Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045141-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20211043900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa, phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:19:00 đến ngày 2021-10-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,027,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.041502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.219.367.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm
Cải tạo, nâng cấp hồ Thung Mây, thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa, phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Gia Trần 386. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm ngang mái, dầm giữa mái thượng lưuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,99m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân mái, đỉnh mái thượng lưu đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,21m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh ngang mái đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
5BTM250 đá 1x2 - Cấu kiện KT(0,4*0,4*0,12)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt147,41m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.801cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt325,8888tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,588910 tấn/1km
9BTTM250 đá 1x2 - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,04m3
10BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,58m3
11BTTM200 đá 1x2 - Khóa đỉnh đống đá tiêu nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,62m3
12Ván khuôn - Cấu kiện KT(0,4*0,4*0,12)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,3911100m2
13Ván khuôn - Dầm ngang, giữa máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5313100m2
14Ván khuôn - Tấm nắp rãnh ngang mái đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197100m2
15Ván khuôn - Mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7984100m2
16Ván khuôn - Khóa chân, đỉnh đập, rãnh thoát nước, khóa đỉnh đống đá tiêu nước, ...Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7978100m2
17Gỗ đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02m3
18Nhựa đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,29kg
19Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5442100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,14m2
21Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,63100m3
22Thép tròn cấu kiện đúc sẵn DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7645tấn
23Thép tròn tấm nắp rãnh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0303tấn
24Thép tròn dầm mái D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3032tấn
25Thép tròn dầm mái D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1729tấn
26Thép tròn gờ chắn bánh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0778tấn
27Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4486100m2
28Đào đất móng, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.316,541m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,343100m3
30Đắp đập, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,857100m3
31Đắp đập, dung trọng =1,53 tấn/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4246100m3
32Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,7508100m3
33Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9607100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9607100m3
35San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9607100m3
36Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,28631m3
37Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8047100m2
38Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,41m3
39Đá hộc xếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,4m3
40Đá hộc lát khanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,83m3
41Đá dăm 1x2 - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,555100m3
42Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5749100m3
43Cát thô - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6379100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,468100m3
45Phá đê quaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4212100m3
46Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4212100m3
47San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4212100m3
48Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,936100m2
49Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, đất cấp II (Chiều sâu ngập đất L=1,2m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,496100m
50Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, đất cấp II (Chiều sâu không ngập đất L=1,8m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,744100m
51Tre đà ngang D(6-8)cm; L=5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cây
52Thép buộc 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,91kg
53Thép giằng 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,87kg
54Ca máy bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
55Ca máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
56Bạt dứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,68m3
2BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,6m3
3BTTM200 đá 1x2 - Gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,18m3
4BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,18m3
5BTTM200 đá 1x2 - Đường hành lang trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,4m3
6Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3144100m2
7Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,225100m2
8Ván khuôn - Gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2154100m2
9Ván khuôn - Đường hành lang trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5636100m2
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3618100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,12m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4472100m
13Đá dăm 1x2 - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,05m3
14Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
15Cát thô - Tầng lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
16Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7728100m2
17BTCTM250 đá 1x2 - Tường (chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,68m3
18BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,22m3
19BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,77m3
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,34m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8m3
22Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8251100m2
23Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6886100m2
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,8m
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,62m2
26Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3212tấn
27Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1039tấn
28Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6954tấn
29Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3047tấn
30Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0594tấn
31Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5476tấn
32Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7069tấn
33Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0628tấn
34Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0346tấn
35Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9617tấn
36Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,096tấn
37Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7023tấn
38Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0627tấn
39Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0319tấn
40Thép tròn tường DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,257tấn
41Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0377tấn
42Thép tròn móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3752tấn
43Đào đất móng băng, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.077,161m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,7716100m3
45San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,7716100m3
46Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,8135100m3
47Đắp bằng, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9121100m3
48Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,4693100m3
49Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1888100m3
50Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1888100m3
51San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1888100m3
52Ca máy bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5ca
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7205100m3
54Đắp đất, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4379100m3
55Ca máy ủi (San ủi đường thi công từ tràn xả lũ đến đập)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
56Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4544100m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7mối nối
59BTCTM250 đá 1x2 - Tường (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,54m3
60BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,16m3
61BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,56m3
62BTCTM250 đá 1x2 - Thanh giằng TCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,22m3
63Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,6m3
64Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,54m3
65Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,242100m2
66Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2118100m2
67Ván khuôn - Thanh giằng TCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9648100m2
68Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,56m2
69Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0974tấn
70Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1782tấn
71Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1486tấn
72Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09tấn
73Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0434tấn
74Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2488tấn
75Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5012tấn
76Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4458tấn
77Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2701tấn
78Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1228tấn
79Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0715tấn
80Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1245tấn
81Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1486tấn
82Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09tấn
83Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0353tấn
84Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3449tấn
85Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7059tấn
86Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8241tấn
87Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4994tấn
88Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1743tấn
89Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7389tấn
90Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4583tấn
91Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6298tấn
92Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9876tấn
93Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3555tấn
94Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0819tấn
95Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1387tấn
96Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1486tấn
97Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09tấn
98Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0338tấn
99Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2725tấn
100Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,542tấn
101Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,558tấn
102Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3381tấn
103Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1309tấn
104Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,332tấn
105Thép tròn đáy kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6605tấn
106Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7645tấn
107Thép tròn thành kênh D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4608tấn
108Thép tròn thanh giằng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1595tấn
109Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5534100m3
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2792100m3
111Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0074100m3
112Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0074100m3
113San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0074100m3
114Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,39100m3
115Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 đoạn ống
116BTCTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,02m3
117BTCTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4m3
118BTCTM200 đá 1x2 - Tường (bTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,96m3
119BTCTM200 đá 1x2 - Tấm nắp cống TCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,92m3
120Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m3
121BTTM200 đá 1x2 - Mặt dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,07m3
122Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1825100m3
123Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1036100m2
124Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,336100m2
125Ván khuôn - Mặt dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,251100m2
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,279100m3
127Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2612100m3
128Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0555tấn
129Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3694tấn
130Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2334tấn
131Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,088tấn
132Thép tròn tấm nắp D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2654tấn
133Thép tròn tấm nắp D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3023tấn
134Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,76m2
135BTCTM200 đá 1x2 - Bản mặt cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,52m3
136BTCTM200 đá 1x2 - Thành cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,54m3
137BTCTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,51m3
138BTCTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,56m3
139Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,52m3
140BTTM200 đá 1x2 - Gia cố bờ tả, bờ hữuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,93m3
141Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2454100m2
142Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1245100m3
143Ván khuôn - Bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3104100m2
144Ván khuôn - Thành cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3597100m2
145Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1416100m2
146Ván khuôn - Gia cố bờ tả, bờ hữuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0386100m2
147Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,74m2
148Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1628tấn
149Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8956tấn
150Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0868tấn
151Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2753tấn
152Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1824tấn
153Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0096tấn
154Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,05m3
155Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0605100m3
156Vận chuyển bê tông cũ ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0605100m3
157San bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0605100m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5024100m3
159Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3024100m3
160Cột biển báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
161Biển báo hình trònTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
162Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
163BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,38m3
164BTCTM250 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,18m3
165Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,56m3
166Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1159100m2
167Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3136100m2
168Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,96m2
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1857100m3
170Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1682100m3
171Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1309tấn
172Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,133tấn
173Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1048tấn
174Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1173tấn
175BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m3
176BTCTM250 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,96m3
177Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,74m3
178Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1272100m2
179Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3546100m2
180Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,96m2
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,324100m3
182Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1421100m3
183Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144tấn
184Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,162tấn
185Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1562tấn
186Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1361tấn
187BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,87m3
188BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,76m3
189BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m3
190BTCTM250 đá 1x2 - Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,59m3
191Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m3
192Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,77m3
193BTTM200 đá 1x2 - Tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,94m3
194BTTM200 đá 1x2 - Móng tường chắn đất (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,01m3
195Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0449100m2
196Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0552100m3
197Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2279100m2
198Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5759100m2
199Ván khuôn - Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1283100m2
200Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3604100m3
201Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3816100m3
202Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0818tấn
203Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,394tấn
204Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0876tấn
205Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1399tấn
206Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0911tấn
207Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0082tấn
208Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2517tấn
209Thép tròn móng D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2338tấn
210Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0475tấn
211Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0532tấn
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường đầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,26m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Đế ống cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,78m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
4BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,08m3
5BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,25m3
6BTTM200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,59m3
7Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6701100m2
8Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7326100m2
9Ván khuôn - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5588100m2
10Ván khuôn - Thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0126100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,55m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,61m
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,02m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,83m3
15Xúc bê tông cống cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1983100m3
16Vận chuyển bê tông cống cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1983100m3
17San bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1983100m3
18Đắp đất sét xung quanh cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt126,88m3
19Mua đất sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135,7616m3
20Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0923100m2
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6684100m
22Bu lông đuôi cá M18; L=30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m3
24BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m3
25BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,26m3
26BTTM200 đá 1x2 - Tường (BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,35m3
27BTTM200 đá 1x2 - Tường (B>45cm; hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,71m3
28BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,936m3
29BTCTM250 đá 1x2 - Lanh tô cửa chính, cửa sốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12m3
30BTCTM250 đá 1x2 - Sàn mái nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,33m3
31BTCTM250 đá 1x2 - Dầm nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
32BTCTM250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,324m3
33Ván khuôn - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2312100m2
34Ván khuôn - Lanh tô cửa chính, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0131100m2
35Ván khuôn - Sàn mái nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3245100m2
36Ván khuôn - Dầm nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0402100m2
37Ván khuôn - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4006100m2
38Đá lát khan - Mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,77m3
39Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,54m3
40Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1541100m2
41Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
42Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,66m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,63m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,85m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,83m2
47Trát sênô vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,08m2
48Gia công cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1668tấn
49Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,44m2
50Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
51Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEKTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m2
52Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
53ống nhựa PVC, đk 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
54Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m2
55Sản xuất ống thép D410/400 loại 1, 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2655tấn
56Lắp đặt ống thép D410/D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2655tấn
57Bu lông nối ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96cái
58Vòng đệm cao su D600mm dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
59Mua van chặn côn D400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
60Lắp van chặn côn D400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
61Gia công mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071tấn
62Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071tấn
63Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
64Gioăng cao su quanh ống thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,75m2
65Quét nhựa đường bảo vệ ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,35m2
66Cung ứng + Lắp đặt BE đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,76m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,63m2
69Thép tròn bản đáy D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0966tấn
70Thép tròn bản đáy D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1154tấn
71Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0082tấn
72Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0964tấn
73Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0477tấn
74Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0484tấn
75Thép tròn thanh chống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0124tấn
76Thép tròn bản đáy D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7476tấn
77Thép tròn bản đáy D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3649tấn
78Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0822tấn
79Thép tròn tường D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5213tấn
80Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3739tấn
81Thép tròn trần cống D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3649tấn
82Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,047tấn
83Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6932m2
84Bu lông đuôi cá F18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
85Thép tròn bản đáy D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2064tấn
86Thép tròn bản đáy D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1137tấn
87Thép tròn sàn nhà van D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,077tấn
88Thép tròn dầm sàn D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0149tấn
89Thép tròn dầm sàn D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0377tấn
90Thép tròn sàn trần nhà D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1104tấn
91Thép tròn dầm trần nhà D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273tấn
92Thép tròn dầm trần nhà D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0848tấn
93Thép tròn dầm trần nhà D >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
94Thép tròn tấm đan (Loại 1, 2); D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0288tấn
95Thép hình L(80*80*6)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1675tấn
96Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
98Sản xuất thang thép D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0197tấn
99Thép tròn lanh tô D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0064tấn
100Thép tròn lanh tô D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188tấn
101Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2035100m3
102Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2035100m3
103San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2035100m3
104Đào đất móng , đất cấp II (Đào lớp 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1651m3
105Đào móng công trình, đất cấp II (Đào lớp 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,3953100m3
106Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4009100m3
107Đắp đất, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,4358100m3
108Đắp đập, dung trọng =1,53 tấn/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4372100m3
109Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2858100m3
110Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,910m³/1km
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
D HOÀN TRẢ VÀ NÂNG CẤP ĐƯỜNG THI CÔNG
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,82m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5114100m3
3Ván khuôn - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3908100m2
4Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,841100m2
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1295100m3
6Mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2638100m3
7Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,36091m3
8Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0081100m2
9Bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3121100m3
10Vận chuyển, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3121100m3
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3121100m3
12Nhựa đường khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,39kg
13Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02m3
E THIẾT BỊ MUA
1Palang xích 1 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.041502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.219.367.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 02 người là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->