Như trên70m
68Lắp đặt ống nhựa cứng PVC luồn dây điện - Đường kính D20mmNhư trên70m
69Lắp đặt đèn pha; LED 10W, ánh sáng vàngNhư trên4bộ
70Lắp đặt đầu cột; bóng LED 5W; ánh sáng vàngNhư trên8bộ
71Lắp đặt kệ bình chữa cháyNhư trên1cái
72Lắp đặt bình khí CO2 -3kgNhư trên1bình
73Lắp đặt bình bột ABCNhư trên2bình
74Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyNhư trên1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.543.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.087.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành mỹ thuật công trình.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác)Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt3
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
14 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt2
15 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->