Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:41:00 đến ngày 2021-10-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >60L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường THTHCS Thiện - Thành, hạng mục: Phòng học bộ môn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8216 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4024 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7654 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5938 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3445 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7953 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5503 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7974 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo 15x20x30cm- chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0337 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7701 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4557 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4087 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7218 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,218 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,218 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,218 | 10m3/1km |
| 24 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4488 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3274 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3722 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5883 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4861 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7947 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3831 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8825 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5616 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3222 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6754 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,533 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9431 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4262 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3812 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6485 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7841 | tấn |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8044 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7801 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bậc cấp bằng Blo 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3483 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2663 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6488 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7152 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7368 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4898 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3007 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7365 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,813 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8733 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5253 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,0173 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9062 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9062 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0981 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.529,45 | cái |
| 68 | Tôn úp cửa lên mái dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,7268 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,7268 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0085 | m3 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,54 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,1 | m |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,486 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,0307 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,1462 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,9312 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,4464 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8544 | m2 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,531 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,525 | m2 |
| 82 | Lát sân, nền đường, gạch Terazo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,525 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang màu đen dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5072 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0239 | m2 |
| 86 | Gia công thanh thép góc đỡ tấm đan lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9082 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,2926 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,8575 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.413,5886 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.403,7719 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT14x14x1,2ly, sơn chống gỉ, đan can rô A100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,64 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0155 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,22 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1979 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3386 | 100m2 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2382 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4311 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly SP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 123 | Đầu nối nhựa nhiệt PPR D25-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 1,7ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê xiên nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút xiên nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (AL2216V-Inax) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV21S+LF105PAL+A701-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 3,0ly Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,5ly Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 Đệ Nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng song nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thoát sàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 145 | Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn ốp trần 28W (CL -03-28) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (BD M26L 120/36W) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 4-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CVV4x16 cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.524 | m |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.973 | m |
| 167 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 168 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 170 | Rải gạch thẻ KT5x10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | viên |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Thăng Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 172 | Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 176 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 178 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 179 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 0.0 |
| 180 | Buloong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 182 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 183 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Sơn bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 186 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 188 | Switch 48 port (48-port 10/100Mbps Managed Switch CISCO SF300-48)+patch panel (Patch panel COMMSCOPE/AMP 48 port CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Cable mạng Cat6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m |
| 190 | Connector (Rj45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 191 | Modem (Modem Router wifi TP-Link TL-WR841N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tủ rack 550x500x500, mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa D32 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa D60 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 197 | Lắp đặt khớp nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt khớp nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút góc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút góc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Phụ kiện đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 202 | Hộp cứu hỏa chứa bình MT3, MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Vệ sinh cỏ rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m2 |
| 204 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m3/1km |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m3/1km |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 10m3/1km |
| 208 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 209 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 210 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m2 |
| 212 | Lát sân, nền đường, gạch Terazo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,.... | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
| 2 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 9T | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | >800W | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250L | 4 |
| 8 | Máy mài | >800W | 2 |
| 9 | Máy nén khí | >60L | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | >1KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | >5HP | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | >1KW | 4 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | >1KW | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép | >5KW | 2 |
| 15 | Máy hàn | >23KW | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | 80l | 3 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi