Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/NĐ-CP ngày 13/04/2015 của Chính phủ và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:52:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,469,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7041915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.408383E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.622.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Các tuyến mương tưới thôn Nam Sơn và Trung Sơn xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/NĐ-CP ngày 13/04/2015 của Chính phủ và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG TƯỚI TUYẾN 2,4,5,6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá mương hiện trạng đã xuống cấp | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 180,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8082 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 147,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4793 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh, hố thu | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,2515 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 395,984 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,2925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5468 | 100m3 |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 176,2 | m3 |
| 10 | Nilon lót bê tông đáy móng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.176,06 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thành mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,5552 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 378,31 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa khe lún mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 37,95 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thanh chống | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8602 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép thanh chống tường D | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5632 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,63 | m3 |
| 17 | Lắp dựng thanh chống tường | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 672 | cái |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,83 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành khe phai | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3475 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thành khe phai đá 1x2 mác 200# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,06 | m3 |
| 21 | Tấm gỗ phai lấy nước | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 22 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,58 | m3 |
| 23 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 275,8 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,259 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thành mương D | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8297 | tấn |
| 26 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 109,34 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3333 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2655 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,468 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45,74 | m3 |
| 31 | Vận chuyển tấm đan | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 394 | 1cấu kiện |
| B | MƯƠNG TƯỚI TUYẾN 1,3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 52,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá ra bãi thải ô tô 5T phạm vi ≤1000m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5205 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47,56 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4756 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh, hố thu | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,6193 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 375,9304 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 375,9304 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6787 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7157 | 100m3 |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79,37 | m3 |
| 11 | Nilon lót bê tông đáy móng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 529,74 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thành mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,6652 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 170,41 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,1 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thanh chống | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3875 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thanh chống tường D | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2537 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,63 | m3 |
| 18 | Lắp dựng thanh chống tường | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 303 | cái |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,37 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thành khe phai | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1533 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thành khe phai đá 1x2 mác 200# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,35 | m3 |
| 22 | Tấm gỗ phai lấy nước | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 23 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,12 | m3 |
| 24 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,2 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,376 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép thành mương D | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1555 | tấn |
| 27 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0948 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,092 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1814 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,86 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1cấu kiện |
| 33 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,25 | m3 |
| 34 | Nilon lót bê tông đáy móng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62,48 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thành mương | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9977 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,26 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,43 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ thanh chống tường | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0475 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép thanh chống tường D | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0329 | tấn |
| 40 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,23 | m3 |
| 41 | Lắp dựng thanh chống tường | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 42 | Mua cống tròn BTLT D300 H30 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 43 | Mua gối cống tròn D300 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đoạn ống |
| 45 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,75 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47,43 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 171,9 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 367,4 | m3 |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 64,4 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,721 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7041915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.408383E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.728.622.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: 70kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: 5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi