Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044933-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210371886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:32:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,560,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.340436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên với giá trị tối thiểu ≥ 3.892.203.000 VND trong đó có hạng mục thi công cống với quy mô tối thiểu là: n(bxhxL) = 2(2,0x2,2x22,8)m.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều).Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≤ 110CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận: có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa kênh tiêu Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464). + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Vĩnh Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khoa học và Triển khai kỹ thuật thủy lợi. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464). + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm,…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464). + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét kênh
1Phát rừng tạo mặt bằng, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây37,482100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 317cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 52cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc 317gốc cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc 52gốc cây
6Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính 1bụi
7Vận chuyển cây cối ≤ 3km2ca
8Đào san đất trong phạm vi 3,335100m3
9Đào phong hóa, đất cấp I3,581100m3
10Đào cấp, đất cấp 1 (tận dụng đắp đường thi công)194,955m3
11Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9030,614100m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm22,878100m2
13Mua đất đắp đường thi công (tận dụng đất đào cấp + đất đào cấp 2 các hạng mục cống + đất đào đê quây kết hợp đường tránh thi công)242,485m3
14Đắp đê quây, đất cấp I (tận dụng đất đào để đắp)7,7100m3
15Đào phá đê quây, đất cấp I7,7100m3
16Máy bơm 20CV42ca
17Đào xúc đất, đất cấp I12.718,24m3
18Thép chống lầy KT(3,5x1,2x0,02)m. Khấu hao: (1,5%/tháng, 5%/ lần tháo dỡ): 17053*(1,5%*2+5%)1.978,2kg
19Đắp áp trúc (Đất tận dụng đào), đất cấp I22,45100m3
20Vận chuyển đất thừa từ C0-C14+5 cự ly ≤ 3km843,893m3
21Vận chuyển đất thừa từ C23-C84+22 cự ly ≤ 770m4.303,403m3
22Vận chuyển đất thừa sau nạo vét cự ly ≤ 3km42,944100m3
23San đất42,944100m3
B Sửa chữa, gia cố mái đá xây các đoạn bị hư hỏng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá32,835m3
2Vận chuyển phá dỡ cự ly ≤ 3km16,418m3
3San đất bãi thải0,164100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,696100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp)0,264100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 12,375100m
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14,85m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 11,55m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc)13,365m3
10Dăm lót 1x26,501m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,007100m3
12Thi công tầng lọc bằng cát0,031100m3
13Ống nhựa PVC D4820m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,58m2
15Mua đá hộc31,301m3
C Trung chuyển vật liệu đầu vào cự ly ≤ 130m
1Đào xúc cát, đá dăm lên phương tiện vận chuyển0,342100m3
2Vận chuyển cát, đá dăm34,243m3
3Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển0,313100m3
4Vận chuyển đá hộc31,301m3
5Bốc lên - xi măng bao5,211tấn
6Bốc xuống - xi măng bao5,211tấn
7Vận chuyển xi măng bao3,474m3
8Bốc lên - tre, cây chống5,198100 cây
9Bốc xuống - tre, cây chống5,198100 cây
10Vận chuyển tre, cây chống0,5ca
D Nâng cấp, cải tạo cống tại K0+382
1Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,8501,022100m3
2Mua đất để đắp đê quây109,322m3
3Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đắp đường thi công sau khi đào phá)7,473100m3
4Mua đất để đắp đường tránh821,975m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm1,82100m2
6Bơm nước thi công hố móng10ca
7Dây phản quang cảnh báo2cuộn
8Biển báo an toàn2cái
9Cột biển báo2cái
10Nhân công điều tiết, cảnh báo an toàn bậc 3/720công
11Ống cống BTĐS D100042,5m
12Ống cống BTĐS D6007,5m
13Đế cống BTĐS D100034cái
14Đế cống BTĐS D6006cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 6cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 34cái
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 3đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 17đoạn ống
19Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 34cấu kiện
20Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 17cấu kiện
21Vận chuyển ống cống, đế cống ra bãi thải cự ly ≤ 3km50,398m3
22Đào phá đê quây8,494100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông22,08m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá86,4m3
25Vận chuyển phần phá dỡ ≤ 3km108,48m3
26San đất bãi thải1,085100m3
27Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 87,75m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 16,098100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng)12,837100m3
30Vận chuyển đất thừa cự ly ≤ 1km tận dụng đắp đường thi công (đào phá đê quây)1,022100m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc 133,009100m
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 15,21m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,492100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,498100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin0,278100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao 0,498100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc0,2100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng ngang0,026100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,22100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,742tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,87tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,869tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,208tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 0,155tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh0,03tấn
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa8,96m2
47Thi công khớp nối Sika 32Y10,4m
48Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25050,52m3
49Đổ bê tông tường chiều dày 54,29m3
50Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 6m3
51Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 25025,6m3
52Đổ bê tông giằng dọc, chiều rộng 2,2m3
53Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 2500,13m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,524100m3
55Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày 11,09m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang kênh trọng lượng 21cái
57Dăm lót 2x437,6m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 39,75m3
59Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 65,67m3
60Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10053,28m3
61Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10029,25m3
62Ống nhựa thoát nước tường kè đá hộc D48102,4m
63Rải vải địa kỹ thuật tại các vị trí đặt lỗ thoát nước0,059100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,04m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,04m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,28m2
67Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m12cái
E Nâng cấp, cải tạo cống K0+775
1Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,852,382100m3
2Mua đất để đắp đê quây254,885m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm0,563100m2
4Bơm nước thi công hố móng, máy 20CV10ca
5Đế cống BTĐS D100040cái
6Ống cống BTĐS D100050m
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 40cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 20đoạn ống
9Tháo dỡ đế cống, trọng lượng cấu kiện 40cấu kiện
10Tháo dỡ ống cống, trọng lượng cấu kiện 20cấu kiện
11Vận chuyển ống cống, đế cống cự ly ≤ 3km59,292m3
12Đào phá đê quây, đất cấp I2,382100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,82m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá45,72m3
15Vận chuyển phá dỡ cự ly ≤ 3km46,54m3
16San đất bãi thải0,465100m3
17Đào phong hóa, đất cấp I1,137100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,083100m3
19Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 66,267m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,975100m3
21Vận chuyển đât thừa cự ly ≤ 1km tận dụng đắp đường thi công238,21m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc 99,281100m
23Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I1,44100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn0,6m3
25Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo21 lần TN
26Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng 20,717m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,458100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,358100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin cống0,606100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống0,415100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc0,078100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang, tấm đan0,174100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT0,72100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,962tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,971tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,854tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,554tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,316tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng ngang kênh0,739tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTĐS, đường kính 0,286tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTĐS, đường kính 1,015tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTĐS, đường kính > 18mm0,195tấn
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa10,2m2
44Làm khớp nối Sika 32Y23,52m
45Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25044,26m3
46Đổ bê tông tường chiều dày 37,76m3
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 4m3
48Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 25015,44m3
49Đổ bê tông giằng dọc kênh, chiều rộng 0,11m3
50Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, giằng ngang, đá 1x2, mác 2502,73m3
51Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 3009m3
52Bê tông M150 đáy kênh hoàn trả đá 2x42,69m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,416100m3
54Nilon tái sinh17,903m2
55Dăm lót 2x413,85m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 36,2m3
57Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10030,72m3
58Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10037,12m3
59Ống nhựa thoát nước tường kè đá hộc D4824m
60Vải địa bịt đầu ống thoát nước0,016100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,42m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,14m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,78m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 9cái
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg39cấu kiện
F Trung chuyển vật liệu đầu vào cự ly ≤ 300m
1Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II2,549100m3
2Vận chuyển đất254,885m3
3Đào xúc cát, đá dăm3,314100m3
4Vận chuyển cát, đá dăm331,43m3
5Đào xúc đá hộc1,249100m3
6Vận chuyển đá hộc124,848m3
7Bốc lên - xi măng bao53,01tấn
8Bốc xuống - xi măng bao53,01tấn
9Vận chuyển xi măng bao35,34m3
10Bốc lên - gạch xây các loại1,8811000v
11Bốc xuống - gạch xây các loại1,8811000v
12Vận chuyển gạch xây các loại2,822m3
13Bốc lên - thép các loại12,604tấn
14Bốc xuống - thép các loại12,604tấn
15Vận chuyển thép các loại1ca
16Bốc lên - gỗ các loại0,338m3
17Bốc xuống - gỗ các loại0,338m3
18Vận chuyển gỗ các loại0,338m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 40cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 40cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 20cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 20cấu kiện
23Vận chuyển ống cống, đế cống trong phạm vi ≤ 300m59,292m3
G Nâng cấp, cải tạo cống tại K0+912
1Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,852,643100m3
2Mua đất để đắp đê quây282,748m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm0,32100m2
4Đế cống BTĐS D100036cái
5Ống cống BTĐS D100045m
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 36cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 18đoạn ống
8Tháo dỡ đế cống, trọng lượng cấu kiện 36cấu kiện
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 18cấu kiện
10Vận chuyển ống cống, đế cống cự ly ≤ 3km30,062m3
11Đào phá đê quây (tận dụng đắp đường thi công)2,643100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,82m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá140,87m3
14Vận chuyển phá dỡ cự ly ≤ 3km141,69m3
15San đất bãi thải1,417100m3
16Đào phong hóa bằng, đất cấp I0,799100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,996100m3
18Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 41,551m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,922100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 102,15100m
21Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng 16,344m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,379100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,655100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin cống0,574100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống0,354100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,607tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,295tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,787tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,446tấn
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,6m2
31Làm khớp nối Sika 32Y22,4m
32Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 25038,5m3
33Đổ bê tông tường chiều dày 32,33m3
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 3,79m3
35Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 25013,18m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,174100m3
37Dăm lót 2x419,34m3
38Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10069,24m3
39Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10026,64m3
40Ống nhựa thoát nước tường kè đá hộc D4831,8m
41Vải địa bịt đầu ống thoát nước0,021100m2
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 20cái
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 4đoạn ống
44Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2505,07m3
45Đổ bê tông tường chiều dày 6,59m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,094100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,273100m2
H Trung chuyển vật liệu đầu vào cự ly ≤ 300m
1Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II2,827100m3
2Vận chuyển đất282,748m3
3Đào xúc cát, đá dăm2,653100m3
4Vận chuyển cát, đá dăm265,266m3
5Đào xúc đá hộc1,151100m3
6Vận chuyển đá hộc115,056m3
7Bốc lên - xi măng bao45,239tấn
8Bốc xuống - xi măng bao45,239tấn
9Vận chuyển xi măng bao30,159m3
10Bốc lên - thép các loại8,645tấn
11Bốc xuống - thép các loại8,645tấn
12Vận chuyển thép các loại1ca
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 36cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 36cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 18cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 18cấu kiện
17Vận chuyển ống cống, đế cống trong phạm vi ≤ 300m53,363m3
I Nâng cấp, cải tạo cống tại K1+350
1Phá dỡ kết cấu bê tông13,323m3
2Phá dỡ kết cấu gạch22,5m3
3Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi ≤ 3km35,823m3
4San đất bãi thải0,358100m3
5Đào đất móng băng, rộng 30,796m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,58100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,956,814100m3
8Mua đất để đắp trả cống330,561m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc 88,256100m
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 14,121m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng 42,008m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,443100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,613tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,555tấn
15Đổ bê tông tường chiều dày 31,347m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,697100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,788tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,281tấn
19Sản xuất các kết cấu thép khe van0,19tấn
20Lắp đặt khe van0,19tấn
21Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 25015,741m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao 0,344100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,285tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,244tấn
25Đổ bê tông thủ công cột, tiết diện cột 0,9m3
26Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 2500,99m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,072100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,209100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, dầm, đường kính cốt thép 0,027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, dầm, đường kính cốt thép 0,28tấn
31Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 2501,593m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,129100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,043tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,061tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 0,139tấn
36Bulong M10x8068bộ
37Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can sàn công tác0,307tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,088tấn
39Bulong M16x2008bộ
40Bulong M14x708bộ
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 16,544m3
42Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 13,536m3
43Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10076,073m3
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng0,976tấn
45Lắp đặt van phẳng - khối lượng van 0,976tấn
46Máy đóng mở V3 đồng bộ, chiều dài ty =4,1m2bộ
47Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,546tấn
48Bulong M20x2001bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,98m2
50Bulong M14x7064bộ
51Bulong M18x10016bộ
52Bulong M22x1402bộ
53Zoăng cao su củ tỏi d4013,62m
54Zoăng tấm dầy 2cm0,5m2
55Vít kẹp Zoăng cao su tấm120cái
56Tấm nhựa chắn nước Sika khổ 30019,46m
57Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa24,38m2
58Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,08100m2
59Thi công tầng lọc bằng cát0,054100m3
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,108100m3
61Ống nhựa thoát nước D4872m
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,281100m3
63Đổ bê tông gờ chắn bánh và bệ móng cầu công tác, đá 2x4, mác 2500,513m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn0,014100m2
65Đá dăm 2x4 + cát đen đệm móng và mặt cống25,249m3
66Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m14cái
67Dăm lót 2x423,805m3
68Đắp đê quây công, độ chặt yêu cầu K=0,851,421100m3
69Mua đất để đắp đê quây152,026m3
70Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,907,53100m3
71Mua đất để đắp đường tránh828,3m3
72Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,8100m
73Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm1,8100m2
74Ống cống D1000 dẫn dòng tiêu35m
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 14đoạn ống
76Bơm nước hố móng 20CV15ca
77Dây phản quang cảnh báo2cuộn
78biển báo an toàn2cái
79Cột biển báo2cái
80Nhân công điều tiết, cảnh báo an toàn20công
81Phá dỡ đường tránh, đất cấp II (tận dụng đắt đường thi công)8,951100m3
82Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 14cấu kiện
83Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly ≤ 3km39,62m3
84Vận chuyển đất đào phá đê quây cự ly ≤ 1km tận dụng đắp đường thi công8,951100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.340436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên với giá trị tối thiểu ≥ 3.892.203.000 VND trong đó có hạng mục thi công cống với quy mô tối thiểu là: n(bxhxL) = 2(2,0x2,2x22,8)m.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều).Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm ≥ 20CV Hoạt động tốt3
2 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt3
5 Máy lu bánh thép ≥ 9 T Hoạt động tốt1
6 Máy ủi ≤ 110CV hoặc tương đương Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥2,5T Hoạt động tốt3
8 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt3
10 Cần cẩu ≥ 6T Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn ≥5KW Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt2
14 Máy hàn≥ 23KW Hoạt động tốt2
15 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt3
16 Máy ép cọc ≥150T Hoạt động tốt1
17 Máy nén khí ≥ 360m3/h Hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
20 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận: có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->