Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044887-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211044771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:41:00 đến ngày 2021-10-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >800W
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >800W
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >60L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >5HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >1KW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >23KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường THTHCS Thiện - Thành, hạng mục: Phòng học bộ môn
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh; Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Lăng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3435100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8216m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4024m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7654m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3916m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5938100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3445100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7953tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5503tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3261tấn
11Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5577m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7974100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch Blo 15x20x30cm- chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0337m3
14Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6571m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8836100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7701tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4557100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4087100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7218100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21810m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21810m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,21810m3/1km
24Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4488m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3274100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3722tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5883tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4861tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7947m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3831100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8825tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5616tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3222tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6754m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,533100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9431tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4262m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3812100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2183tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6485m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841tấn
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8044m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7801m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2069100m2
47Xây móng bậc cấp bằng Blo 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3483m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2663m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6488m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7152m3
52Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,7368m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4898m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3007m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7365m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,813m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8733m3
58Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5253m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,0173m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9062tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9062tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Austnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0981100m2
67Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.529,45cái
68Tôn úp cửa lên mái dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,7268m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,7268m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0085m3
72Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,54m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,1m
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V775,486m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,0307m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,1462m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,9312m2
78Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V724,4464m2
79Trát tường ngoài dày 25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8544m2
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,531m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,525m2
82Lát sân, nền đường, gạch Terazo KT400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,525m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m3
84Lát đá bậc cầu thang màu đen dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5072m2
85Lát đá bậc tam cấp màu vàng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,0239m2
86Gia công thanh thép góc đỡ tấm đan lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
87Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
89Lát đá bậc tam cấp màu vàng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9082m2
90Lát nền, sàn gạch granit KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,2926m2
91Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,8575m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.413,5886m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.403,7719m2
94Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT14x14x1,2ly, sơn chống gỉ, đan can rô A100Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,64m2
95Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
96Vách kính cố định, kính dán an toàn 5,0lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
97Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
98Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m2
99Cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
100Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
101Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0155tấn
102Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V21,22m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1979100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3386100m2
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2382m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0973m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4311m3
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628m3
109Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5596m3
113Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
114Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly SP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
116Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Măng sông nhựa nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
123Đầu nối nhựa nhiệt PPR D25-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt co PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,3ly Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
127Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 1,7ly Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
128Lắp đặt tê xiên nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Lắp đặt cút xiên nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Lắp đặt cút nhựa 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
132Lắp đặt côn nhựa D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
133Lắp đặt măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (AL2216V-Inax)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV21S+LF105PAL+A701-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
136Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 3,0ly Đệ Nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
137Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,5ly Đệ Nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
138Lắp đặt ống cứng UPVC D34 Đệ Nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
139Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
140Lắp đặt măng song nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
141Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
143Lắp đặt ống thoát sàn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
144Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
145Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*EMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
146Lắp đặt đèn ốp trần 28W (CL -03-28)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (BD M26L 120/36W) Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
149Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
150Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
151Lắp đặt công tắc đảo chiều SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
154Lắp đặt tủ điện KT400x300x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
155Lắp đặt tủ nhựa chứa 4-6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
156Lắp đặt dây dẫn CVV4x16 cadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
157Lắp đặt dây dẫn CVV2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
158Lắp đặt dây dẫn CVV2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
159Lắp đặt dây dẫn CVV2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V449m
160Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.524m
161Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 100A SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 VanlockMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 VanlockMô tả kỹ thuật theo Chương V1.973m
167Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
168Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044100m3
170Rải gạch thẻ KT5x10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V450viên
171Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Thăng LongMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
172Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
173Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
175Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
176Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
177Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
178Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
179Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V300.0
180Buloong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
182Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
183Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
184Sơn bạch tuyếtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
185Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
186Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
188Switch 48 port (48-port 10/100Mbps Managed Switch CISCO SF300-48)+patch panel (Patch panel COMMSCOPE/AMP 48 port CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
189Lắp đặt Cable mạng Cat6EMô tả kỹ thuật theo Chương V615m
190Connector (Rj45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
191Modem (Modem Router wifi TP-Link TL-WR841N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Lắp đặt tủ rack 550x500x500, mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
193Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
194Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
195Lắp đặt ống nhựa D32 VanlockMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
196Lắp đặt ống nhựa D60 VanlockMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
197Lắp đặt khớp nối D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
198Lắp đặt khớp nối D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
199Lắp đặt cút góc D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Lắp đặt cút góc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
201Phụ kiện đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
202Hộp cứu hỏa chứa bình MT3, MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
203Vệ sinh cỏ rácMô tả kỹ thuật theo Chương V540m2
204Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m3/1km
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m3/1km
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810m3/1km
208Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
209Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m3
211Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m2
212Lát sân, nền đường, gạch Terazo KT400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T2
2 Cần cẩu 10T1
3 Máy đào ≥0,8m31
4 Máy lu bánh thép 9T1
5 Máy ủi 110CV1
6 Máy khoan bê tông cầm tay >800W2
7 Máy trộn bê tông 250L4
8 Máy mài >800W2
9 Máy nén khí >60L2
10 Máy đầm bàn >1KW2
11 Máy đầm cóc >5HP2
12 Máy đầm dùi >1KW4
13 Máy cắt gạch đá >1KW2
14 Máy cắt uốn cắt thép >5KW2
15 Máy hàn >23KW2
16 Máy trộn vữa 80l3
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
18 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
19 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->