Gói thầu: Xây dựng công trình (xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038006-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình (xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT)
Số hiệu KHLCNT 20211031521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 và nguồn tiết kiệm XDCB các năm trước chuyển sang 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:58:00 đến ngày 2021-10-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về quy mô.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Ben
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 2.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy t¬ưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT)
Mở rộng đường Lý Thái Tổ (đoạn từ ngã ba Kon Dơng đến ngã tư đường Trần Phú)
65 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 và nguồn tiết kiệm XDCB các năm trước chuyển sang 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội Công trình - Đô thị - Thương mại huyện Mang Yang; Địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269. 6562447
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai, địa chỉ: 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK&XL Quang Trung, địa chỉ: 43/284 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Yang; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVTK&XD Gia Phú Huy. Địa chỉ: 58/28 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng Phát, địa chỉ: 116 Huyền Trân Công Chúa, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK&XD Gia Phú Huy. Địa chỉ: 58/28 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội Công trình - Đô thị - Thương mại huyện Mang Yang; Địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269. 6562447


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 95 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 125 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Công trình - Đô thị - Thương mại huyện Mang Yang; Địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269. 6562447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang. Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Công trình - Đô thị - Thương mại huyện Mang Yang; Địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V118,33m3
2Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V1.105,73m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,9km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V1.326,15m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL5Mô tả kỹ thuật chương V1.326,15m3
5Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 1,3km - ĐL5Mô tả kỹ thuật chương V1.326,15m3
B Mặt đường Bê tông nhựa
1Đào đất để đắp cự ly 30mMô tả kỹ thuật chương V674,772m3
2Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1km - ĐL4Mô tả kỹ thuật chương V674,772m3
3Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 3,6km - ĐL2Mô tả kỹ thuật chương V674,772m3
4Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 2,6km - ĐL4Mô tả kỹ thuật chương V674,772m3
5Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 0,1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V674,772m3
6Gia cố ĐĐCL lu lèn K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật chương V581,7m3
7Làm móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật chương V290,85m3
8Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật chương V290,85m3
9Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V1.938,99m2
10Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật chương V322,2601tấn
11Vận chuyển BTN cự ly 4kmMô tả kỹ thuật chương V322,2601tấn
12Vận chuyển tiếp BTN cự ly 36,4kmMô tả kỹ thuật chương V322,2601tấn
13Thảm BTN loại chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật chương V1.938,99m2
C Vuốt nối đường giao
1Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cmMô tả kỹ thuật chương V21,56m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V36,33m3
3Đào đất để đắp cự ly 30mMô tả kỹ thuật chương V30,914m3
4Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1km - ĐL4Mô tả kỹ thuật chương V30,914m3
5Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 3,6km - ĐL2Mô tả kỹ thuật chương V30,914m3
6Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 2,6km - ĐL4Mô tả kỹ thuật chương V30,914m3
7Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 0,1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V30,914m3
8Gia cố ĐĐCL lu lèn K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật chương V26,65m3
9Làm móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật chương V13,32m3
10Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật chương V13,32m3
11Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V88,83m2
12Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật chương V14,7635tấn
13Vận chuyển BTN cự ly 4kmMô tả kỹ thuật chương V14,7635tấn
14Vận chuyển tiếp BTN cự ly 36,4kmMô tả kỹ thuật chương V14,7635tấn
15Thảm BTN loại chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật chương V88,83m2
D Bó vỉa, đan rãnh
1Đập bỏ bó vỉa, đan rãnh cũ bằng bê tông (bằng máy)Mô tả kỹ thuật chương V35,31m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V35,31m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V35,31m3
4Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5Mô tả kỹ thuật chương V35,31m3
5Đào đất cấp 3 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy)Mô tả kỹ thuật chương V29,99m3
6Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (tận dụng CPĐD cũ)Mô tả kỹ thuật chương V11,63m3
7Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật chương V115,51m2
8Ván ngăn khe co giãn dày 1cmMô tả kỹ thuật chương V0,06m3
9Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V30,16m3
E Vỉa hè gạch block
1Tháo dỡ gạch block cũ KT(30x30x5)cmMô tả kỹ thuật chương V259,29m2
2V/c gạch block bằng ô tô tải thùng 12T, cự ly 1km ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V20,737tấn
3Bốc gạch ốp, lát các loại bằng thủ công (bốc xuống xe)Mô tả kỹ thuật chương V2,0041000 viên
4VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật chương V78,96m2
5Lát gạch block KT(30x30x5)cm (Gạch cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật chương V78,96m2
F Hệ thống thoát nước dọc
1Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V6,3m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật chương V0,95m3
3Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật chương V23,87m2
4Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V3,85m3
5Ống nhựa D220Mô tả kỹ thuật chương V13,4m
6Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật chương V0,0978tấn
7Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật chương V0,3151tấn
8Gia công, lắp đặt thép CB400-T d16mmMô tả kỹ thuật chương V0,0066tấn
9Ống thép d22Mô tả kỹ thuật chương V2,1m
10Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V13,682.0
11Trục cấu kiện mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V7cấu kiện
12Đào móng hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V21,02m3
13Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật chương V3,84m3
14Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật chương V5,76m3
15Xây đá hộc VXM M100 hố gaMô tả kỹ thuật chương V24,57m3
16Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga, CB240-T dMô tả kỹ thuật chương V0,3026tấn
17Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật chương V33,12m2
18Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V3,57m3
19Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật chương V0,0465tấn
20Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả kỹ thuật chương V0,2328tấn
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V11,7m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V2,55m3
23Lắp đặt tấm đan KT (65x130x10)cmMô tả kỹ thuật chương V30cấu kiện
24Đập phá bê tông gối hố ga cũMô tả kỹ thuật chương V1,12m3
25Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
26Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
27Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5Mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
28Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga, CB240-T dMô tả kỹ thuật chương V0,0558tấn
29Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật chương V6,74m2
30Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V0,49m3
31Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật chương V0,0521tấn
32Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật chương V0,0202tấn
33Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả kỹ thuật chương V0,0534tấn
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V2,52m2
35Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V0,59m3
36Lắp đặt tấm đan KT (140x70x15)cmMô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
37Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật chương V0,0781tấn
38Trục vớt tấm đan KT(40x80x10)cm, tận dụngMô tả kỹ thuật chương V276cấu kiện
39Đập phá bê tông, khối xây mương cũMô tả kỹ thuật chương V52,02m3
40Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V14,19m3
41Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V14,19m3
42Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5Mô tả kỹ thuật chương V14,19m3
43Đào móng mương, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật chương V187,16m3
44Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (CPĐD mới)Mô tả kỹ thuật chương V7,28m3
45Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (tận dụng CPĐD cũ)Mô tả kỹ thuật chương V9,93m3
46Bê tông đáy mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật chương V26,53m3
47Xây đá hộc VXM M100 thân mương (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật chương V24,59m3
48Xây đá hộc VXM M100 thân mương (đá hộc cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật chương V26,48m3
49Gia công lắp đặt cốt thép gối mương, CB240-T dMô tả kỹ thuật chương V0,1733tấn
50Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật chương V126,78m2
51Bê tông gối hố mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V13,68m3
52Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật chương V0,2079tấn
53Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mmMô tả kỹ thuật chương V0,1782tấn
54Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả kỹ thuật chương V0,5444tấn
55Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V30,88m2
56Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V5,62m3
57Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật chương V242cấu kiện
58Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V11,35m3
59Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V11,35m3
60Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5Mô tả kỹ thuật chương V11,35m3
61Vận chuyển tấm đan KT (40x80x10)cm bằng ô tô vận tải thùng 12T - Cự ly 1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V11,52tấn
62Bốc xếp tấm đan xuống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V144cấu kiện
G Cống hộp dọc BTCT H75x75
1Trục vớt ống cống H75x75 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật chương V37đoạn ống
2Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (CPĐD mới)Mô tả kỹ thuật chương V7,55m3
3Lắp đặt ống cống H75x75 (tận dụng cống cũ)Mô tả kỹ thuật chương V34đoạn ống
4Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật chương V26,98m2
5Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cmMô tả kỹ thuật chương V10,5m2
6Gia công cốt thép mối nối CB240-T dMô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
7Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật chương V12,03m2
8Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật chương V0,22m3
9Vận chuyển ống cống cự ly 1km - ĐL3Mô tả kỹ thuật chương V2,424tấn
10Bốc xếp ống cống xuốngMô tả kỹ thuật chương V3cấu kiện
H An toàn giao thông
1Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt, màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V4,48m2
2Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt, màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V66,62m2
I Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật chương V1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về quy mô.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực55
2 Phụ trách thi công trực tiếp 1 có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít.1
2 Máy đầm dùi 1kw1
3 Máy khoan 1.5kw1
4 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW1
5 Xe Ben 12T3
6 Máy đào 1
7 Máy xúc 2.3m31
8 Máy lu bánh thép 16T1
9 Máy lu bánh thép 10T1
10 Máy lu bánh hơi 16T1
11 Máy t¬ưới nhựa 190CV1
12 Máy ủi 1
13 Máy rải 130-140CV2
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h1
16 Máy rải 50-60m3/h1
17 Máy phun nhựa đường 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->