Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp thiết bị khoa học công nghệ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp thiết bị khoa học công nghệ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:04:00 đến ngày 2021-11-04 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,815,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự (cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) với hàng hóa của gói thầu đang xét, đã hoàn thành và được cung cấp trực tiếp cho đơn vị sử dụng. Trong đó:- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự thì Hợp đồng phải có ít nhất một (01) hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét- Trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có ít nhất một (01) hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo trì miễn phí tối thiểu 02 lần trong thời gian bảo hành.- Khắc phục, sửa chữa trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Bảo trì và cung cấp linh phụ kiện sau bảo hành và dịch vụ sửa chữa sau bán hàng ≥ 05 năm (có tính phí). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/Điện/Điện tử/Tự động hoá/Kỹ thuật y sinh; vật lý; hóa học hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầuTài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm” nêu trên là mức tối thiểu phải đáp ứng, được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/Điện/Điện tử/Tự động hoá hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầuTài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm” nêu trên là mức tối thiểu phải đáp ứng, được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho các thiết bị. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí/Điện/Điện tử/Tự động hoá hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầuTài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm nêu trên là mức tối thiểu phải đáp ứng, được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp thiết bị khoa học công nghệ năm 2021 Tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học và công nghệ lĩnh vực đất, dinh dưỡng cây trồng và phân bón 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thỏa thuận liên danh; - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện kèm theo: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp: thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức ở Việt Nam; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết cung cấp Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Chỉ yêu cầu với các thiết bị chính, không áp dụng với phần mềm và linh phụ kiện, máy in, máy tính kèm theo). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với Nhà nước 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. - Danh mục hàng hóa (tên hàng hóa, ký mã hiệu/nhãn mác, xuất xứ, bảo hành, bảo trì định kỳ (nếu có)…) và Ca-ta-lô (catalogue) hàng hoá mà nhà thầu tham dự. - Tài liệu chứng minh năng lực trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá dự thầu so với yêu cầu về kỹ thuật quy định tại chương V, E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp cho chủ đầu tư: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Hàng hóa chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất, là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, nguyên đai nguyên kiện. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá tại địa điểm dự án) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu tại Việt Nam như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48h khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Số 10 đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ Khoa học và Công nghệ và Môi trường Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng - Viện Thổ nhưỡng Nông hóa. Địa chỉ: Số 10 đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024 38362379 Fax: 024-838 9924 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế - Viện Thổ nhưỡng Nông hóa. Địa chỉ: Số 10 đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024 38362379 Fax: 024-838 9924 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ hấp thụ nguyên tử AAS (Atomic Absorption Systems) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 2 | Lò nung (Laboratory) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 3 | Máy quang phổ UV-Vis (UV/VIS spectrophotometer) | 1 | Máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống chiết dịch phân tích CEC (Extraction Kit for CEC Measument) | 5 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 5 | Bộ phá mẫu (KJELDAHL DIGESTION BLOCKS) | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 6 | Máy chưng cất đạm tự động (Automatic Kjeldahl Analyzer) | 3 | Máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 7 | Máy nghiền mẫu đất tự động (Automatic mill and sieve for Soil) | 1 | Máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 8 | Nồi hấp tiệt trùng đứng (Vertical autoclaves) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 9 | Máy đông khô (Freeze dryer) | 1 | Máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 10 | Tủ ấm lạnh lắc ổn nhiệt (Incubator Shaker) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự (cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) với hàng hóa của gói thầu đang xét, đã hoàn thành và được cung cấp trực tiếp cho đơn vị sử dụng. Trong đó:- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự thì Hợp đồng phải có ít nhất một (01) hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét- Trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có ít nhất một (01) hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo trì miễn phí tối thiểu 02 lần trong thời gian bảo hành.- Khắc phục, sửa chữa trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Bảo trì và cung cấp linh phụ kiện sau bảo hành và dịch vụ sửa chữa sau bán hàng ≥ 05 năm (có tính phí). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/Điện/Điện tử/Tự động hoá/Kỹ thuật y sinh; vật lý; hóa học hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầuTài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm” nêu trên là mức tối thiểu phải đáp ứng, được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/Điện/Điện tử/Tự động hoá hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầuTài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm” nêu trên là mức tối thiểu phải đáp ứng, được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho các thiết bị. | 2 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí/Điện/Điện tử/Tự động hoá hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Nhân sự sẵn sàng để huy động cho gói thầuTài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi các cơ quan chức năng, nhà thầu chuẩn bị bản gốc nếu có yêu cầu đối chiếu của Chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm nêu trên là mức tối thiểu phải đáp ứng, được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi