Gói thầu: Gói tầu số 2: Hóa chất và test kit
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói tầu số 2: Hóa chất và test kit |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:52:00 đến ngày 2020-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Urea | 75 | Hộp | Trạng thái: Chất rắn không mùi màu trắng Tỷ trọng và pha 1,33 g/cm3, rắn Độ hòa tan trong nước 108 g/100 ml (20 °C) Điểm nóng chảy 133 °C | ||
| 2 | Lân | 75 | Hộp | Thành phần: 18 – 20% P2O5, 28 – 30% Ca, 17 – 20% Mg, 24 – 30% Si, vi lượng (sắt, đồng, molipden, mangan, coban) Trạng thái: dạng bột màu xanh xám Tính kiềm, thích hợp cho đất chua Ít tan trong nước, chỉ tan trong axit nhẹ | ||
| 3 | Đạm | 75 | Hộp | Hạt màu trắng, hoặc hơi ngà vàng không có tạp chất bẩn nhìn thấy được, hoà tan tốt trong nước. Hàm lượng nito: 46,3% (tối thiểu) Biuret: 1,0% (tối đa) Độ ẩm: 0,4% (tối đa) Cỡ hạt: 1-2.8 mm | ||
| 4 | FeCl3 | 75 | Hộp | Trạng thái: chất rắn màu trắng Điểm nóng chảy: 677 °C Mật độ: 3,16 g/cm³ Điểm sôi: 1.023 °C | ||
| 5 | Acid citric | 75 | Hộp | Bề ngoài chất rắn kết tinh màu trắng Khối lượng riêng 1,665 g/cm³ Điểm nóng chảy 153 °C Điểm sôi phân hủy ở 175 °C Độ hòa tan trong nước 133 g/100 ml (20 °C) Độ axit (pKa) pKa1=3,15 pKa2=4,77 pKa3=6,40 | ||
| 6 | EDTA | 75 | Hộp | Trạng thái: bột tinh thể màu trắng. Nhiệt nóng chảy: 110 °C pH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C) Mật độ khối: 700 kg/m3 Độ hòa tan: 100 g/l | ||
| 7 | CuSO4. 5 H2O | 30 | Hộp | Trạng thái: bột màu xám trắng Khối lượng riêng 3.603 g/cm3 (khan) Điểm nóng chảy | ||
| 8 | ZnSO4. 6 H2O | 30 | Hộp | Trạng thái: bột màu trắng Tỷ trọng: 2.072 g/cm3 Điểm nóng chảy: 70 °C Điểm sôi: 280 °C Độ hòa tan trong nước: 57.7 g/100 mL, (20 °C) Tan trong: alcohols | ||
| 9 | CoCl3. 6 H2O | 30 | Hộp | Bề ngoài: tinh thể màu hồng Khối lượng riêng: 1,924 g/cm3 Điểm nóng chảy: 86°C Điểm sôi: 1.049 °C Độ hòa tan trong nước 43,6 g/100 mL (0 °C) 45 g/100 mL (7 °C) 52,9 g/100 mL (20 °C) 105 g/100 mL (96 °C) Độ hòa tan 38,5 g/100 mL (methanol) 8,6 g/100 mL (acetone) Hòa tan trong ethanol, pyridine, glycerol | ||
| 10 | MnCl2. 6 H2O | 30 | Hộp | Trạng thái Chất rắn Khối lượng riêng 2.977 g/cm3 Điểm nóng chảy 654 °C Điểm sôi 1.225 °C Độ hòa tan trong nước 63.4 g/100 ml (0 °C) 73.9 g/100 ml (20 °C) 88.5 g/100 ml (40 °C) 123.8 g/100 ml (100 °C) Tan nhẹ trong pyridin, etanol, không tan trong ete | ||
| 11 | NaMoO4. 6 H2O | 30 | Hộp | Bề ngoài bột trắng Khối lượng riêng 3.78 g/cm3, rắn Điểm nóng chảy 687 °C Độ hòa tan trong nước 84 g/100 ml (100 °C) Chiết suất (nD) 1.714 | ||
| 12 | Hóa chất cấy tảo các loại cho ốc hương | 22,5 | Kg | Hóa chất dùng để cấy tảo đơn bào sinh khối. Tảo đơn bào là một trong những loại thức ăn cho ấu trùng ốc hương ở giai đoạn sống trôi nổi | ||
| 13 | Hóa chất xử lý nước (Chlorin) | 45 | Kg | Trạng thái: dạng hơi Điểm nóng chảy: −101.5 °C Điểm sôi: −34.04 °C Tỷ trọng: 3.2 g/L Nhiệt phản ứng tổng hợp (Cl2) 6.406 kJ / mol Nhiệt hóa hơi (Cl2) 20,41 kJ / mol Nhiệt dung mol (Cl2) 33.949 J / (mol · K) | ||
| 14 | Vikon | 7,5 | Kg | Chất tẩy trùng Diệt khuẩn và diệt nấm tuyệt vời. Có hiệu quả chống lại tất cả 18 họ virus ảnh hưởng đến con người Không ăn mòn, không tẩy trắng và phân hủy sinh học Không mùi, không gây kích ứng, gần như không có độc tính đường uống | ||
| 15 | Thuốc phòng bệnh | 7,5 | Kg | Thuốc phòng dịch bệnh thủy sản Tan tốt trong nước Không gây độc hại cho nhuyễn thể, tôm, cá | ||
| 16 | Men vi sinh | 6 | Kg | Trạng thái: lỏng Tác dụng: xử lý sạch nền đáy ao, ổn định tảo, khống chế vi khuẩn Vibrio có hại, hấp thụ khí độc đáy ao: H2S, NH3 , NO2 …, giúp môi trường ao nuôi trở nên tốt hơn, thủy sinh khỏe mạnh và phát triển tốt hơn, giảm thiểu tình trạng chết sớm hay chậm lớn. | ||
| 17 | Test đo độ kiềm | 27 | Hộp | Kit đo độ kiềm trong nước, đặc biệt là ao nuôi trồng thủy sản Dễ thực hiện, cho kết quả nhanh. | ||
| 18 | Test kit đo NO3 | 21 | Hộp | Test kiểm tra NO3 trong nước và nuôi trồng thủy sản Dễ thực hiện, cho kết quả nhanh. | ||
| 19 | Test kit đo NO2 | 21 | Hộp | Test kiểm tra NO2 trong nước và nuôi trồng thủy sản Dễ thực hiện, cho kết quả nhanh. | ||
| 20 | Test COD | 21 | Hộp | Test kiểm tra COD trong nước sông và nước thải công nghiệp Nguyên lý: Phản ứng oxi hóa của KMnO4 trong môi trường kiềm và đem so màu Giới hạn đo: 0, 30, 60, 120, 200, 250mg/L Thời gian test Nhiệt độ 10℃ : 6 min. Nhiệt độ 20℃ : 5 min. Nhiệt độ 30℃ : 4 min. | ||
| 21 | Test BOD | 21 | Hộp | Test nhanh COD trong nước và nước thải Thang đo 0-100 ppm Bộ test kit cho kết quả nhanh chóng, thực hiện đơn giản thiết kế nhỏ gọn rất thuận tiện mang đi kiểm tra ngoài hiện trường. | ||
| 22 | Test kit đo Oxy | 15 | Hộp | Test kiểm tra nồng độ oxi trong nước và nuôi trồng thủy sản Dễ thực hiện, cho kết quả nhanh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi