Gói thầu: Gói thầu số 1: Tập huấn, phổ biến, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ATTP liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng an toàn thực phẩm tiên tiến; Các nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện SXKD rượu và thực phẩm theo lĩnh vực quản lý chuyên ngành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tập huấn, phổ biến, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ATTP liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng an toàn thực phẩm tiên tiến; Các nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện SXKD rượu và thực phẩm theo lĩnh vực quản lý chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525198 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:26:00 đến ngày 2021-10-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tập huấn lĩnh vực vệ sinh, an toàn thực phẩmNhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 304.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 913.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thực phẩm hoặc chuyên ngành Công nghệ sau thu hoạch/Công nghệ sinh học, có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm trong đó có ít nhất 01 giảng viên chính. Nhà thầu scan bằng cấp, quyết định bổ nhiệm ngạch giảng viên chính, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm giảng dạy trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tập huấn, phổ biến, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ATTP liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng an toàn thực phẩm tiên tiến; Các nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện SXKD rượu và thực phẩm theo lĩnh vực quản lý chuyên ngành Công tác An toàn thực phẩm trong lĩnh vực quản lý ngành Công Thương năm 2021 (đợt 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).62691272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).62691272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao giảng viên | 1 giảng viên dạy trong 2 buổi/lớp tập huấn x 15 lớpGiảng viên, báo cáo viên là CBCC, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở trung ương và cấp tỉnh. | Buổi | 30 | Tổ chức 15 lớp tập huấn |
| 2 | Thuê hội trường | Hội trường tập huấn trên địa bàn thành phố Hà Nội, đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, đầy đủ các yêu cầu sau: Sức chứa tối thiểu 300 người (để đảm bảo giãn cách); Bàn, ghế được bố trí theo mô hình lớp học; Có hệ thống điều hoà, máy tính, máy chiếu, màn chiếu, loa đài, âm thanh, ánh sáng đảm bảo chất lượng phục vụ tốt lớp học; Có khu vực để xe rộng rãi; Có đầy đủ thiết bị phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu nêu rõ địa điểm tập huấn để bên mời thầu xem xét, đánh giá | Ngày | 15 | Tổ chức 15 lớp tập huấn |
| 3 | Tài liệu học viên | - Tài liệu tập huấn do nhà thầu biên soạn bao gồm các nội dung sau: + Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất rượu thủ công + Hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trong sản xuất và kinh doanh thực phẩmCác văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ATTP liên quan đến cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP, xác nhận kiến thức;Các Nghị định của Chính Phủ quy định điều kiện SXKD rượu và thực phẩm theo lĩnh vực quản lý chuyên ngành; Các quyết định của BCT, của UBNDTP về đơn giản hoá thủ tục HC thuộc lĩnh vực ATTP. - Một bộ gồm 2 quyển: + Quyển 1 (Điều kiện đảm bảo an toàn an toàn thực phẩm trong sản xuất rượu thủ công; Các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ATTP liên quan đến cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP, xác nhận kiến thức): 50 trang/ quyển + Quyển 2 (Các Nghị định của Chính Phủ quy định điều kiện SXKD thực phẩm theo lĩnh vực quản lý chuyên ngành; Các quyết định của BCT, của UBNDTP về đơn giản hoá thủ tục HC thuộc lĩnh vực ATTP): 50 trang/ quyển. - Loại giấy A4. Chất lượng giấy trắng, đẹp, mịn, láng, độ trắng của giấy là 90 ISO. Photo tài liệu rõ nét, không bị nhoè, bị dây mực. - Đóng quyển: Đóng bìa giấy màu khổ A4, bìa dầy, giấy đẹp, mịn, láng. Đóng quyển ngay ngắn, có dán gáy, có bìa mica ngoài. | Bộ | 2.250 | Tổ chức 15 lớp tập huấn |
| 4 | Trang trí hội trường, khánh tiết, hoa tươi … | Trang trí phông chữ trên backdrop hội nghị, hoa tươi cho các buổi tập huấn: Mỗi cuộc 2 lẵng hoa tươi và hai bát hoa để bàn | Cuộc | 15 | Tổ chức 15 lớp tập huấn |
| 5 | Giải khát giữa giờ | Đảm bảo phục vụ giải khát giữa giờ cho 150 người trong 1 ngày/1 lớp x 15 lớp bao gồm: nước uống, các loại trà, bánh ngọt, hoa quả,… Có cam kết sử dụng nước giải khát của các hãng đã được cấp giấy chứng nhận ATTP | Người/ngày | 2.250 | Tổ chức 15 lớp tập huấn |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.35E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tập huấn lĩnh vực vệ sinh, an toàn thực phẩmNhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 304.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 913.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 5 | Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ thực phẩm hoặc chuyên ngành Công nghệ sau thu hoạch/Công nghệ sinh học, có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm trong đó có ít nhất 01 giảng viên chính. Nhà thầu scan bằng cấp, quyết định bổ nhiệm ngạch giảng viên chính, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm giảng dạy trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi