Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa, phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:19:00 đến ngày 2021-10-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,027,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.041502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.219.367.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm Cải tạo, nâng cấp hồ Thung Mây, thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa, phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thạch Thành.
Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm ngang mái, dầm giữa mái thượng lưu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,99 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân mái, đỉnh mái thượng lưu đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,21 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh ngang mái đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | BTM250 đá 1x2 - Cấu kiện KT(0,4*0,4*0,12) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 147,41 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.801 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 325,8888 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,5889 | 10 tấn/1km |
| 9 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,04 | m3 |
| 10 | BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,58 | m3 |
| 11 | BTTM200 đá 1x2 - Khóa đỉnh đống đá tiêu nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn - Cấu kiện KT(0,4*0,4*0,12) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,3911 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn - Dầm ngang, giữa mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5313 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn - Tấm nắp rãnh ngang mái đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn - Mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7984 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn - Khóa chân, đỉnh đập, rãnh thoát nước, khóa đỉnh đống đá tiêu nước, ... | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7978 | 100m2 |
| 17 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | m3 |
| 18 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,29 | kg |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5442 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,14 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 22 | Thép tròn cấu kiện đúc sẵn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7645 | tấn |
| 23 | Thép tròn tấm nắp rãnh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 24 | Thép tròn dầm mái D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3032 | tấn |
| 25 | Thép tròn dầm mái D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1729 | tấn |
| 26 | Thép tròn gờ chắn bánh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0778 | tấn |
| 27 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,4486 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.316,54 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,343 | 100m3 |
| 30 | Đắp đập, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,857 | 100m3 |
| 31 | Đắp đập, dung trọng =1,53 tấn/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4246 | 100m3 |
| 32 | Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,7508 | 100m3 |
| 33 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9607 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9607 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9607 | 100m3 |
| 36 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,2863 | 1m3 |
| 37 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8047 | 100m2 |
| 38 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133,41 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,4 | m3 |
| 40 | Đá hộc lát khan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,83 | m3 |
| 41 | Đá dăm 1x2 - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5749 | 100m3 |
| 43 | Cát thô - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6379 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 45 | Phá đê quai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 48 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,936 | 100m2 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, đất cấp II (Chiều sâu ngập đất L=1,2m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,496 | 100m |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, đất cấp II (Chiều sâu không ngập đất L=1,8m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,744 | 100m |
| 51 | Tre đà ngang D(6-8)cm; L=5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cây |
| 52 | Thép buộc 3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,91 | kg |
| 53 | Thép giằng 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,87 | kg |
| 54 | Ca máy bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 55 | Ca máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 56 | Bạt dứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 100m2 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,68 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,6 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,18 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,18 | m3 |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Đường hành lang tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn - Gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn - Đường hành lang tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5636 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3618 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4472 | 100m |
| 13 | Đá dăm 1x2 - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,05 | m3 |
| 14 | Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 15 | Cát thô - Tầng lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7728 | 100m2 |
| 17 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường (chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,68 | m3 |
| 18 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,22 | m3 |
| 19 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,77 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,34 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8251 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6886 | 100m2 |
| 24 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,8 | m |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,62 | m2 |
| 26 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3212 | tấn |
| 27 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1039 | tấn |
| 28 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6954 | tấn |
| 29 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3047 | tấn |
| 30 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 31 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5476 | tấn |
| 32 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7069 | tấn |
| 33 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 34 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0346 | tấn |
| 35 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9617 | tấn |
| 36 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,096 | tấn |
| 37 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7023 | tấn |
| 38 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 39 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0319 | tấn |
| 40 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,257 | tấn |
| 41 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 42 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3752 | tấn |
| 43 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.077,16 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,7716 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,7716 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,8135 | 100m3 |
| 47 | Đắp bằng, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9121 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,4693 | 100m3 |
| 49 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1888 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1888 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1888 | 100m3 |
| 52 | Ca máy bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | ca |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7205 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4379 | 100m3 |
| 55 | Ca máy ủi (San ủi đường thi công từ tràn xả lũ đến đập) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4544 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | mối nối |
| 59 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 136,54 | m3 |
| 60 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,16 | m3 |
| 61 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,56 | m3 |
| 62 | BTCTM250 đá 1x2 - Thanh giằng TC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,22 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,6 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,54 | m3 |
| 65 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,242 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2118 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn - Thanh giằng TC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9648 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,56 | m2 |
| 69 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 70 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1782 | tấn |
| 71 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 72 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | tấn |
| 73 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 74 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2488 | tấn |
| 75 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5012 | tấn |
| 76 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4458 | tấn |
| 77 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2701 | tấn |
| 78 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1228 | tấn |
| 79 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0715 | tấn |
| 80 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1245 | tấn |
| 81 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 82 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | tấn |
| 83 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 84 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3449 | tấn |
| 85 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7059 | tấn |
| 86 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8241 | tấn |
| 87 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4994 | tấn |
| 88 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1743 | tấn |
| 89 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7389 | tấn |
| 90 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4583 | tấn |
| 91 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6298 | tấn |
| 92 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9876 | tấn |
| 93 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3555 | tấn |
| 94 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0819 | tấn |
| 95 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1387 | tấn |
| 96 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 97 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | tấn |
| 98 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 99 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2725 | tấn |
| 100 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,542 | tấn |
| 101 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,558 | tấn |
| 102 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3381 | tấn |
| 103 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1309 | tấn |
| 104 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,332 | tấn |
| 105 | Thép tròn đáy kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6605 | tấn |
| 106 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7645 | tấn |
| 107 | Thép tròn thành kênh D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4608 | tấn |
| 108 | Thép tròn thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1595 | tấn |
| 109 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5534 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2792 | 100m3 |
| 111 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0074 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0074 | 100m3 |
| 113 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0074 | 100m3 |
| 114 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 116 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,02 | m3 |
| 117 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4 | m3 |
| 118 | BTCTM200 đá 1x2 - Tường (b | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,96 | m3 |
| 119 | BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp cống TC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,92 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 121 | BTTM200 đá 1x2 - Mặt dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,07 | m3 |
| 122 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1825 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn - Mặt dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2612 | 100m3 |
| 128 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 129 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3694 | tấn |
| 130 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2334 | tấn |
| 131 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,088 | tấn |
| 132 | Thép tròn tấm nắp D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2654 | tấn |
| 133 | Thép tròn tấm nắp D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3023 | tấn |
| 134 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,76 | m2 |
| 135 | BTCTM200 đá 1x2 - Bản mặt cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,52 | m3 |
| 136 | BTCTM200 đá 1x2 - Thành cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,54 | m3 |
| 137 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,51 | m3 |
| 138 | BTCTM200 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,56 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,52 | m3 |
| 140 | BTTM200 đá 1x2 - Gia cố bờ tả, bờ hữu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,93 | m3 |
| 141 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2454 | 100m2 |
| 142 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1245 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn - Bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn - Thành cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3597 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1416 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn - Gia cố bờ tả, bờ hữu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 147 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,74 | m2 |
| 148 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 149 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8956 | tấn |
| 150 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0868 | tấn |
| 151 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2753 | tấn |
| 152 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1824 | tấn |
| 153 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,05 | m3 |
| 155 | Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển bê tông cũ ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 157 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5024 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3024 | 100m3 |
| 160 | Cột biển báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Biển báo hình tròn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 163 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,38 | m3 |
| 164 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,18 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,56 | m3 |
| 166 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1159 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3136 | 100m2 |
| 168 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,96 | m2 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1857 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1682 | 100m3 |
| 171 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1309 | tấn |
| 172 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,133 | tấn |
| 173 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1048 | tấn |
| 174 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 175 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,32 | m3 |
| 176 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,96 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,74 | m3 |
| 178 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3546 | 100m2 |
| 180 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,96 | m2 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1421 | 100m3 |
| 183 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | tấn |
| 184 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,162 | tấn |
| 185 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1562 | tấn |
| 186 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1361 | tấn |
| 187 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,87 | m3 |
| 188 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | m3 |
| 189 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m3 |
| 190 | BTCTM250 đá 1x2 - Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,59 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m3 |
| 192 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 193 | BTTM200 đá 1x2 - Tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,94 | m3 |
| 194 | BTTM200 đá 1x2 - Móng tường chắn đất (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,01 | m3 |
| 195 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 196 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 197 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2279 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5759 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn - Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1283 | 100m2 |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3604 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3816 | 100m3 |
| 202 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0818 | tấn |
| 203 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,394 | tấn |
| 204 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 205 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1399 | tấn |
| 206 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0911 | tấn |
| 207 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 208 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2517 | tấn |
| 209 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2338 | tấn |
| 210 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 211 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0532 | tấn |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường đầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,26 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Đế ống cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,78 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,08 | m3 |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,25 | m3 |
| 6 | BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6701 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7326 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5588 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn - Thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,55 | m2 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,61 | m |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,02 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,83 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông cống cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1983 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông cống cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1983 | 100m3 |
| 17 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1983 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất sét xung quanh cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 126,88 | m3 |
| 19 | Mua đất sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135,7616 | m3 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0923 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6684 | 100m |
| 22 | Bu lông đuôi cá M18; L=30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 24 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 25 | BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,26 | m3 |
| 26 | BTTM200 đá 1x2 - Tường (B | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,35 | m3 |
| 27 | BTTM200 đá 1x2 - Tường (B>45cm; h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,71 | m3 |
| 28 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,936 | m3 |
| 29 | BTCTM250 đá 1x2 - Lanh tô cửa chính, cửa số | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | m3 |
| 30 | BTCTM250 đá 1x2 - Sàn mái nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,33 | m3 |
| 31 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | m3 |
| 32 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,324 | m3 |
| 33 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2312 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn - Lanh tô cửa chính, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn - Sàn mái nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3245 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn - Dầm nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0402 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4006 | 100m2 |
| 38 | Đá lát khan - Mái dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 39 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,54 | m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1541 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,66 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,63 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,85 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,83 | m2 |
| 47 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,08 | m2 |
| 48 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1668 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,44 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m2 |
| 52 | Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 53 | ống nhựa PVC, đk 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 54 | Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 55 | Sản xuất ống thép D410/400 loại 1, 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống thép D410/D400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 57 | Bu lông nối ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96 | cái |
| 58 | Vòng đệm cao su D600mm dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Mua van chặn côn D400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp van chặn côn D400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Gia công mặt bích D600/D410 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 62 | Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Gioăng cao su quanh ống thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,75 | m2 |
| 65 | Quét nhựa đường bảo vệ ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,35 | m2 |
| 66 | Cung ứng + Lắp đặt BE đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,76 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,63 | m2 |
| 69 | Thép tròn bản đáy D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 70 | Thép tròn bản đáy D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1154 | tấn |
| 71 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 72 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 73 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 74 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 75 | Thép tròn thanh chống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 76 | Thép tròn bản đáy D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7476 | tấn |
| 77 | Thép tròn bản đáy D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3649 | tấn |
| 78 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 79 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5213 | tấn |
| 80 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3739 | tấn |
| 81 | Thép tròn trần cống D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3649 | tấn |
| 82 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,047 | tấn |
| 83 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6932 | m2 |
| 84 | Bu lông đuôi cá F18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Thép tròn bản đáy D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2064 | tấn |
| 86 | Thép tròn bản đáy D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 87 | Thép tròn sàn nhà van D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 88 | Thép tròn dầm sàn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 89 | Thép tròn dầm sàn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 90 | Thép tròn sàn trần nhà D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 91 | Thép tròn dầm trần nhà D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 92 | Thép tròn dầm trần nhà D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 93 | Thép tròn dầm trần nhà D >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 94 | Thép tròn tấm đan (Loại 1, 2); D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 95 | Thép hình L(80*80*6) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1675 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 98 | Sản xuất thang thép D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 99 | Thép tròn lanh tô D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 100 | Thép tròn lanh tô D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 101 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2035 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2035 | 100m3 |
| 103 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2035 | 100m3 |
| 104 | Đào đất móng , đất cấp II (Đào lớp 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 165 | 1m3 |
| 105 | Đào móng công trình, đất cấp II (Đào lớp 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,3953 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4009 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,4358 | 100m3 |
| 108 | Đắp đập, dung trọng =1,53 tấn/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4372 | 100m3 |
| 109 | Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2858 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 10m³/1km |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| D | HOÀN TRẢ VÀ NÂNG CẤP ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,82 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5114 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3908 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,841 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1295 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2638 | 100m3 |
| 7 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3609 | 1m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0081 | 100m2 |
| 9 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3121 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3121 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3121 | 100m3 |
| 12 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,39 | kg |
| 13 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | m3 |
| E | THIẾT BỊ MUA | |||
| 1 | Palang xích 1 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.041502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.219.367.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi