Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042115-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211042082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:24:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,232,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuẩt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán - vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng kế toán trở lên. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥4,0T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và nhà bếp Trường tiểu học Vân Phú (Khu B), thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú. Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú. Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.849.751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1PHẦN MÓNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,751m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4275100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4921m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1983m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6929m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7676100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9671tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6917m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7537m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6517m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2553100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2408m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7005m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5302m2
19PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4569m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0917100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V131cấu kiện
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3604m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3354100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0393m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7041100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2975tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5087tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3402m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8171100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1962tấn
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7268m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6776100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6512tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3574m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3139m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1468m3
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7695tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7695tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,47871m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7524100m2
46Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V34,776m
47PHẦN HOÀN THIỆN: Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1184m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4144m2
49Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1724m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,6238m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,517m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,3918m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,893m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,23m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,262m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,7248m2
57Đắp trang trí chân, đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,5m
59Ốp đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2944m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V210,3543m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V356,8478m2
62PHẦN CỬA: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
63Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
64Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m2
65Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54981m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m2
69sán xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6823kg
70Bu lông lắp giá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
71PHẦN CẤP ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
72Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Tủ điện 210*160*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Tủ điện chiếu sáng 3-6 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
86PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
87Cút góc, cút nối HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
102Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Rắc co nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Măng sông nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt van khóa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt côn nhựa fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
111Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
112Cút góc fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113Cút góc nhựa 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
114Măng sông fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Lắp đầu bịt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Lắp đặt van khoá- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC): Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
119Cút góc fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
121Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Tê góc fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
125Cút góc nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
127Cút góc nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
129Cút góc fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131BỂ TỰ HOẠI: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,19741m3
132Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6614m3
133Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1213m3
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8108m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,878m2
136Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V22,878m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1004m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
140Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832tấn
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
142Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
144Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1PHẦN MÓNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,69951m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2129100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,77721m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2809m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8124m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0698tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5966tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4398100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5903m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,841100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5785tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6848tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9352tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8249m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2175m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8398100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,101m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,354m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2363m2
21PHẦN THÂN: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6391m3
22ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5869100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4452tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4505tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,9816m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,431100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5329tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3023tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4444tấn
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5824m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,846100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,128tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,717tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8216tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,2684m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4251100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6767tấn
38Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0827m3
39ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5643100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4268tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,1096m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8882m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4154m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6805m3
46Lớp gạch vỡ tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9626m3
47Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9813m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9908m2
49Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1811tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1811tấn
51Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V160,08m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1614100m2
53Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6m
54PHẦN TRÁT, LÁNG, HOÀN THIỆN: Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,732m2
55Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7738m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8904m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V962,5612m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,2613m2
59Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V296,76m2
60Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7024m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.095,1136m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.618,63m2
63Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,9292m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,1584m2
65Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,204m2
66Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,672m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,96m
68Sản xuất lan can bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V161,6738kg
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,534m2
70Vít nở INOX có nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
71Đóng trần nhôm tấm 600x600 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,2052m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
73Giá treo INOX chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4688kg
74Lập là bo viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,626m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.896,4352m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,349100m2
78Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
79Biển tên phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
80CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
81Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m2
82Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
83Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
84Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,791m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3737tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,99681m2
88HÈ, RÃNH, HỐ GA: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,31441m3
89Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0013m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7718m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7103m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8857m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,612m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,748m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3189m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3608tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6965100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V881cấu kiện
99Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
100BÊ PHỐT (1 CÁI): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,26331m3
101Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9321m3
102Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7285m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
107Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
110Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7388m3
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,328m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
113Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7082m3
120PHẦN CẤP NƯỚC WC: Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
121Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
122Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
124Gương soi liền tấm ( bao gồm công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
125Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
126Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
127Lắp đặt xí xổm ( loại không két nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
130Van nhấn tiều namMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
132Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Lắp đặt cút goc fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt côn PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852100m
140Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
142Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
143Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
144Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
145Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
147THOÁT NƯỚC WC: Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m
148Tê nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
149Cút nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
150Chếch nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m
154Lắp đặt tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
155Lắp đặt chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
157Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
158Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
159Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
161Lắp đặt cút nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
163Lắp đặt van gạt - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164CẤP NƯỚC LÊN TÉC: Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
165Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Rắc co fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
171Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Máy bơm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
173PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
174Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
175Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
176RÃNH CHÔN ỐNG: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
177Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
179PHẦN CHỐNG SÉT: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
180Lát gạch TERAZO 400x400, XM PCB40 ( lát hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
181Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,931m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,93m3
183Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
185Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,698kg
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,38051m2
188Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
189Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
192Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
193PHẦN CẤP ĐIỆN: Lắp đặt đèn com pact 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
194Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
195Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
196Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
197Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
198Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
199Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
201Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
202Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
203Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
204Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
205Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
206Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
208Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
209Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
210Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.525m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
215Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
218Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
219SÂN VƯỜN: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m3
220Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,11m3
221Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,1m2
222Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18741m3
223Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2579m3
224Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7267m3
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m2
226Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V353,1893m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V116,16m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,2659m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V159,3801m3
6Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6343100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V438,0912m3
8NHÀ CẦU: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5904m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
10NHÀ VỆ SINH: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,0532m2
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,52m2
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5015m3
14Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6018m3
D HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V274,0994m2
2Tháo dỡ xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,1975m2
4Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11,178m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V443,0872m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8656m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2146m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7453m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
10Phá bàn đá, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T. bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.551,1627m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V504,5804m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V98,1707m3
14CẢI TẠO: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0379m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3387m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2274m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2256m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,331m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1893100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957tấn
21Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815tấn
22Lắp dựng dầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,381m2
24Bu lông M16 liên kết dầm thép với cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
25Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8384tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8384tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,20611m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2795100m2
29HOÀN THIỆN: Vệ sinh mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,325m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,169m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,0872m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8656m2
34Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2146m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,4744m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V995,784m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,1595m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,8044m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,776m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V737,5859m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.452,4124m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,659100m2
43Sản xuất lan can bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,1665kg
44Bu lông INOX có nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4647m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5254m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,65171m2
50Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
51Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
52Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,005m2
53PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn COMPACT 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
55Lắp đặt đèn led vuông 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
58Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
61móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Tủ điện 3-6 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
63Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V830m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
75PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
77Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
78PHẦN CHỐNG SÉT: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
79Lát gạch TERAZO 400x400, XM PCB40 ( lát hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
80Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,051m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m3
82Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
83Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
84Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,13kg
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77m
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67861m2
87Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
88Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
91Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Cắt khe đường, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,281m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
10Bu lông D18, L= 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
11Gia công cột bằng thép hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5495tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5495tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6684tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6684tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,18381m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,605100m2
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Phát quang cây bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,017công
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7168100m3
3Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0577100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0577100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04671m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5859m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5489m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,828m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,828m2
10Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,121m3
11Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,391m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,71m3
13Lát gạch Tezzarro 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,1m2
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ: Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V70,661m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V84,7932m3
3KÈ ĐÁ: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08131m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9011m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1366100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,245m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,071m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8513m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688tấn
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5715100m3
14Vận chuyển đất cấp III ( tận dụng đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8425100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,535100m
16Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
17XÂY HÀNG RÀO MỚI: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15871m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9802100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,932m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8614m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9005m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6166m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3288100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2578tấn
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4883100m3
26Vận chuyển đất cấp III ( tận dụng đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5435100m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4709m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8904m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V725,835m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,888m2
31Đắp vữa mũ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V87trụ
32Đắp vữa mũ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V219,95m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V849,723m2
34RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6967100m3
35Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1962m3
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5688m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,04m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,85m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6986m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3349100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5205tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V911cấu kiện
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7152m3
44Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6395100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58091m3
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6804100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29511m3
48Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0054m3
49Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0107m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4035m3
51Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,036m3
52Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6677100m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,252m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,84m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0817m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3428tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V861cấu kiện
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2657100m3
60Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4935100m3
H CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 2 -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện55
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao 1 -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện55
6 Công nhân kỹ thuẩt 10 Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng dân dụng33
7 Cán bộ kế toán - vật tư 1 Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng kế toán trở lên. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥4,0T1
3 Máy đào ≥0,4m31
4 Máy cắt ≥1,7kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy hàn điện ≥14kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥5T3
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->