Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042441-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211020083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:50:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,723,507,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã An Khánh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (Các hóa đơn tài chính hoặc các báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có thể hiện phần thu về hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) - Hồ sơ đề xuất - Các văn bằng, chứng chỉ liên quan của các cán bộ chủ chốt Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Yêu cầu khác: Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6118100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7079tấn
3Gia công thép ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1905tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1104tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
6Lắp dựng thép ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1905tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,096m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,432100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8778100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0021m3
12Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,64221m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4884m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9819100m2
15Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4601tấn
18Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2216m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1554100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7448tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4507m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6316m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9194100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3306100m3
26Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V214,16m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3842100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3842100m3/1km
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5068m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,242100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6284tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7115tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8408m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7925100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1824tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4274tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5167tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0011m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8875100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,795tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7889m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4589100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3114tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5689m3
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,2252m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V588,75m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,89m2
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2929100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 18km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2929100m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3792m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4036m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8484m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7735m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8622m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7398m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8001m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V578,1651m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V686,509m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,3236m2
63Ốp đá granit tự nhiên chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,162m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,2m
65Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,64m
66Láng mặt trên ô văng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,916m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5189m2
68Sika chống thấm (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,6435m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V345,3646m2
70Ốp chân tường gạch ceramic- Tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
71Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8762m2
72Ốp tường khu vệ sinh gạch men trắng Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8896m2
73Trần nhôm tấm thả khung xương treo (bao gồm cả khung nhôm, móc treo ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,0176m2
74Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V113,0176m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.567,867m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V599,52m2
77Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout (Hoặc tương đương), quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mối
78Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m2
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
81Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0542m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,05m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6137m3
84Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4144m2
85Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m
86Sản xuất lan can inox cầu thang (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,3578kg
87Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,0265m2
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,9344m2
89Đào móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,77331m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5093m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8684m3
92Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7466m2
93Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1885m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
97Sản xuất lan inox304 hộpMô tả kỹ thuật theo chương V467,4757kg
98Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V36,751m2
99Vét rãnh dọc lan canMô tả kỹ thuật theo chương V39,61m
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,083m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8134m2
102Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
103Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6956tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1441m2
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6956tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m2
107Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V22md
108Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
110Đai giữ ống bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
111Quả cầu chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
112Ống thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Thang lên mái inox 304 (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8kg
114Nắp thang thăm mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1m
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1m
117Soi âm trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,5m
118Sen hoa cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V335,312kg
119Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,192m2
120Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
121Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3504m2
122Vách kính nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) dày 6,38ly (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m2
123Cửa thủy lực khung nhôm, kính trắng cường lực 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
124Phụ kiện cửa kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Cửa tự động, kính trắng cường lực 12ly (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,464m2
126Phụ kiện cửa kính tự động (bao gồm cả mô tơ, ray trượt và tất cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127SXLD vách ngăn khu vệ sinh chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
128Rèm cửa cầu vồng (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4778100m2
130Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,68661m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,61431m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9797m3
133Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2943m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,705m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0933m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V46,815m2
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,815m2
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,75m2
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1984tấn
141Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8826m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V871cấu kiện
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,863m2
144Ốp đá Slate Bazan (Hoặc tương đương) 5x20x1 màu xám sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V11,679m2
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0871m3
146Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
147Trồng cây tùng thápMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1921100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1613100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1613100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9122100m3
6Đất san nền công trình (mua đã bao gồm chi phí đào xúc lên phương tiện, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí quyền khai thác)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,17m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Đèn led panel 600x600 48wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đèn led gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
4Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
14Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Dây E 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Tủ điện tổng 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Tủ điện tầng 400x300x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Hộp nối dây 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
22Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89Hộp
23Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
24Ống nhựa mềm luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
25Ống nhựa mềm luồn dây D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Ống nhựa mềm luồn dây D34Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
29Điều hòa phòng làm việc 18000 BTU loại 2 cục 1 chiều nhãn hiệu PANASONIC (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Điều hòa phòng làm việc 12000 BTU loại 2 cục 1 chiều nhãn hiệu PANASONIC (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt hộp nối dây đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,81m3
36Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
37Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
42Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
43Cọc đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,40081m2
45Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Tê nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tê nhựa hàn DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê nhựa hàn DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Tê nhựa hàn DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Tê nhựa hàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cút nhựa hàn DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cút nhựa hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Cút nhựa hàn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cút nhựa hàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Cút nhựa ren DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cút nhựa ren DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Cút nhựa hàn DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cút nhựa hàn DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn nhựa DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van khóa PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van khóa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van khóa PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van khóa PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rắc co DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Rắc co DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Rắc co DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt xí bệt + van xả 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lavabo xi phông nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lô giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá để técMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
40Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Bình bột chữa cháy co2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Ống nhựa thoát nước UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
45Ống nhựa thoát nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
46Ống nhựa thoát nước UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
47Ống nhựa thoát nước UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
48Ống nhựa thoát nước UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
49Tê nhựa kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Tê nhựa xiên D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Tê nhựa xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
52Tê nhựa xiên D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Cút nhựa xiên D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cút nhựa xiên D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Cút nhựa xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
56Tê nhựa vuông D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tê nhựa vuông D110x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Tê nhựa vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Cút nhựa vuông D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cút nhựa vuông D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Cút nhựa vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Cút nhựa vuông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Cút nhựa vuông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
64Cút nhựa vuông D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Cút nhựa vuông D110x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Côn nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Côn nhựa D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Phễu thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Ống tránh D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,86651m3
72Ván khuôn móng BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1215m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6045m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
76Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3233m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9752m2
79Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V35,54m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
81Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
82Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8518m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
84Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
85Cút sảnh, tê sànhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: MẠNG LAN
1Tủ CRACK 320x540x400mm (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/100 24 CỔNG RJ45 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2TB
3SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABYTE 16 CỔNG RJ45 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2TB
4Cáp mạng lan CAT6E (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Cáp mạng lan CAT5E (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
6Đế âm tường chống cháy SINO (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Mặt che ổ cắm mạng MAT01-AMP-DL (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Hạt mạng - CLIPSAL-VN (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Hạt RJ45-INOC (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Phụ kiện thi công + công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,45m3
2Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V689m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9m3
4Làm khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
5Lát nền, sàn gạch terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V689m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2761m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
10Ốp đá bazan vào tường TD đá 50x200mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
12Trồng cây giáng hương , đường kính thân 6-10cm ,cao 3 đến 4m ( từ lúc trồng đến lúc cây sống )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
13Trồng cỏ nhật ( Bao gồm công trồng, vật liệu cỏ, chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,2438m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,2438m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,2438m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3012100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7648m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4734m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4543m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9114m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3893m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5025m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,5532m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,39m2
G PHẦN NÉN THỬ TĨNH TẢI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V1201 tấn thí nghiệm /1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V124,171 tấn
3Cẩu đối trọng, gối đỡ lên xe và xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V4,2Ca
4Trung chuyển đối trọng, gối đỡ từ cọc 1 sang cọc thứ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện ≥23kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250L Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥150L Còn hoạt động tốt2
9 Máy tời điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
13 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 Còn hoạt động tốt1
14 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
15 Cần trục, sức nâng ≥ 10T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->