Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945862-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210936939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:42:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,282,366,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,670,761 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu sáu trăm bảy mươi nghìn bảy trăm sáu mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92354938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584709875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.893.002 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.451.786.004 đồng.+ Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.(4) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(5) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Ghi Chú: Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.893.002 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.451.786.004 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính kế toán; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tay nghề tối thiểu bậc sơ cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo các trường Tiểu học trên địa bàn huyện năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát , địa chỉ: 37/40, KP8, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Thành, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát (địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, khu phố 1, phường Long Bình, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai). +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy (địa chỉ: Số 1/76, Khu phố 10, Phường Tân Phong, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đông Đô Thành (địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, khu phố 3, P. Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát , địa chỉ: 37/40, KP8, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Thành, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.670.761   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Thành, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại :…………………………………………..., Fax………………………………………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát (địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Phan Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG TH BÌNH AN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V665,004m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V470,064m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V249,855m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V205,472m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V665,004m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V470,064m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V249,855m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V205,472m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.049,53m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.377,68m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.794m
12Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kính bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V416,04m2
13Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V284,037m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,037m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V983,36m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V136,785m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V136,785m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V983,36m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V113,99m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
24Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V138,585m2
27GCLD trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60x1.2,Mô tả kỹ thuật theo chương V138,585m2
28Cung cấp lắp dựng bình chữa cháy CO2 + hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,822tấn
30Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,55100m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,065m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,916m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,325m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,362tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,184tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,327100m2
37Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Lắp đặt phao két nước xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Vệ sinh lau chùi thiết bị, gạch ốp tường, cửa đi khu vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
42Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Cung cấp mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,049100m2
53Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V51,47m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V205,88m3
56Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
B KHỐI KHỐI HIỆU BỘ, HÀNH LANG CẦU NỐI - TRƯỜNG TH BÌNH AN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V259,16m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V145,955m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,66m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,302m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V259,16m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,955m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,66m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,302m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,069m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,285m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V489,2m
12Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kính bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V170m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90,79m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,79m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V133,94m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,38m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V133,94m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V80,107m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,107m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,107m2
22Cung cấp lắp dựng bình chữa cháy CO2 + hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
24Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,667100m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,584m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,192m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,126m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,671100m2
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Vệ sinh lau chùi thiết bị, gạch ốp tường, cửa đi khu vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
33Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cung cấp mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,681100m2
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,034m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,134m3
45Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
C KHỐI HỘI TRƯỜNG - TRƯỜNG TH BÌNH AN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,623m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V39,336m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,682m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,623m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,336m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,682m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,016m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,68m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
10Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,36m2
16GCLD trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60x1.2,Mô tả kỹ thuật theo chương V112,36m2
17Cung cấp lắp dựng bình chữa cháy CO2 + hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m2
27Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN GẠCH TERAZẺO, BỒN CÂY, NHÀ BẢO VỆ, MÁY BƠM PCCC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,331m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,216m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,332m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,825m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,329m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,329m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V229,656m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V229,656m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V765,52m2
20Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V148,77m2
21Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V180,09m2
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V180,09m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,901m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,955m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V74,7m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V74,7m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
34Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
35Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,298m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
E KHỐI LỚP HỌC 1 - TRƯỜNG TH LONG AN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V130,245m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V127,878m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V88,758m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,658m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V444,15m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V426,26m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V295,86m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V238,86m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V740,017m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V665,12m2
13Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V177,2m
14Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kính bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,222m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,222m2
17Tháo dỡ, cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can hành lang đ, tay vịn cầu thang bằng thép Inox 304 D60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,948kg
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V335,15m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V335,15m2
20Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,008100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,836tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,925m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,836100m2
31Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
34Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
41Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m2
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,043m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V40,171m3
47Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
F KHỐI LỚP HỌC 2 - TRƯỜNG TH LONG AN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V97,176m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V154,926m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,598m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,384m2
7Vệ sinh phần DT Tường phía ngoài tô đá rửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V314,25m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V653,17m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V516,42m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V268,66m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V926,83m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V677,7m2
14Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V230,4m
15Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kính bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,874m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,874m2
18Tháo dỡ, cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can hành lang đ, tay vịn cầu thang bằng thép Inox 304 D60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,231kg
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V446,32m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V446,32m2
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V215,96m2
22Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0.22dem,khung thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V215,96m2
23Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,587100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,146tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,853m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,62m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,337tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,116100m2
34Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
37Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
45Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,295100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,314100m2
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,39m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,558m3
50Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
G KHỐI LỚP HỌC 3 - TRƯỜNG TH BÌNH AN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V97,176m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V154,926m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,598m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,384m2
7Vệ sinh phần DT Tường phía ngoài tô đá rửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V314,25m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V653,17m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V516,42m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V268,66m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V921,83m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V677,7m2
14Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V230,4m
15Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kính bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,874m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,874m2
18Tháo dỡ, cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can hành lang đ, tay vịn cầu thang bằng thép Inox 304 D60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,231m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V446,32m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V446,32m2
21Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,587100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,146tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,853m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,62m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,337tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,116100m2
32Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
35Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
42Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,295100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,314100m2
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,39m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,558m3
48Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
H ĐẬP BỎ NHÀ VỆ SINH 2; SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 - TRƯỜNG TH LONG AN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,992m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,264m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,464m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,73m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,73m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V54,08m2
14Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, MÁI CHE LỐI ĐI - TRƯỜNG TH LONG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,822m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,678m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,064m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V100,15m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,55m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,904m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
38Gạch bông gốmMô tả kỹ thuật theo chương V16viên
39Cung cấp trần tôn lạnh khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
41Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,32m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V139,425m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,658m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,978m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,425m2
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Chân đứng lavabo:Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,813m2
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,32m2
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,817m2
94Cung cấp, lắp đặt mới bulong M14x200:Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
J KHỐI LỚP HỌC 5 PHÒNG, NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TH BÌNH SƠN (PHÂN HIỆU NGUYÊN THÀNH A)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V112,776m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V141,54m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,503m2
4Xịt nước, rửa sạch tường tô đá rửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,21m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V464,13m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V471,8m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,675m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V635,805m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V471,8m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,32m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,32m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V424,305m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,29m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V424,305m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,29m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
20Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
22Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Cung cấp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tháo dỡ hệ thống, đường ống nước bị hư hỏng, tắc nghẽn, rò rỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,907100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m2
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,729m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,917m3
47Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
K ĐỔ BÊ TÔNG SÂN TRƯỜNG, XÂY MỚI BỒN HOA - TRƯỜNG TH THÁI HIỆP THÀNH (PHÂN HIỆU ẤP 2 XÃ BÀU CẠN)
1Cung cấp đá mi bụi san lấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,087m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,344m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
L KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG TH THÁI HIỆP THÀNH (PHÂN HIỆU ẤP 2 XÃ BÀU CẠN)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V110,97m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V121,23m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V369,9m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V404,1m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,9m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,1m2
7Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V314,74m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V314,74m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V308,22m2
10Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0.22dem,khung thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V308,22m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
15Cung cấp cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,96m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,96m2
19Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,696100m2
20Tháo dỡ xà gồ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,136tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,136tấn
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
25Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
34Cung cấp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TH THÁI HIỆP THÀNH (PHÂN HIỆU ẤP 2 XÃ BÀU CẠN)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,142m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,14m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,14m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,696m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,696m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
12Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0.22dem,khung thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Cung cấp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TH TAM AN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V364,27m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V154,342m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,362m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,654m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V364,27m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,342m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,362m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,654m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.573,16m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.309,96m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.515,2m
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V205,357m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,357m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,69m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V110,96m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V110,96m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V89,69m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,76m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,29m2
22GCLD trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60x1.2,Mô tả kỹ thuật theo chương V56,59m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
24Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,447tấn
27Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,719m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,836m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,892tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,207100m2
33Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
38Vệ sinh lau chùi thiết bị, gạch ốp tường, cửa đi khu vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
39Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Cung cấp, mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,435100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m2
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,961m3
49Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
O KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TH TAM AN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V188,34m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V66,392m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,39m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,744m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V188,34m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,392m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,39m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,744m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.323,65m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V981,36m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V635,2m
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,981m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,981m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,96m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
20GCLD trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60x1.2,Mô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
22Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
24Vệ sinh lau chùi thiết bị, gạch ốp tường, cửa đi khu vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,015100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,709100m2
29Vận chuyển bàn, ghế thiết bị trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92354938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584709875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.893.002 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.451.786.004 đồng.+ Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.(4) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(5) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Ghi Chú: Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.893.002 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.451.786.004 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)21
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính kế toán; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
8 Công nhân kỹ thuật 10 - Có trình độ tay nghề tối thiểu bậc sơ cấp trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn tốt1
2 Máy khoan cầm tay Còn tốt2
3 Máy cắt sắt Còn tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn tốt2
5 Máy hàn Còn tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn tốt2
7 Máy đào ≥ 0.8m3 Còn tốt1
8 Máy đầm bàn Còn tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->