Gói thầu: Sữa chữa, thay thế máy móc thiết bị chuyên dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Sữa chữa, thay thế máy móc thiết bị chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:57:00 đến ngày 2021-10-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là559.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm; Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật (hoặc chỉ huy trưởng) (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh, Công nghệ hóa học, Sinh Hóa, Điện – điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến sửa chữa, thay thế thiết bị cho gói thầu;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa và thay thế thiết bị phòng thí nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai gói thầu (≥ 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành Điện tử y sinh, Công nghệ hóa học, Sinh Hóa, Điện – điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến vận hành thiết bị cung cấp cho gói thầu;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai sửa chữa và thay thế máy móc thiết bị tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa, thay thế máy móc thiết bị chuyên dùng Mua sắm, sửa chữa lớn tài sản năm 2021. 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn tài chính; c) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt … - Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên trong liên danh) được phân chia phụ trách cung cấp hàng hóa phải cung cấp thư ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu quy định tại STT 3; 6 quy định tại mục b, khoản 2, chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam - Địa chỉ: Số 200 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.2253.0667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Môi trường – Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết - Hà Nội – Điện thoại: (024) 38223189;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam – Số 200 Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phân tích môi trường - Trung tâm Quan trắc môi trường miền Nam. Địa chỉ: Lô 19, Nguyễn văn Cừ (nối dài), xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điện, TP. Cần Thơ. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7 686 611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay đầu lọc bảo vệ bơm Sibata - Nhật (Filter element VFE-3) | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | 5 cái/ hộp | 1 | Thay thế đệm xốp trắng tại đầu vào của bơm hútSibata-MP-sigma300NII - Nhật bản. |
| 2 | Sửa chữa, thay thế hệ quang của máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | thiết bị | 1 | Thay thế kính phân cực ánh sáng, chất liệu vỏ kim loại có lăng kính prism bên trong. Hitachi ZA3000 - Nhật Bản |
| 3 | Sửa chữa, thay thế Suppressor của Hệ thống phân tích IC | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | Cái | 1 | Sửa chữa bộ vỏ kim loại ion mềm cho phân tích anion. Cột trao đổi nhựa ion ICA-SPU-TOADKK - Nhật Bản |
| 4 | Thay thế cuvet thạch anh 1 cm (Gắn vào thiết bị UV-Vis Hitachi UH5300) | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | Cái | 2 | Thay thế cốc đo mẫu bằng thạch anh, chiều rộng 1 cm. Hitachi UH5300 - Nhật Bản |
| 5 | Thay thế Cuvet thạch anh 5 cm (Gắn vào thiết bị UV-Vis Hitachi UH5300) | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | Cái | 2 | Thay thế cốc đo mẫu bằng thạch anh, chiều rộng 5 cm. Hitachi UH5300 - Nhật Bản |
| 6 | Thay thế bộ phụ kiện phá mẫu vi sóng 2500 lần | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | Bộ | 1 | Thay thế nắp nhôm và nhựa để bảo vệ cho ống phá mẫu vi sóngBerghof – Đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.595E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là559.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm; Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật (hoặc chỉ huy trưởng) (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh, Công nghệ hóa học, Sinh Hóa, Điện – điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến sửa chữa, thay thế thiết bị cho gói thầu;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa và thay thế thiết bị phòng thí nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai gói thầu (≥ 02 người) | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành Điện tử y sinh, Công nghệ hóa học, Sinh Hóa, Điện – điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến vận hành thiết bị cung cấp cho gói thầu;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai sửa chữa và thay thế máy móc thiết bị tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi