Gói thầu: Mua thuốc y tế năm 2020 tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462042-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở xã hội Nhị Xuân
Tên gói thầu Mua thuốc y tế năm 2020 tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân
Số hiệu KHLCNT 20200314339
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:52:00 đến ngày 2020-05-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,990,548,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Amoxiclilin, aliclavulanat Auclanityl hoặc tương đương điều trị 65.000 Viên Hàm lượng: 1g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
2 Azithromycin Zithromax hoặc tương đương điều trị 1.300 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
3 Cefdinia Akudinir hoặc tương đương điều trị 13.000 Viên Hàm lượng: 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
4 Ceftriaxon Cetriaxone hoặc tương đương điều trị 650 Lọ Hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
5 Cefuroxim Cefuroxim hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
6 Ciprofloxacin Meko ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
7 Cloxacilin Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị 45.000 Viên Hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang
8 Sulfamethoxazole, trimethoprim Sulfatrim F hoặc tương đương điệu trị 10.000 Viên Hàm lượng: 800mg+ 160mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
9 Doxycyclin Doxycylin hoặc tương đương điều trị 7.000 Viên Hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
10 Gentamycin Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị 600 Ống Hàm lượng: 80mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
11 Levofloxacin Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
12 Metronidazol Flagyl hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
13 Spiramycin , metronidazole Novogyl hoặc tương đương điều trị 48.000 Viên Hàm lượng: 750000UI +125mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao phim
14 Acyclovir 800mg Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị 2.500 Viên Hàm lượng: 800mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
15 Lopinavir+ Ritonavir Aluvia hoặc tương đương điều trị 420 Viên Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
16 Lamuvidin + Zidovundin Compivir hoặc tương đương điều trị 420 Viên Hàm lượng: 300mg/150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
17 Fluconazole 150mg Fluconazol hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
18 Fluconazole 150mg Fluconazol Stada hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
19 Griseofulvin 500mg Griseofulvin hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
20 Itraconazole 100mg Sporal hoặc tương đương điều trị 250 Viên Hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang
21 Efavirenz 600mg Efavirenz Stada hoặc tương đương điều trị 420 Viên Hàm lượng: 600mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
22 Lamuvidin 100mg Avudine hoặc tương đương điều trị 600 Viên Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
23 Tenofovir 300mg Tenofovir hoặc tương đương điều trị 420 Viên Hàm lượng: 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
24 Alphachymotripsin Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị 50.000 Viên Hàm lượng: 4200UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
25 Allopurinol 300mg Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
26 Aspirin Aspirin hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 81mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
27 Colchicin 1mg Colchicin hoặc tương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
28 Paracetamol /Ibuprofen Protamol hoặc tương đương điều trị 120.000 Viên Hàm lượng: 325/200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
29 Paracetamol /Ibuprofen Alaxan hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 325/200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
30 Diclofenac Diclofenac hoặc tương đương điều trị 1.000 Viên Hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
31 Diclofen Diclofenac hoặc tương đương điều trị 700 Ống Hàm lượng: 75mg/3ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
32 Paracetamol, tramadol Dianfagic hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 325mg/37,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
33 Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg Daflon hoặc tương đương điều trị 16.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
34 Hyoscine-N-butylbromide Buscopan hoặc tương đương điều trị 200 Ống Hàm lượng: 20mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
35 Meloxicam 7,5 mg Analmle hoặc tương đương điều trị 9.000 Viên Hàm lượng: 7,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
36 Mephenesin Descotyl hoặc tương điều trị 35.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
37 Methyl prednisolon Medrol hoặc tương đương điều trị 40.000 Viên Hàm lượng: 16mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
38 Methyl prednisolon Solumedrol hoặc tương đương điều trị 70 Lọ Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
39 Metoclopramid Primperan hoặc tương đương điều trị 600 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
40 Metoclopramid Primperan hoặc tương đương điều trị 150 Ống Hàm lượng: 10mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: thuốc tiêm
41 Nefopam 30mg Ditrisidon hoặc tương đương điều trị 40.000 Viên Hàm lượng: 30mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
42 Paracetamol Paracetamol hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
43 Paracetamol Panadon hoặc tương đương điều trị 7.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
44 Paracetamol Efferagan hoặc tương đương điều trị 18.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi
45 Paracetamol , clorpheniramin Colffed hoặc tương điều trị 100.000 Viên Hàm lượng: 500mg/2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
46 Paracetamol , clorpheniramin Decolgen hoặc tương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 400/2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
47 Piracetam Mentcetam hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 800mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
48 Spasmaverine Alverin hoặc tương điều trị 40.000 Viên Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
49 Bromhexin 8mg Disoval hoặc tương đương điều trị 15.000 Viên Hàm lượng: 8mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
50 Salmeterol, fluticasone Seretide hoặc tương đương điều trị 13 Bình xịt Hàm lượng: 25/250mcg. Đường dùng: Hô hấp. Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương
51 Eucalyptol,Camphr,gaiacol,bromoform Eucaphor hoặc tương đương điều trị 150.000 Viên Hàm lượng: 100mg/0,18/0,5mg/0,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm
52 Eucalyptol,mentol tinh dầu gừng,tần,tràm Eugica hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 100/0,5/0,75,36/50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm
53 Salbutamol Ventolin nelules hoặc tương đương điều trị 200 Ống 2,5ml Hàm lượng: 5mg/2,5ml. Đường dùng: Hô hấp. Dạng bào chế: dung dịch khí dung
54 Salbutamol inhaler Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị 230 Bình xịt Hàm lượng: 10ml. Đường dùng: Hô hấp. Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương
55 Aminophyline Diaphylin hoặc tương đương điều trị 70 Ống Hàm lượng: 4,8%. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
56 Bambuterol Hayex hoặc tương đương điều trị 11.500 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
57 Theophyline Theophylin hoặc tương đương điều trị 5.500 Viên Hàm lượng: 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
58 Amiodazone Cordaron hoặc tương đương điều trị 600 Viên Hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
59 Adrenalin 1mg/1ml Adrenalin hoặc tương đương điều trị 650 Viên Hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
60 Amlodipine Amlodipin hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
61 Atorvastatine Atorec hoặc tương đương điều trị 2.500 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
62 Atenolol Atenolon Stada hoặc tương đương điều trị 13.000 Viên Hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
63 Bisoprolon Bisoprolon hoặc tương đương điều trị 10.000 Viên Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
64 Bisoprolon Concor hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
65 Captoril Captoril hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
66 Clopidogrel Clopidogel hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 75mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
67 Furosemid Furosemid hoặc tương đương điều trị 1.300 Viên Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
68 Furosemid Furosemid hoặc tương đương điều trị 200 Ống Hàm lượng: 20mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
69 Heptaminol Heptaminol hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 187,8mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
70 Isosorbide5 monontriatate Imdur hoặc tương đương điều trị 400 Viên Hàm lượng: 60mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
71 Lisinopril Lisinopril hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
72 Nitroglycerin Nitromin hoặc tương đương điều trị 1.300 Viên Hàm lượng: 2,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang
73 Metoprolol Metoprolol hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
74 Metformin Glucopha hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
75 Metformin Glucopha hoặc tương đương điều trị 3.000 Viên Hàm lượng: 850mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
76 Glimepiride Glimepiride hoặc tương đương điều trị 3.500 Viên Hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
77 Propanolol Dorocardyl hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
78 Telmisatan Telmisatan hoặc tương đương điều trị 3.500 Viên Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
79 Trimetazidine Vasranta hoặc tương đương điều trị 12.000 Viên Hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
80 (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone Varogel hoặc tương đương điều trị 4.000 Gói Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Hỗn dịch uống
81 Bacillus subtilis Subtyl hoặc tương đương điều trị 21.000 Viên Hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang
82 Domperidone 10mg Motilium hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
83 Lactulose Duphalac hoặc tương đương điều trị 1.500 Gói Hàm lượng: 10mg/15ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: DD uống
84 Esomeprazole 40mg Nexium hoặc tương đương điều trị 800 Viên Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dạng hạt
85 ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) ORS hoặc tương đương điều trị 3.500 Gói Hàm lượng: 4,1g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống
86 Omeprazol Omeprazol hoặc tương đương điều trị 23.000 Viên Hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang
87 Omeprazol 40mg Omefar hoặc tương đương điều trị 130 Lọ Hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
88 Ranitidin Ranitidin hoặc tương đương điều trị 20.000 Viên Hàm lượng: 150mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
89 Sorbitol Sorbitol hoặc tương đương điều trị 13.000 Gói Hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống
90 Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g Fleet Enma hoặc tương đương điều trị 550 Chai Hàm lượng: 133ml. Đường dùng: Thụt trực tràng. Dạng bào chế: DD thụt trực tràng
91 Than thảo mộc,Canxi, cam thảo Carbogast hoặc tương đương điều trị 36.000 Viên Hàm lượng: 1,1g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
92 Certirizin Cetirizin hoặc tương đương điều trị 45.000 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
93 Clorpheniramin Clopheniramin hoặc tương đương điều trị 45.000 Viên Hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
94 Desloratadine Desloratadin hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
95 Loratadin Loratadin hoặc tương đương điều trị 11.000 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
96 Fexofenadin Fexostad hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 180mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
97 Hydroxyzine Atarax hoặc tương đương điều trị 400 Viên Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
98 Cinnarizin Stugeron hoặc tương đương điều trị 8.000 Viên Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
99 Flunarizin Flunarizin hoặc tương đương điều trị 12.000 Viên Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
100 Ginkgobiloba 80 mg Toginko hoặc tương đương điều trị 130.000 Viên Hàm lượng: 80mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
101 Haloperidol Halofar hoặc tương đương điều trị 55.000 Viên Hàm lượng: 2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
102 Haloperidol Haloperidon hoặc tương đương điều trị 500 ống Hàm lượng: 5mg/2ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
103 Levomepromazin Levomepromazin hoặc tương đương điều trị 7.000 Viên Hàm lượng: 25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim
104 Natri valpoat Dalekin hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
105 Natri valpoat Encorate hoặc tương đương điều trị 40.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
106 Olanzapin Psycholanz hoặc tương đương điều trị 130.000 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
107 Fluoxetin 20mg Fluoxetin hoặc tương đương điều trị 30.000 Viên Hàm lượng: 20mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
108 Risperidol 2mg Ripiwel hoặc tương đương điều trị 102.000 Viên Hàm lượng: 2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
109 Sulpirid Sulpirid hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
110 Trihexyphenidyl 2mg Trihexyphenidin hoặc tương đương điều trị 6.000 Viên Hàm lượng: 2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
111 Quetiapine Quetiapin hoặc tương đương điều trị 2.000 Viên Hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
112 Cao bìm bìm,cao atisô,cao biển súc BAR hoặc tương điều trị 25.000 viên Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao đường
113 Malva purpurea, camphor, methenamin Micdazol hoặc tương đương điều trị 12.000 Viên Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao phim
114 Sylimarin Sylimazin hoặc tương đương điều trị 7.000 Viên Hàm lượng: 140mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
115 Vitamin C, Calcium C-caici hoặc tương đương điều trị 1.000 Tube Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi
116 Plusmultivitamin Plusmax 500 Tube Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên sủi
117 Calci-D 15.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
118 Calcium glubionate 150 Ống Hàm lượng: 687,5mg/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
119 Magne 470 mg, vitamin B6 5mg MagneB6 18.000 Viên Hàm lượng: 470mg/5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
120 Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg Ferrovit hoặc tương đương điều trị 7.000 Viên Hàm lượng: 162/0,75/7,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm
121 Vitamin A 20.000 Viên Hàm lượng: 5000UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang
122 Vitamin c,B1,B2,B3,B5, B6 Enervon C 6.000 Viên Hàm lượng: 500/50/20/50/20. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
123 Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B12 Vitamin 3B hoặc tương đương điều trị 100.000 Viên Hàm lượng: 125/125/125mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
124 Vitamin B1, vitamin B6,vitamin B2 Vitamin BF hoặc tương đương điều trị 50.000 Viên Hàm lượng: 250/250/2mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
125 Vitamin C 95.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
126 Vitamin E 12.000 Viên Hàm lượng: 400UI. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang mềm
127 Vitamin PP 13.000 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
128 Alvesin 850 Chai Hàm lượng: 250ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
129 Glucose 5% 600 Chai Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
130 Glucose 10% 600 Chai Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
131 Glucose 30% 200 Ống Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
132 Natri clorua 0,9% 2.500 Chai Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
133 Lidofundin 20% 250ml 12 Chai Hàm lượng: 250ml. Đường dùng: DD Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch
134 Nước cất 1.500 Ống Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Pha tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch
135 Nataplex 1.100 Chai Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
136 Pantogen 1.000 Chai Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
137 Ringerlactat 1.000 Chai Hàm lượng: 500ml. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch. Dạng bào chế: Dung dịch
138 Cloramphenicol, dexamethasone Otifar hoặc tương đương điều trị 600 Lọ Hàm lượng: 8 ml. Đường dùng: Nhỏ tai. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai
139 Gentamycin 0,3% 550 Lọ Hàm lượng: 0,3%. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt
140 Natri clorua 0,9% Effticol hoặc tương đương điều trị 800 Lọ Hàm lượng: 10 ml. Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt
141 Neomycin, dexamethasone, Na phosphat Neodex hoặc tương đương điều trị 1.000 Lọ Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt
142 Neomycin sulfat Neocin hoặc tương đương điều trị 1.000 Lọ Hàm lượng: 5ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt
143 Vrohto 150 Lọ Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt
144 Xylometazolin Otilin hoặc tương đương điều trị 230 Chai Hàm lượng: 15ml. Đường dùng: Xịt mũi. Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi
145 Acid tricholoracetic 80% 300 Lọ Hàm lượng: 80%.
146 Acyclovir 3% 4,5g 150 Tube Hàm lượng: 3%/ 4,5g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
147 Bactroban 2% 40 Tube Hàm lượng: 2% /15g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
148 Betamethasone,salicylic acid Betacylic hoặc tương đương điều trị 1.100 Chai Hàm lượng: 15g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
149 Betamethasone , clotrimazole , gentamycin Gentrison hoặc tương đương điều trị 5.100 Tube Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
150 Chloramphenicol, Dexamethason Cortibion hoặc tương đương điều trị 100 Lọ Hàm lượng: 2g/5mg. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
151 Clotrimazole Calrem hoặc tương đương điều trị 150 Tube Hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
152 Dầu mù u 110 Lọ Hàm lượng: 15ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch
153 Dầu nóng Trường Sơn 150 Chai Hàm lượng: 12ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch
154 Dầu thiên thảo 100 Chai Hàm lượng: 12ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch
155 Dầu xanh con ó 50 Chai Hàm lượng: 24ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch
156 Diethylphtalat DEP hoặc tương đương điều trị 5.300 Lọ Hàm lượng: 7,6g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
157 Gynofar 1.300 Chai Hàm lượng: 250ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch
158 Ketoconazol 5.000 Tube Hàm lượng: 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Kem bôi
159 Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason + Nystatin Megyna hoặc tương đương điều trị 5.000 Viên Hàm lượng: 200mg/80mg/0,5mg/1000UI. Đường dùng: Viên đặt âm đạo. Dạng bào chế: Viên nén
160 Xanh methylen, Tím gentian Milian hoặc tương đương điều trị 1.200 Lọ Hàm lượng: 400/50 mg. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: DD dùng ngoài
161 Metronidazol, Neomicin,Nystatin Neo tergynan hoặc tương đương điều trị 500 Viên Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg. Đường dùng: Viên đặt âm đạo. Dạng bào chế: Viên nén
162 Clotrimazole ,ketoconazol Nizoral hoặc tương đương điều trị 350 Tube Hàm lượng: 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Kem bôi
163 Oxy già 600 Chai Hàm lượng: 60ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dung dịch
164 Povidin 10% 90ml 400 Chai Đường dùng: Sát khuẩn. Dạng bào chế: DD dùng ngoài
165 Xà bông ghẻ 300 Cục Đường dùng: Dùng ngoài.
166 Vaselin 300 Tube Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
167 Silkron 300 Tube Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc mỡ
168 Strepsil 150 Hộp Đường dùng: Kẹo ngậm.
169 Salonpac gel 200 Tube Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Dạng gel
170 Salonpas dán 200 Hộp Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Miếng dán
171 Dexpanthenol 4,63/130g Panthenol Spray hoặctương đương điều trị 10 Chai Hàm lượng: 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt
172 Acid tranexamic Acid transemic hoặc tương đương điều trị 100 Ống Hàm lượng: 250mg/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD Tiêm
173 Mebendazol Fugaca 200 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống.
174 Atropin sulfat 0,25mg/1ml Atropin hoặc tương đương điều trị 600 Ống Hàm lượng: 0,25mg/1ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD tiêm
175 Carbazochrome Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị 2.500 Viên Hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
176 Hydrocortisone 100mg Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị 150 Ống Hàm lượng: 1g. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
177 Kaliclorid 500mg Kaleorid hoặc tương đương điều trị 1.500 Viên Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Uống
178 Lidocain 2%/2ml Lidocain hoặc tương điều trị 400 Ống Hàm lượng: 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD thuốc tiêm
179 Naloxon 0,4mg Naloxon hoặc tương điều trị 550 Ống Hàm lượng: 0,4mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: DD tiêm
180 Thiamazole 5mg Thiamazole hoặc tương đương điều trị 4.000 Viên Hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
181 Insulin pen Novomix hoặc tương đương điều trị 8 Cái Hàm lượng: 100u/ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm
182 Cloramin B Cloramin hoặc tương điều trị 170 Kg Đường dùng: Sát khuẩn PD. Dạng bào chế: Thuốc bột
183 Lamda Cyhalothrin Lamda hoặc tương điều trị 30 Chai Hàm lượng: 2,5EC. Đường dùng: Diệt lăng quăng.
184 Permecide Permecide hoặc tương điều trị 36 Chai Hàm lượng: 50EC. Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->