Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:32:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,560,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.340436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên với giá trị tối thiểu ≥ 3.892.203.000 VND trong đó có hạng mục thi công cống với quy mô tối thiểu là: n(bxhxL) = 2(2,0x2,2x22,8)m.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.203.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều).Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm ≥ 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≤ 110CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận: có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa kênh tiêu Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464).
+ Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét kênh | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | 37,482 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 317 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 52 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 317 | gốc cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 52 | gốc cây | |
| 6 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính | 1 | bụi | |
| 7 | Vận chuyển cây cối ≤ 3km | 2 | ca | |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi | 3,335 | 100m3 | |
| 9 | Đào phong hóa, đất cấp I | 3,581 | 100m3 | |
| 10 | Đào cấp, đất cấp 1 (tận dụng đắp đường thi công) | 194,955 | m3 | |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,614 | 100m3 | |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 22,878 | 100m2 | |
| 13 | Mua đất đắp đường thi công (tận dụng đất đào cấp + đất đào cấp 2 các hạng mục cống + đất đào đê quây kết hợp đường tránh thi công) | 242,485 | m3 | |
| 14 | Đắp đê quây, đất cấp I (tận dụng đất đào để đắp) | 7,7 | 100m3 | |
| 15 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 7,7 | 100m3 | |
| 16 | Máy bơm 20CV | 42 | ca | |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp I | 12.718,24 | m3 | |
| 18 | Thép chống lầy KT(3,5x1,2x0,02)m. Khấu hao: (1,5%/tháng, 5%/ lần tháo dỡ): 17053*(1,5%*2+5%) | 1.978,2 | kg | |
| 19 | Đắp áp trúc (Đất tận dụng đào), đất cấp I | 22,45 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất thừa từ C0-C14+5 cự ly ≤ 3km | 843,893 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất thừa từ C23-C84+22 cự ly ≤ 770m | 4.303,403 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất thừa sau nạo vét cự ly ≤ 3km | 42,944 | 100m3 | |
| 23 | San đất | 42,944 | 100m3 | |
| B | Sửa chữa, gia cố mái đá xây các đoạn bị hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 32,835 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ cự ly ≤ 3km | 16,418 | m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 0,164 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,696 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,264 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 12,375 | 100m | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14,85 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 11,55 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc) | 13,365 | m3 | |
| 10 | Dăm lót 1x2 | 6,501 | m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,007 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,031 | 100m3 | |
| 13 | Ống nhựa PVC D48 | 20 | m | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 13,58 | m2 | |
| 15 | Mua đá hộc | 31,301 | m3 | |
| C | Trung chuyển vật liệu đầu vào cự ly ≤ 130m | |||
| 1 | Đào xúc cát, đá dăm lên phương tiện vận chuyển | 0,342 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển cát, đá dăm | 34,243 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển | 0,313 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá hộc | 31,301 | m3 | |
| 5 | Bốc lên - xi măng bao | 5,211 | tấn | |
| 6 | Bốc xuống - xi măng bao | 5,211 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao | 3,474 | m3 | |
| 8 | Bốc lên - tre, cây chống | 5,198 | 100 cây | |
| 9 | Bốc xuống - tre, cây chống | 5,198 | 100 cây | |
| 10 | Vận chuyển tre, cây chống | 0,5 | ca | |
| D | Nâng cấp, cải tạo cống tại K0+382 | |||
| 1 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,850 | 1,022 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất để đắp đê quây | 109,322 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đắp đường thi công sau khi đào phá) | 7,473 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp đường tránh | 821,975 | m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 1,82 | 100m2 | |
| 6 | Bơm nước thi công hố móng | 10 | ca | |
| 7 | Dây phản quang cảnh báo | 2 | cuộn | |
| 8 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 9 | Cột biển báo | 2 | cái | |
| 10 | Nhân công điều tiết, cảnh báo an toàn bậc 3/7 | 20 | công | |
| 11 | Ống cống BTĐS D1000 | 42,5 | m | |
| 12 | Ống cống BTĐS D600 | 7,5 | m | |
| 13 | Đế cống BTĐS D1000 | 34 | cái | |
| 14 | Đế cống BTĐS D600 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 34 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 3 | đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 17 | đoạn ống | |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 34 | cấu kiện | |
| 20 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 17 | cấu kiện | |
| 21 | Vận chuyển ống cống, đế cống ra bãi thải cự ly ≤ 3km | 50,398 | m3 | |
| 22 | Đào phá đê quây | 8,494 | 100m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 22,08 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 86,4 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phần phá dỡ ≤ 3km | 108,48 | m3 | |
| 26 | San đất bãi thải | 1,085 | 100m3 | |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 87,75 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 16,098 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) | 12,837 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất thừa cự ly ≤ 1km tận dụng đắp đường thi công (đào phá đê quây) | 1,022 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 133,009 | 100m | |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 15,21 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,492 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 2,498 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin | 0,278 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao | 0,498 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc | 0,2 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng ngang | 0,026 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,22 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,742 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,87 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,869 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,208 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh | 0,03 | tấn | |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,96 | m2 | |
| 47 | Thi công khớp nối Sika 32Y | 10,4 | m | |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 50,52 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông tường chiều dày | 54,29 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 6 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | 25,6 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông giằng dọc, chiều rộng | 2,2 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 250 | 0,13 | m3 | |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,524 | 100m3 | |
| 55 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | 11,09 | m3 | |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang kênh trọng lượng | 21 | cái | |
| 57 | Dăm lót 2x4 | 37,6 | m3 | |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 39,75 | m3 | |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 65,67 | m3 | |
| 60 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 53,28 | m3 | |
| 61 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 29,25 | m3 | |
| 62 | Ống nhựa thoát nước tường kè đá hộc D48 | 102,4 | m | |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật tại các vị trí đặt lỗ thoát nước | 0,059 | 100m2 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,04 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,04 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,28 | m2 | |
| 67 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 12 | cái | |
| E | Nâng cấp, cải tạo cống K0+775 | |||
| 1 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,382 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất để đắp đê quây | 254,885 | m3 | |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,563 | 100m2 | |
| 4 | Bơm nước thi công hố móng, máy 20CV | 10 | ca | |
| 5 | Đế cống BTĐS D1000 | 40 | cái | |
| 6 | Ống cống BTĐS D1000 | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 20 | đoạn ống | |
| 9 | Tháo dỡ đế cống, trọng lượng cấu kiện | 40 | cấu kiện | |
| 10 | Tháo dỡ ống cống, trọng lượng cấu kiện | 20 | cấu kiện | |
| 11 | Vận chuyển ống cống, đế cống cự ly ≤ 3km | 59,292 | m3 | |
| 12 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 2,382 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,82 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 45,72 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phá dỡ cự ly ≤ 3km | 46,54 | m3 | |
| 16 | San đất bãi thải | 0,465 | 100m3 | |
| 17 | Đào phong hóa, đất cấp I | 1,137 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,083 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 66,267 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,975 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đât thừa cự ly ≤ 1km tận dụng đắp đường thi công | 238,21 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 99,281 | 100m | |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,44 | 100m | |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | 0,6 | m3 | |
| 25 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 2 | 1 lần TN | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng | 20,717 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,458 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,358 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin cống | 0,606 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | 0,415 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc | 0,078 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang, tấm đan | 0,174 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT | 0,72 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,962 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,971 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,854 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,554 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng ngang kênh | 0,739 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTĐS, đường kính | 0,286 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTĐS, đường kính | 1,015 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTĐS, đường kính > 18mm | 0,195 | tấn | |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10,2 | m2 | |
| 44 | Làm khớp nối Sika 32Y | 23,52 | m | |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 44,26 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông tường chiều dày | 37,76 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 4 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | 15,44 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông giằng dọc kênh, chiều rộng | 0,11 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, giằng ngang, đá 1x2, mác 250 | 2,73 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 9 | m3 | |
| 52 | Bê tông M150 đáy kênh hoàn trả đá 2x4 | 2,69 | m3 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,416 | 100m3 | |
| 54 | Nilon tái sinh | 17,903 | m2 | |
| 55 | Dăm lót 2x4 | 13,85 | m3 | |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 36,2 | m3 | |
| 57 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 30,72 | m3 | |
| 58 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 37,12 | m3 | |
| 59 | Ống nhựa thoát nước tường kè đá hộc D48 | 24 | m | |
| 60 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | 0,016 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,42 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,14 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,78 | m2 | |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 9 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 39 | cấu kiện | |
| F | Trung chuyển vật liệu đầu vào cự ly ≤ 300m | |||
| 1 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 2,549 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 254,885 | m3 | |
| 3 | Đào xúc cát, đá dăm | 3,314 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát, đá dăm | 331,43 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đá hộc | 1,249 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá hộc | 124,848 | m3 | |
| 7 | Bốc lên - xi măng bao | 53,01 | tấn | |
| 8 | Bốc xuống - xi măng bao | 53,01 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao | 35,34 | m3 | |
| 10 | Bốc lên - gạch xây các loại | 1,881 | 1000v | |
| 11 | Bốc xuống - gạch xây các loại | 1,881 | 1000v | |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại | 2,822 | m3 | |
| 13 | Bốc lên - thép các loại | 12,604 | tấn | |
| 14 | Bốc xuống - thép các loại | 12,604 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển thép các loại | 1 | ca | |
| 16 | Bốc lên - gỗ các loại | 0,338 | m3 | |
| 17 | Bốc xuống - gỗ các loại | 0,338 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển gỗ các loại | 0,338 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 40 | cấu kiện | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 40 | cấu kiện | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 20 | cấu kiện | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 20 | cấu kiện | |
| 23 | Vận chuyển ống cống, đế cống trong phạm vi ≤ 300m | 59,292 | m3 | |
| G | Nâng cấp, cải tạo cống tại K0+912 | |||
| 1 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,643 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất để đắp đê quây | 282,748 | m3 | |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,32 | 100m2 | |
| 4 | Đế cống BTĐS D1000 | 36 | cái | |
| 5 | Ống cống BTĐS D1000 | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 36 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 18 | đoạn ống | |
| 8 | Tháo dỡ đế cống, trọng lượng cấu kiện | 36 | cấu kiện | |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 18 | cấu kiện | |
| 10 | Vận chuyển ống cống, đế cống cự ly ≤ 3km | 30,062 | m3 | |
| 11 | Đào phá đê quây (tận dụng đắp đường thi công) | 2,643 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,82 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 140,87 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phá dỡ cự ly ≤ 3km | 141,69 | m3 | |
| 15 | San đất bãi thải | 1,417 | 100m3 | |
| 16 | Đào phong hóa bằng, đất cấp I | 0,799 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,996 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 41,551 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,922 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 102,15 | 100m | |
| 21 | Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng | 16,344 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,379 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,655 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pin cống | 0,574 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | 0,354 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,607 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,295 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,787 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,446 | tấn | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,6 | m2 | |
| 31 | Làm khớp nối Sika 32Y | 22,4 | m | |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 38,5 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông tường chiều dày | 32,33 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 3,79 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | 13,18 | m3 | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,174 | 100m3 | |
| 37 | Dăm lót 2x4 | 19,34 | m3 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 69,24 | m3 | |
| 39 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 26,64 | m3 | |
| 40 | Ống nhựa thoát nước tường kè đá hộc D48 | 31,8 | m | |
| 41 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | 0,021 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 20 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 4 | đoạn ống | |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 5,07 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông tường chiều dày | 6,59 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,094 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,273 | 100m2 | |
| H | Trung chuyển vật liệu đầu vào cự ly ≤ 300m | |||
| 1 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 2,827 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 282,748 | m3 | |
| 3 | Đào xúc cát, đá dăm | 2,653 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát, đá dăm | 265,266 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đá hộc | 1,151 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá hộc | 115,056 | m3 | |
| 7 | Bốc lên - xi măng bao | 45,239 | tấn | |
| 8 | Bốc xuống - xi măng bao | 45,239 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao | 30,159 | m3 | |
| 10 | Bốc lên - thép các loại | 8,645 | tấn | |
| 11 | Bốc xuống - thép các loại | 8,645 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thép các loại | 1 | ca | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 36 | cấu kiện | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 36 | cấu kiện | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 18 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 18 | cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển ống cống, đế cống trong phạm vi ≤ 300m | 53,363 | m3 | |
| I | Nâng cấp, cải tạo cống tại K1+350 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 13,323 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 22,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi ≤ 3km | 35,823 | m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 0,358 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | 30,796 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,58 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,814 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất để đắp trả cống | 330,561 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 88,256 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 14,121 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 42,008 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,443 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,613 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,555 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày | 31,347 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,697 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,788 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,281 | tấn | |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khe van | 0,19 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt khe van | 0,19 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | 15,741 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao | 0,344 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,244 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công cột, tiết diện cột | 0,9 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 0,99 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,072 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,209 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, dầm, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, dầm, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 250 | 1,593 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,129 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,061 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 36 | Bulong M10x80 | 68 | bộ | |
| 37 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can sàn công tác | 0,307 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 39 | Bulong M16x200 | 8 | bộ | |
| 40 | Bulong M14x70 | 8 | bộ | |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 16,544 | m3 | |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 13,536 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 76,073 | m3 | |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng | 0,976 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 0,976 | tấn | |
| 46 | Máy đóng mở V3 đồng bộ, chiều dài ty =4,1m | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,546 | tấn | |
| 48 | Bulong M20x200 | 1 | bộ | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,98 | m2 | |
| 50 | Bulong M14x70 | 64 | bộ | |
| 51 | Bulong M18x100 | 16 | bộ | |
| 52 | Bulong M22x140 | 2 | bộ | |
| 53 | Zoăng cao su củ tỏi d40 | 13,62 | m | |
| 54 | Zoăng tấm dầy 2cm | 0,5 | m2 | |
| 55 | Vít kẹp Zoăng cao su tấm | 120 | cái | |
| 56 | Tấm nhựa chắn nước Sika khổ 300 | 19,46 | m | |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 24,38 | m2 | |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,08 | 100m2 | |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,054 | 100m3 | |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,108 | 100m3 | |
| 61 | Ống nhựa thoát nước D48 | 72 | m | |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,281 | 100m3 | |
| 63 | Đổ bê tông gờ chắn bánh và bệ móng cầu công tác, đá 2x4, mác 250 | 0,513 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | 0,014 | 100m2 | |
| 65 | Đá dăm 2x4 + cát đen đệm móng và mặt cống | 25,249 | m3 | |
| 66 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 14 | cái | |
| 67 | Dăm lót 2x4 | 23,805 | m3 | |
| 68 | Đắp đê quây công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,421 | 100m3 | |
| 69 | Mua đất để đắp đê quây | 152,026 | m3 | |
| 70 | Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,53 | 100m3 | |
| 71 | Mua đất để đắp đường tránh | 828,3 | m3 | |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,8 | 100m | |
| 73 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 1,8 | 100m2 | |
| 74 | Ống cống D1000 dẫn dòng tiêu | 35 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 14 | đoạn ống | |
| 76 | Bơm nước hố móng 20CV | 15 | ca | |
| 77 | Dây phản quang cảnh báo | 2 | cuộn | |
| 78 | biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 79 | Cột biển báo | 2 | cái | |
| 80 | Nhân công điều tiết, cảnh báo an toàn | 20 | công | |
| 81 | Phá dỡ đường tránh, đất cấp II (tận dụng đắt đường thi công) | 8,951 | 100m3 | |
| 82 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 14 | cấu kiện | |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly ≤ 3km | 39,62 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất đào phá đê quây cự ly ≤ 1km tận dụng đắp đường thi công | 8,951 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.340436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc đê điều) cấp IV trở lên với giá trị tối thiểu ≥ 3.892.203.000 VND trong đó có hạng mục thi công cống với quy mô tối thiểu là: n(bxhxL) = 2(2,0x2,2x22,8)m.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.892.203.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều) cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi hoặc đê điều).Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm ≥ 20CV | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 9 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi ≤ 110CV hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn ≥5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn≥ 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy ép cọc ≥150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận: có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi