Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Hệ thống giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng tập trung”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dữ liệu nhà nước Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Hệ thống giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng tập trung” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903791 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 66 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:24:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,149,626,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.859.851.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.279.529.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê thiết bị công nghệ thông tin và cho thuê phần mềm giám sát an toàn thông tin và cho thuê dịch vụ giám sát an toàn thông tin (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có phần giá trị cho thuê dịch vụ giám sát an toàn thông tin tối thiểu là 1.666.700.000 VND/năm (nhà thầu nộp kèm E-HSDT tài liệu chứng minh gồm bản chụp chứng thực các tài liệu: Hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.948.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.302.844.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận quản lý dự án còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 02 trong số các chứng chỉ chuyên môn về an toàn thông tin còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu: CISSP, CISM, CISA, CEH, CHFI, GCFA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích bảo mật Tier 1 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự xử lý nâng cao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí tương đương (Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có một trong các chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật còn hiệu lực như: CEH, CISSP, CCNP hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 nhân sự có đồng thời 02 chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật còn hiệu lực sau: CEH và CHFI.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí tương đương (Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý vận hành SOC - SOC Manager |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 01 trong số các chứng chỉ chuyên môn về an toàn thông tin còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu: CISSP, CISM, CISA, CEH, CHFI.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí tương đương (Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phân tích cảnh báo -Tier 1 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu: CEH, OSCE, OSCP, CCNA-S, CCNP-S. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Ứng cứu, xử lý sự cố - Tier 3 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu: OSCP, OSCE, OSWE, CCNP-S. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Tối ưu, chuẩn hóa hệ thống -Content Analysis |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ động tìm kiếm nguy cơ mất an toàn thông tin -Threat Analysis |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dữ liệu nhà nước Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Hệ thống giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng tập trung” Thuê dịch vụ CNTT: “Hệ thống giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng tập trung” 66 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ tại Mục 1 Chương III của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2 Chương III của E-HSMT - Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh: + Sản phẩm, giải pháp, dịch vụ giám sát ATTT mạng của Nhà thầu được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; + Sản phẩm, giải pháp, dịch vụ giám sát ATTT mạng của Nhà thầu đáp ứng các doanh nghiệp trong Liên minh xử lý mã độc và phòng, chống tấn công mạng; + Sản phẩm, giải pháp, dịch vụ giám sát ATTT mạng của Nhà thầu được Bộ Thông tin và Truyền thông đánh giá và khuyến nghị sử dụng; + Nhà thầu được tối thiểu một tổ chức/hãng quốc tế cấp chứng nhận là Nhà thầu cung cấp dịch vụ giám sát An ninh mạng tại Việt Nam; + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, số điện thoại của 02 khách hàng trên lãnh thổ Việt Nam đã được Nhà thầu triển khai thành công Các giải pháp phần mềm An toàn thông tin (bao gồm: Giám sát bất thường trên Endpoint - Endpoint Detection & Response (EDR) hoặc giải pháp có tính năng tương tự của cùng hãng sản xuất; Giám sát lớp mạng - Network Security Monitoring (NSM); Quản lý sự kiện an ninh - Security Information & Event Management (SIEM); + Phần mềm giám sát bất thường trên Endpoint do Nhà thầu cung cấp thuộc danh mục công bố của Bộ Thông tin và Truyền thông về đáp ứng yêu cầu Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ; + Giải pháp SIEM do Nhà thầu cung cấp được Trung tâm Giám sát không gian mạng quốc gia (NCSC) – Bộ TT&TT xác nhận kết nối chia sẻ thông tin giám sát với Trung tâm Giám sát không gian mạng quốc gia (NCSC) bằng văn bản. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 và các yêu khác tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là Trung tâm Dữ liệu nhà nước Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ – Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội . Chủ đầu tư là Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ – Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội; Điện thoại: 024.35123536; Fax: 024.37366617; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.35123536; Fax: 024.37366617; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.35123536; Fax: 024.37366617; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.35123536; Fax: 024.37366617; |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ hạ tầng hỗ trợ quản lý, vận hành hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 2 | Thuê dịch vụ Thiết bị công nghệ thông tin Hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 3 | Thuê dịch vụ Phần mềm Hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 4 | Thuê dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng hỗ trợ quản lý, vận hành hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 5 | Thuê dịch vụ quản trị, vận hành Thiết bị công nghệ thông tin Hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 6 | Thuê dịch vụ quản trị, vận hành Phần mềm Hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 7 | Thuê dịch vụ bảo trì hạ tầng hỗ trợ quản lý, vận hành hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 8 | Thuê dịch vụ bảo trì Thiết bị công nghệ thông tin Hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 9 | Thuê dịch vụ bảo trì Phần mềm Hệ thống SOC | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 10 | Thuê dịch vụ Giám sát ATTT 24/7 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 | |
| 11 | Thuê tổng đài | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | tháng | 60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8859851E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.279.529.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.859.851.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.279.529.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê thiết bị công nghệ thông tin và cho thuê phần mềm giám sát an toàn thông tin và cho thuê dịch vụ giám sát an toàn thông tin (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có phần giá trị cho thuê dịch vụ giám sát an toàn thông tin tối thiểu là 1.666.700.000 VND/năm (nhà thầu nộp kèm E-HSDT tài liệu chứng minh gồm bản chụp chứng thực các tài liệu: Hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.948.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.302.844.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận quản lý dự án còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 4 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 02 trong số các chứng chỉ chuyên môn về an toàn thông tin còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu: CISSP, CISM, CISA, CEH, CHFI, GCFA. | 7 | 4 |
| 3 | Nhân sự phân tích bảo mật Tier 1 | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự xử lý nâng cao | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí tương đương (Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự triển khai | 6 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có một trong các chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật còn hiệu lực như: CEH, CISSP, CCNP hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có ít nhất 01 nhân sự có đồng thời 02 chứng chỉ về an toàn thông tin/bảo mật còn hiệu lực sau: CEH và CHFI.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí tương đương (Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 6 | Quản lý vận hành SOC - SOC Manager | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 01 trong số các chứng chỉ chuyên môn về an toàn thông tin còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu: CISSP, CISM, CISA, CEH, CHFI.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí tương đương (Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 4 |
| 7 | Phân tích cảnh báo -Tier 1 | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu: CEH, OSCE, OSCP, CCNA-S, CCNP-S. | 4 | 3 |
| 8 | Ứng cứu, xử lý sự cố - Tier 3 | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Có tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu: OSCP, OSCE, OSWE, CCNP-S. | 7 | 4 |
| 9 | Tối ưu, chuẩn hóa hệ thống -Content Analysis | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. | 4 | 3 |
| 10 | Chủ động tìm kiếm nguy cơ mất an toàn thông tin -Threat Analysis | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, an toàn thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi