Gói thầu: Xây dựng công trình (xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 và nguồn tiết kiệm XDCB các năm trước chuyển sang 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:58:00 đến ngày 2021-10-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về quy mô.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy t¬ưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (xây dựng + thuế tài nguyên, phí BVMT) Mở rộng đường Lý Thái Tổ (đoạn từ ngã ba Kon Dơng đến ngã tư đường Trần Phú) 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 và nguồn tiết kiệm XDCB các năm trước chuyển sang 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 125 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội Công trình - Đô thị - Thương mại huyện Mang Yang; Địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0269. 6562447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang. Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Công trình - Đô thị - Thương mại huyện Mang Yang; Địa chỉ: 277 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,33 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.105,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,9km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.326,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.326,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 1,3km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.326,15 | m3 |
| B | Mặt đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào đất để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật chương V | 674,772 | m3 |
| 2 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1km - ĐL4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 674,772 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 3,6km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 674,772 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 2,6km - ĐL4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 674,772 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 0,1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 674,772 | m3 |
| 6 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 581,7 | m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,85 | m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,85 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.938,99 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật chương V | 322,2601 | tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật chương V | 322,2601 | tấn |
| 12 | Vận chuyển tiếp BTN cự ly 36,4km | Mô tả kỹ thuật chương V | 322,2601 | tấn |
| 13 | Thảm BTN loại chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.938,99 | m2 |
| C | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,56 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,33 | m3 |
| 3 | Đào đất để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,914 | m3 |
| 4 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1km - ĐL4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,914 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 3,6km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,914 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 2,6km - ĐL4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,914 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 0,1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,914 | m3 |
| 8 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,65 | m3 |
| 9 | Làm móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,32 | m3 |
| 10 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,32 | m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,83 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7635 | tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7635 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tiếp BTN cự ly 36,4km | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7635 | tấn |
| 15 | Thảm BTN loại chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,83 | m2 |
| D | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đập bỏ bó vỉa, đan rãnh cũ bằng bê tông (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,31 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,99 | m3 |
| 6 | Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (tận dụng CPĐD cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,51 | m2 |
| 8 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,16 | m3 |
| E | Vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block cũ KT(30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 259,29 | m2 |
| 2 | V/c gạch block bằng ô tô tải thùng 12T, cự ly 1km ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,737 | tấn |
| 3 | Bốc gạch ốp, lát các loại bằng thủ công (bốc xuống xe) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,004 | 1000 viên |
| 4 | VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,96 | m2 |
| 5 | Lát gạch block KT(30x30x5)cm (Gạch cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,96 | m2 |
| F | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,87 | m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Ống nhựa D220 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,4 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0978 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3151 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép CB400-T d16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0066 | tấn |
| 9 | Ống thép d22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m |
| 10 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,68 | 2.0 |
| 11 | Trục cấu kiện mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,02 | m3 |
| 13 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc VXM M100 hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,57 | m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga, CB240-T d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3026 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,12 | m2 |
| 18 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0465 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2328 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan KT (65x130x10)cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cấu kiện |
| 24 | Đập phá bê tông gối hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 28 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga, CB240-T d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0558 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,74 | m2 |
| 30 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0521 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0202 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0534 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan KT (140x70x15)cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0781 | tấn |
| 38 | Trục vớt tấm đan KT(40x80x10)cm, tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | cấu kiện |
| 39 | Đập phá bê tông, khối xây mương cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,02 | m3 |
| 40 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,19 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,19 | m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,19 | m3 |
| 43 | Đào móng mương, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,16 | m3 |
| 44 | Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (CPĐD mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,28 | m3 |
| 45 | Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (tận dụng CPĐD cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,93 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,53 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc VXM M100 thân mương (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,59 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc VXM M100 thân mương (đá hộc cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,48 | m3 |
| 49 | Gia công lắp đặt cốt thép gối mương, CB240-T d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1733 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,78 | m2 |
| 51 | Bê tông gối hố mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,68 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2079 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1782 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5444 | tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,88 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,62 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 242 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0,9km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,35 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0,1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,35 | m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1,3km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,35 | m3 |
| 61 | Vận chuyển tấm đan KT (40x80x10)cm bằng ô tô vận tải thùng 12T - Cự ly 1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | tấn |
| 62 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | cấu kiện |
| G | Cống hộp dọc BTCT H75x75 | |||
| 1 | Trục vớt ống cống H75x75 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | đoạn ống |
| 2 | Đệm móng CPĐD Dmax37,5 dày 10cm (CPĐD mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống H75x75 (tận dụng cống cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | đoạn ống |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,98 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép mối nối CB240-T d | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,03 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Vận chuyển ống cống cự ly 1km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,424 | tấn |
| 10 | Bốc xếp ống cống xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt, màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 2 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt, màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,62 | m2 |
| I | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về quy mô.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1kw | 1 |
| 3 | Máy khoan | 1.5kw | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 5 | Xe Ben | 12T | 3 |
| 6 | Máy đào | 1 | |
| 7 | Máy xúc | 2.3m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 11 | Máy t¬ưới nhựa | 190CV | 1 |
| 12 | Máy ủi | 1 | |
| 13 | Máy rải | 130-140CV | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | 80T/h | 1 |
| 16 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi