Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm TSCĐ năm 2021 - Ngân hàng Agribank Chi nhánh Cầu Giấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn-Chi nhánh Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm TSCĐ năm 2021 - Ngân hàng Agribank Chi nhánh Cầu Giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:10:00 đến ngày 2021-10-22 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8168E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là các hợp đồng: Cung cấp đồ nội thất và thi công cây CDM,ATM Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.272.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu hàng hoá bị hư hỏng trong thời gian bảo hành nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất. Có scan bản gốc của Bằng cấp, chứng chỉ và Chứng minh thư/Căn cước kèm file hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn-Chi nhánh Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm TSCĐ năm 2021 - Ngân hàng Agribank Chi nhánh Cầu Giấy Mua sắm tài sản năm 2021 - Agribank Cầu Giấy 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm TSCĐ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực. kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật hàng hoá theo yêu cầu hồ sơ |
| E-CDNT 10.2(c) | CHứng nhận xuất xứ và chất lượng của hàng hoá hoặc nguyên vật liệu chính sản xuất hàng hoá ( đối với hàng hoá nhà thầu tự sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Cầu Giấy địa chỉ Số 99 Trần Đăng Ninh, Quận Cầu Giấy,TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Cầu Giấy, địa chỉ Số 99 Trần Đăng Ninh, Quận Cầu Giấy,TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Cầu Giấy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Cầu Giấy, địa chỉ Số 99 Trần Đăng Ninh, Quận Cầu Giấy,TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung xương cabin CDM | 19,91 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 2 | Ốp Alu cabin | 19,91 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 3 | Biển mặt tiền cabin CDM | 4,06 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 4 | Thùng rác | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 5 | Phụ kiện cửa kỹ thuật | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 6 | Phá rỡ tường rào + vận chuyển rác thải | 1 | trọn gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 7 | Đổ móng khung chịu lực Cabin CDM | 1 | trọn gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 8 | Đổ bê tông nền móng | 1 | trọn gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 9 | Ốp đá đỏ | 5,85 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 10 | Kính cường lực cabin CDM | 8,04 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 11 | Phụ kiện 1 cánh mở và tay nắm | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 12 | Dây điện 2x2.5 | 22 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 13 | Dây điện 2x1.5 | 17 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 14 | Ống gen điện | 16 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 15 | Đèn dowlight (12W) | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 16 | Attomat 30A,khởi động từ, ổ cắm, mặt hạt công tắc… | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 17 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 18 | Decan dán cửa kính | 1 | trọn gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 19 | Mái tôn ( bao gồm khung thép, tôn mát lợp dày 0,35mm, máng Inox thoát nước và ống nhựa D110 dẫn nước xuống nền đường) | 4,06 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Cây CDM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
| 20 | Bàn quầy giao dịch viên Kích thước: (1600x800x780-800-1560) | 6,4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 10 | |
| 21 | Bàn quầy giao dịch viên Kích thước: (1200x800x 780-800-1560) | 1,2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 10 | |
| 22 | Bàn quầy giao dịch viên Kích thước: (1850x800x 780-800-1560) | 11,1 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 10 | |
| 23 | Cửa lật ra vào khu giao dịch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 10 | |
| 24 | Hộc di động | 7 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 10 | |
| 25 | Bàn phím bàn quầy | 7 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 10 | |
| 26 | Bộ chữ Agribank và Logo | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 10 | |
| 27 | Bàn quầy giao dịch viên Kích thước: (2000x750x 780-800-1560) | 12 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 7 | |
| 28 | Bàn quầy giao dịch viên Kích thước: (1250x 750x 780-800-1560) | 2,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 7 | |
| 29 | Bàn quầy giao dịch viên Kích thước: (1800x750x780-800-1560) | 3,6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 7 | |
| 30 | Hộc di động | 7 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 7 | |
| 31 | Bàn phím bàn quầy | 7 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 7 | |
| 32 | Vách Backdrop | 9,61 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 7 | |
| 33 | Bộ chữ Agribank và Logo | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 | Quầy giao dịch tại PGD số 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8168E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là các hợp đồng: Cung cấp đồ nội thất và thi công cây CDM,ATM Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.272.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu hàng hoá bị hư hỏng trong thời gian bảo hành nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất. Có scan bản gốc của Bằng cấp, chứng chỉ và Chứng minh thư/Căn cước kèm file hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi