Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044998-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211044947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/NĐ-CP ngày 13/04/2015 của Chính phủ và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:52:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,469,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7041915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.408383E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.622.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Các tuyến mương tưới thôn Nam Sơn và Trung Sơn xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/NĐ-CP ngày 13/04/2015 của Chính phủ và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 - Tư vấn lấp hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TƯỚI TUYẾN 2,4,5,6
1Phá dỡ kết cấu gạch đá mương hiện trạng đã xuống cấpYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu180,82m3
2Vận chuyển gạch đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8082100m3
3Vét bùnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu147,93m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4793100m3
5Đào đất thi công rãnh, hố thuYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,2515100m3
6Mua đất đồi đắp nền đườngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu395,984m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,2925100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,5468100m3
9Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu176,2m3
10Nilon lót bê tông đáy móngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.176,06m2
11Ván khuôn thành mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,5552100m2
12Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu378,31m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa khe lún mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu37,95m2
14Ván khuôn thanh chốngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8602100m2
15Cốt thép thanh chống tường DYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5632tấn
16Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,63m3
17Lắp dựng thanh chống tườngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu672cái
18Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,83m3
19Ván khuôn thành khe phaiYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3475100m2
20Bê tông thành khe phai đá 1x2 mác 200#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,06m3
21Tấm gỗ phai lấy nướcYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu34cái
22Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,58m3
23Nilon lót tái sinhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu275,8m2
24Ván khuôn mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,259100m2
25Cốt thép thành mương DYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,8297tấn
26Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu109,34m3
27Ván khuôn tấm đan mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,3333100m2
28Cốt thép tấm đan ĐK Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,2655tấn
29Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,468tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu45,74m3
31Vận chuyển tấm đanYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3ca
32Lắp dựng tấm đanYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3941cấu kiện
B MƯƠNG TƯỚI TUYẾN 1,3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu52,05m3
2Vận chuyển gạch đá ra bãi thải ô tô 5T phạm vi ≤1000mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5205100m3
3Vét bùnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu47,561m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4756100m3
5Đào đất thi công rãnh, hố thuYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,6193100m3
6Mua đất đồi đắp nền đườngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu375,9304m3
7Vận chuyển vật liệu bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu375,9304m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,6787100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,7157100m3
10Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu79,37m3
11Nilon lót bê tông đáy móngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu529,74m2
12Ván khuôn thành mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,6652100m2
13Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu170,41m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,1m2
15Ván khuôn thanh chốngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3875100m2
16Cốt thép thanh chống tường DYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2537tấn
17Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,63m3
18Lắp dựng thanh chống tườngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu303cái
19Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,37m3
20Ván khuôn thành khe phaiYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1533100m2
21Bê tông thành khe phai đá 1x2 mác 200#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,35m3
22Tấm gỗ phai lấy nướcYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu15cái
23Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,12m3
24Nilon lót tái sinhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,2m2
25Ván khuôn mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,376100m2
26Cốt thép thành mương DYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1555tấn
27Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,44m3
28Ván khuôn tấm đan mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0948100m2
29Cốt thép tấm đan ĐK Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,092tấn
30Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1814tấn
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,86m3
32Lắp dựng tấm đanYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu161cấu kiện
33Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,25m3
34Nilon lót bê tông đáy móngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu62,48m2
35Ván khuôn thành mươngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,9977100m2
36Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,26m3
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,43m2
38Ván khuôn gỗ thanh chống tườngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0475100m2
39Cốt thép thanh chống tường DYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0329tấn
40Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,23m3
41Lắp dựng thanh chống tườngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu36cái
42Mua cống tròn BTLT D300 H30Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6m
43Mua gối cống tròn D300Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu21 đoạn ống
45Đệm móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,75m3
46Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu47,43m3
47Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu171,9m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu367,4m3
49Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu64,4tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,721tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7041915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.408383E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.622.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250L2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị 1,5KW2
4 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: 70kg2
5 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->