Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045169-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211045113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:34:00 đến ngày 2021-10-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: San nền, đào đắp đất, thi công bê tông, xây , trátLưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Bản chính hoặc bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;giao thông; xây dưng; thủy lợi.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; giao thông; xây dựng.+ Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) tương tự (thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật).* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi+ đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp khu văn hóa thể thao xã Mường Khoa
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tùng Hưng Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng Minh Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thóat nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1002100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,295m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9395m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m3
5Trát tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,664m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,232m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3908tấn
9Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V378cấu kiện
B  San nền
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2879100m3
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9661100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V78,842100m3
4Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,0635100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0635100m3
C  Trồng cỏ lá gừng
1Trộn đất hữu cơ + chấu + phân Bò đắp dày 10cm đắp sân trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V260m3
2Trồng dặm cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1.3001m2/lần
3Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26100m2/ tháng
5Khung thành ngôn + lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Khung + lưới sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D  Cổng + hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m3
2Đổ bê tông ,bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7898tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7303tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V634,92m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,75m2
E Cổng chính 01 cái
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4241m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
8Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
11Ván khuôn . Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214100m2
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
15Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2054100m2
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9849m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0805m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,28m2
19Họa tiết đặc trưng văn hóa chi tiết 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Họa tiết đặc trưng văn hóa chi tiết 2 ( cổng phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Họa tiết đặc trưng văn hóa chi tiết 3 ( mái cổng chính )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1624tấn
25Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8693m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6168m3
27Đắp phù điêu đỉnh mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,36m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,382m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7468m2
31Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5842tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,588m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,2833m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,4888m2
35Bánh xe cổng cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Bản lề cổng (cổng chính + cổng phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
F  Sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7328m3
4Ván khuôn . Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7552m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7408m3
10Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5856m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1034100m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6539100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6539100m3
14Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2596m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0144m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V186,08m2
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
G Phần điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2292tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,615m3
7Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
8Cột đèn + cần đèn + bu lông (báo giá VL tỉnh Lào cai quý III năm 2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đèn pha Led năng lượng mặt trời 300W TS-90300 Dung lượng PIN 50.000mAh – Thời gian sử dụng >16hMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Tủ điện + 2 atomat + 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
H  Đường vào + sân bóng chuyền
1Lót nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V996m2
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m2
3Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V159,36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: San nền, đào đắp đất, thi công bê tông, xây , trátLưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Bản chính hoặc bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;giao thông; xây dưng; thủy lợi.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; giao thông; xây dựng.+ Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) tương tự (thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật).* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng >= 7 tấn2
3 Máy lu bánh thép >= 9 tấn1
4 Máy ủi Công suất >= 110CV1
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi+ đầm bàn) Hoạt động tốt2
6 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng >= 250L1
8 Đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->