Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:24:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,232,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuẩt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán - vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng kế toán trở lên. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Vân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và nhà bếp Trường tiểu học Vân Phú (Khu B), thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú.
Bên mời thầu: UBND phường Vân Phú.
Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.849.751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4275 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,492 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1983 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6929 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7676 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9671 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6917 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8652 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7537 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6517 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2553 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2408 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7005 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5302 | m2 |
| 19 | PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4569 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3604 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0393 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7041 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5087 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3402 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8171 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7268 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3574 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3139 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1468 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7695 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7695 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4787 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7524 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,776 | m |
| 47 | PHẦN HOÀN THIỆN: Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1184 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4144 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1724 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6238 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,517 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,3918 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,893 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,23 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,262 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7248 | m2 |
| 57 | Đắp trang trí chân, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m |
| 59 | Ốp đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2944 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,3543 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,8478 | m2 |
| 62 | PHẦN CỬA: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5498 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m2 |
| 69 | sán xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6823 | kg |
| 70 | Bu lông lắp giá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | PHẦN CẤP ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Tủ điện 210*160*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện chiếu sáng 3-6 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 86 | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 87 | Cút góc, cút nối HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Măng sông nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 112 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 114 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đầu bịt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khoá- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC): Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Cút góc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê góc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Cút góc nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 127 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Cút góc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | BỂ TỰ HOẠI: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1974 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | m3 |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1213 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8108 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,878 | m2 |
| 136 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,878 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1004 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 142 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 144 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6995 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2129 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7772 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2809 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8124 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0698 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5966 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4398 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5903 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5785 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6848 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9352 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8249 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2175 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8398 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,101 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,354 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2363 | m2 |
| 21 | PHẦN THÂN: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6391 | m3 |
| 22 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5869 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4452 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4505 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,431 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5329 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3023 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4444 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5824 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8216 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,2684 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4251 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6767 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0827 | m3 |
| 39 | ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4268 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,1096 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8882 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4154 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6805 | m3 |
| 46 | Lớp gạch vỡ tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9626 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9813 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9908 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1811 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1811 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,08 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1614 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m |
| 54 | PHẦN TRÁT, LÁNG, HOÀN THIỆN: Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,732 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7738 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8904 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,5612 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2613 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,76 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7024 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,1136 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.618,63 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9292 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,1584 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,204 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,672 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,96 | m |
| 68 | Sản xuất lan can bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,6738 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,534 | m2 |
| 70 | Vít nở INOX có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 71 | Đóng trần nhôm tấm 600x600 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2052 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Giá treo INOX chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4688 | kg |
| 74 | Lập là bo viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,626 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.896,4352 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,349 | 100m2 |
| 78 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Biển tên phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 80 | CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,791 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3737 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9968 | 1m2 |
| 88 | HÈ, RÃNH, HỐ GA: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3144 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0013 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7718 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7103 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8857 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,612 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,748 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3189 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3608 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 100 | BÊ PHỐT (1 CÁI): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7388 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 113 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7082 | m3 |
| 120 | PHẦN CẤP NƯỚC WC: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 121 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 124 | Gương soi liền tấm ( bao gồm công lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí xổm ( loại không két nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Van nhấn tiều nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút goc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 143 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 145 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 147 | THOÁT NƯỚC WC: Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m |
| 148 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 149 | Cút nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 150 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 163 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | CẤP NƯỚC LÊN TÉC: Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 165 | Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 171 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 173 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 175 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 176 | RÃNH CHÔN ỐNG: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 177 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 179 | PHẦN CHỐNG SÉT: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 180 | Lát gạch TERAZO 400x400, XM PCB40 ( lát hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 181 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m3 |
| 183 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 185 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,698 | kg |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3805 | 1m2 |
| 188 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 189 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 192 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 193 | PHẦN CẤP ĐIỆN: Lắp đặt đèn com pact 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 199 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 202 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 219 | SÂN VƯỜN: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 220 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,11 | m3 |
| 221 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,1 | m2 |
| 222 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | 1m3 |
| 223 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2579 | m3 |
| 224 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7267 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,1893 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,2659 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,3801 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,0912 | m3 |
| 8 | NHÀ CẦU: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5904 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 10 | NHÀ VỆ SINH: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0532 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5015 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6018 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,0994 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1975 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,178 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,0872 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8656 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2146 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7453 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 10 | Phá bàn đá, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,1627 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,5804 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1707 | m3 |
| 14 | CẢI TẠO: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0379 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3387 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2274 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2256 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 21 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | 1m2 |
| 24 | Bu lông M16 liên kết dầm thép với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8384 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8384 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2061 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2795 | 100m2 |
| 29 | HOÀN THIỆN: Vệ sinh mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,325 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,169 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,0872 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8656 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2146 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,4744 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,784 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,1595 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,8044 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,776 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,5859 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,4124 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,659 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lan can bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,1665 | kg |
| 44 | Bu lông INOX có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4647 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5254 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6517 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m2 |
| 53 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn COMPACT 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Tủ điện 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 75 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 77 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | PHẦN CHỐNG SÉT: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 79 | Lát gạch TERAZO 400x400, XM PCB40 ( lát hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 84 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | kg |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6786 | 1m2 |
| 87 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 91 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cắt khe đường, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 10 | Bu lông D18, L= 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6684 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1838 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phát quang cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,017 | công |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7168 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0577 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0467 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5859 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5489 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,828 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,828 | m2 |
| 10 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,391 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,71 | m3 |
| 13 | Lát gạch Tezzarro 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,1 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ: Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,661 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7932 | m3 |
| 3 | KÈ ĐÁ: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0813 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,901 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1366 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,245 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,071 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8513 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III ( tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8425 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m |
| 16 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | XÂY HÀNG RÀO MỚI: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1587 | 1m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9802 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,932 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8614 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9005 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6166 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3288 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | tấn |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4883 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III ( tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4709 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8904 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,835 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,888 | m2 |
| 31 | Đắp vữa mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | trụ |
| 32 | Đắp vữa mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,95 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,723 | m2 |
| 34 | RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6967 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1962 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5688 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,04 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,85 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6986 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5205 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7152 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6395 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5809 | 1m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2951 | 1m3 |
| 48 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0054 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0107 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4035 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,036 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6677 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,252 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0817 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3428 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2657 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư.-Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III. Có trình độ đại học trở lên: Trong đó 02 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên nghành điện, hệ thống điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao | 1 | -Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuẩt | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kế toán - vật tư | 1 | Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng kế toán trở lên. -Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | ≥4,0T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt | ≥1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 3 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi