Gói thầu: Mua sắm phần mềm đào tạo trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần mềm đào tạo trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043336 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:06:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 952.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn + Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông tin, giải quyết lỗi trong vòng 24h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ và Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện trực tiếp triển khai cài đặt, bàn giao, đào tạo, bảo hành, bảo trì (số lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ và Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phần mềm đào tạo trực tuyến Chi không thường xuyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề tương tự. 2. Hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp phần mềm đào tạo trực tuyến) Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận - Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn giá trị gia tăng; 3. Hồ sơ nhân sự chủ chốt. 4. Hồ sơ yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất; Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp thiết bị cấp trực tiếp cho gói thầu này đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Đối với phần mềm do nhà thầu tự phát triển: Cung cấp bản giới thiệu phần mềm bao gồm: mã nguồn hoặc liên kết phần mềm có các tính năng theo yêu cầu, video quay màn hình giới thiệu chi tiết các chức năng khi sử dụng, bản mô tả chức năng bằng văn bản (theo định dạng PDF hoặc docx, không có mã độc đính kèm) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bản quyền phần mềm do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành khi bàn giao hàng hóa; |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa là phần mềm được chào thầu có đặc tính, thông số kỹ thuật hoàn toàn đáp ứng (bằng hoặc tốt hơn) yêu cầu tại Mục 2. Chương V. Đáp ứng về giá. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng của phần mềm đào tạo trực tuyến là vĩnh viễn. Thời gian hỗ trợ của nhà thầu là 03 năm kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với công trình đang thực hiện). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính – Marketing, địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP. HCM, Điện thoại: 028.38726789, 0976993401; Fax: 028.37720403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính – Marketing , địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP. HCM, Điện thoại: 028.38726789, Fax: 028.37720403; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư TP.HCM, 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài chính – Marketing , địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP. HCM, Điện thoại: 028.38726789, Fax: 028.37720403; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm phần mềm đào tạo trực tuyến | 1 | Bản quyền | Các dịch vụ, chức năng yêu cầu cụ thể được quy định chi tiết tại Chương V - Mục II. Yêu cầu chi tiết giải pháp kỹ thuật | - Thời gian sử dụng của phần mềm là vĩnh viễn. Thời gian hỗ trợ của nhà thầu là 03 năm kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hợp đồng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 952.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn + Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông tin, giải quyết lỗi trong vòng 24h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ và Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện trực tiếp triển khai cài đặt, bàn giao, đào tạo, bảo hành, bảo trì (số lượng | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông; Công nghệ thông tin.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ và Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi