Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:50:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,507,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà làm việc 2 tầng UBND xã An Khánh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, vốn ngân sách huyện, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (Các hóa đơn tài chính hoặc các báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có thể hiện phần thu về hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh) - Hồ sơ đề xuất - Các văn bằng, chứng chỉ liên quan của các cán bộ chủ chốt Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Yêu cầu khác: Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6118 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | tấn |
| 3 | Gia công thép ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1104 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,096 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,002 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6422 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9819 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4601 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2216 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4507 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6316 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | 100m3 |
| 26 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,16 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5068 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7115 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8408 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7925 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0011 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8875 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7889 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4589 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5689 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2252 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,75 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,89 | m2 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2929 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 18km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2929 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3792 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4036 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8484 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7735 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8622 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7398 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8001 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,1651 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,509 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3236 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | m |
| 65 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m |
| 66 | Láng mặt trên ô văng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,916 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5189 | m2 |
| 68 | Sika chống thấm (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6435 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,3646 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch ceramic- Tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8762 | m2 |
| 72 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men trắng Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8896 | m2 |
| 73 | Trần nhôm tấm thả khung xương treo (bao gồm cả khung nhôm, móc treo ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0176 | m2 |
| 74 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0176 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,867 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,52 | m2 |
| 77 | Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout (Hoặc tương đương), quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0542 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6137 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4144 | m2 |
| 85 | Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m |
| 86 | Sản xuất lan can inox cầu thang (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,3578 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0265 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9344 | m2 |
| 89 | Đào móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7733 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5093 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8684 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7466 | m2 |
| 93 | Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 97 | Sản xuất lan inox304 hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,4757 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,751 | m2 |
| 99 | Vét rãnh dọc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,61 | m |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8134 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 110 | Đai giữ ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 112 | Ống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Thang lên mái inox 304 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | kg |
| 114 | Nắp thang thăm mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | m |
| 117 | Soi âm trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m |
| 118 | Sen hoa cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,312 | kg |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,192 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3504 | m2 |
| 122 | Vách kính nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) dày 6,38ly (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 123 | Cửa thủy lực khung nhôm, kính trắng cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Cửa tự động, kính trắng cường lực 12ly (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,464 | m2 |
| 126 | Phụ kiện cửa kính tự động (bao gồm cả mô tơ, ray trượt và tất cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 128 | Rèm cửa cầu vồng (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4778 | 100m2 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6866 | 1m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6143 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9797 | m3 |
| 133 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2943 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0933 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,815 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,815 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,75 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8826 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1cấu kiện |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,863 | m2 |
| 144 | Ốp đá Slate Bazan (Hoặc tương đương) 5x20x1 màu xám sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,679 | m2 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0871 | m3 |
| 146 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 147 | Trồng cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1921 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1613 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1613 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9122 | 100m3 |
| 6 | Đất san nền công trình (mua đã bao gồm chi phí đào xúc lên phương tiện, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí quyền khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,17 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 600x600 48w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Dây E 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện tầng 400x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hộp nối dây 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Hộp |
| 23 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 24 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 29 | Điều hòa phòng làm việc 18000 BTU loại 2 cục 1 chiều nhãn hiệu PANASONIC (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Điều hòa phòng làm việc 12000 BTU loại 2 cục 1 chiều nhãn hiệu PANASONIC (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 43 | Cọc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4008 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Tê nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa hàn DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khóa PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van khóa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van khóa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van khóa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Rắc co DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt + van xả 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lavabo xi phông nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lô giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá để téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 40 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Bình bột chữa cháy co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 46 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 48 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 49 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê nhựa xiên D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Tê nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút nhựa xiên D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 56 | Tê nhựa vuông D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê nhựa vuông D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Cút nhựa vuông D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút nhựa vuông D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Cút nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 64 | Cút nhựa vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa vuông D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Côn nhựa D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Ống tránh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8665 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn móng BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1215 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3233 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9752 | m2 |
| 79 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,54 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 85 | Cút sảnh, tê sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ CRACK 320x540x400mm (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/100 24 CỔNG RJ45 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 3 | SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABYTE 16 CỔNG RJ45 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 4 | Cáp mạng lan CAT6E (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Cáp mạng lan CAT5E (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 6 | Đế âm tường chống cháy SINO (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Mặt che ổ cắm mạng MAT01-AMP-DL (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Hạt mạng - CLIPSAL-VN (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Hạt RJ45-INOC (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Phụ kiện thi công + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lát nền, sàn gạch terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Ốp đá bazan vào tường TD đá 50x200mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 12 | Trồng cây giáng hương , đường kính thân 6-10cm ,cao 3 đến 4m ( từ lúc trồng đến lúc cây sống ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng cỏ nhật ( Bao gồm công trồng, vật liệu cỏ, chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2438 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2438 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2438 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7648 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4734 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4543 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9114 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3893 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5025 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5532 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,39 | m2 |
| G | PHẦN NÉN THỬ TĨNH TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 tấn thí nghiệm /1 lần thí nghiệm |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,17 | 1 tấn |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ lên xe và xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | Ca |
| 4 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ từ cọc 1 sang cọc thứ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần trục, sức nâng ≥ 10T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi