Gói thầu: Gói 03: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phòng chống dịch COVID-19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045238-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói 03: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phòng chống dịch COVID-19
Số hiệu KHLCNT 20211036551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 18:04:00 đến ngày 2021-10-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,956,342,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Gói 03: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phòng chống dịch COVID-19
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phòng chống dịch COVID-19
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734.


- Bên mời thầu: VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 699 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;


E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm files Excel (Font chữ Times New Roman): Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo biểu mẫu; - Tài liệu chứng minh Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Bảng so sánh sự đáp ứng về Tính năng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, phải ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo * Lưu ý: Không thay đổi số thứ tự của hàng hóa trong danh mục E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa dự thầu phải đúng tên, quy cách và đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng nêu trong danh mục mời thầu gồm: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên Nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ; - Phân nhóm hàng hóa; - Thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn chất lượng Quốc tế ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Hàng hóa nhập khẩu: Phải có giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp, số giấy phép vẫn còn hiệu lực (có bản sao chứng thực kèm theo). Cam kết cung cấp tờ khai hải quan (bản sao có chứng thực), vận đơn và packing list khi giao hàng; Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Những mặt hàng yêu cầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm theo quy định của pháp luật Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ (có bản sao chứng thực kèm theo). 4. Hàng hóa phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 5. Hàng hóa dự thầu phải có bao bì, quy cách phù hợp theo E-HSMT, trong bao bì phải ghi rõ hãng sản xuất, nước sản xuất, điều kiện bảo quản, số lô kiểm soát, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và tiếng Anh ... 6. Cung cấp đầy đủ thông tin Danh mục hàng hóa vào Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV (Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Thu hồi hàng kém chất lượng và đổi trả lại cho CĐT hàng đúng chất lượng).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đồng - Viện trưởng Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trang phục bảo hộ phòng chống dịch cấp độ 21.000BộYêu cầu chung:-Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001-Sản xuất năm 2021-Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:-Quy cách: Bộ -Bộ chống dịch 7 món được đóng gói trong 1 bao nhựa, tiệt trùng.- Bao gồm: áo quần mũ, khẩu trang, bao giày, găng tay cao su và kính bảo hộ- 1 kích cỡ phù hợp với tất cả mọi người- Thích hợp sử dụng 1 lần- Chất liệu: vải không dệt- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
2Trang phục bảo hộ phòng chống dịch (cấp độ 3)2.150BộYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Bộ- Được làm từ vật liệu bền nhưng mềm mại, thoáng khí- Chống tĩnh điện.- Chống bụi độc hại dạng hạt, các loại sợi amiang, sợi thủy tinh, chì , phân bón, thuốc trừ sâu , carbon.- Chống được nhiều loại hóa chất dạng lỏng vô cơ loãng và hóa chất rắn.- Chống được các sol khí , kể cả sơn phun, isocyanat.- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
3Kit xét nghiệm phát hiện covid bằng kỹ thuật realtime PCR22,5BộYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485- Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng- Có giấy phép lưu hành sản phẩm- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Bộ/96 Test- Bộ kit định tính Covid-19, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng của WHO- Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp bằng kỹ thuật realtime PCR- Trình tự đích là gene N phát hiện SARS-CoV-2 và SARS-like coronaviruses - Kit định lượng có sản phẩm PCR ≤100bp- Kit định tính, định genotype có sản phẩm PCR ≤200bp- Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 5 copy. - Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%.- Chương trình real-time PCR giống kit phát hiện tác nhân khác để chạy nhiều kit cùng lúc.- Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút- Thích hợp tối thiểu với các hệ thống real-time PCR sau:+ Applied Biosystems Mx3000P, Stratagene Mx3005P, AriaMX.+ Qiagen: Rotor-Gene Q5 Plex- Thành phần: + Tất cả thành phần phản ứng ở dạng sẵn sàng sử dụng mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào.+ Tube chạy phản ứng tương thích với hệ thống real-time PCR + Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gen đích để kiểm soát các trường hợp âm tính giả và lấy mẫu+ Chứng âm, chứng dương- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
4Môi trường vận chuyển mẫu6.770ỐngYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, - Được phép sử dụng trong ngành y tế- Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng- Có giấy phép lưu hành sản phẩm- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Ống/3ml- Thể tích: 3ml/ống- Ứng dụng: Bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp- Thành phần môi trường: + Đệm Tris-HCl + Đệm EDTA+ Chất bất hoạt virus GuSCN- Điều kiện bảo quản 2 - 30°CThời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
5Khẩu trang N954.300CáiYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt Tiêu chuẩn: NIOSH N95- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Cái- Màu sắc: Trắng- Chất liệu: sử dụng giấy sợi hoạt tính- Hình dạng: lồi, dây đeo kép, có thể vừa vặn với nhiều kiểu dáng khuôn mặt- NIOSH được chấp thuận cho hiệu suất lọc ít nhất 95% chống lại một số hạt không phải dầu.- Thiết kế hai dây đeo với mối hàn điểm kép giúp cung cấp một con dấu an toàn.- Bọt mũi đệm.- Kết cấu nhẹ giúp người dùng dễ chấp nhận hơn và có thể giúp tăng thời gian mài mòn.- Phương tiện tĩnh điện tiên tiến được thiết kế để dễ thở.- Màu sắc: trắng- Chất liệu: sử dụng giấy sợi hoạt tính- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
6Găng tay y tế không bột (các size)572HộpYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001- Sản xuất năm 2021Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/50 đôi- Chất Liệu: Cao su tự nhiên- Độ dài bàn tay: Min 240 mm- Mầu sắc: Màu cao su tự nhiên- Đặc tính: Dùng được cả hai tay- Không chứa các chất gây dị ứng với da tay.- Không chứa bột gây ức chế phản ứng PCR- Size: XS, S, M, L.- Không chứa bột- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
7Cồn 96 độ1.080LítYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: 30 Lít/Can- Cồn Y tế- Nồng độ cồn >96%- Dùng sát khuẩn bề mặt.- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
8Test nhanh chuẩn đoán in vitro xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 trong mẫu tỵ hầu16.550HộpYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, - Có giấy phép lưu hành sản phẩm- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/25 Test- Sinh phẩm chuẩn đoán in vitro xét nghiệm kháng nguyên virus SARS-CoV-- Thông số:+.Ngưỡng phát hiện: 1,15x102 TCID50/mL- Mẫu ngoáy dịch mũi:+ Độ nhạy: ≈ 97,2%+ Độ đặc hiệu: ≈ 100%- Mẫu ngoáy dịch tỵ hầu:+ Độ nhạy: ≈ 96%+ Độ đặc hiệu: ≈ 100%- Thành phần chính:- Vạch thử (T): kháng thể nCoV 2019 để ghi nhãn: 0,00023 mg/test; Kháng thể nCoV 2019 cho lớp phủ: 0,0003 mg/test- Vạch chứng (C): Kháng thể IgG kháng chuột của dê dùng cho lớp phủ: 0,0009 mg/test- Đệm liên hợp: các hạt dung dịch vàng dạng keo- Dạng bào chế: Khay thử- Bao gồm:+ Khay thử: 25 khay thử+ Ống chiết đã có dịch chiết : 25 ống+ Nắp lọc: 25 cái+ Tăm bông lấy mẫu: 25 que+ Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ+ Giá: 1 cái- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
9Tăm bông lấy mẫu Tỵ - Hầu80GóiYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, - Được phép sử dụng trong ngành y tế- Có giấy phép lưu hành sản phẩm- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Gói/100 Cái- Đầu lấy mẫu được làm bằng vật liệu sợi Nylon+ Phần tay cầm được làm bằng vật liệu ABS + Điểm khấc bẻ: 8 cm + Tiệt trùng: đã tiệt trùng bằng phương pháp EO Gas.+ Mục đích sử dụng: sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus.+ Đóng gói riêng từng cái- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
10Bộ kít xét nghiệm nCov-19 bằng kỹ thuật Realtime PCR6BộYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485- Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng- Có giấy phép lưu hành sản phẩm- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Đóng gói: 100 Test/bộ- Thành phần:+ RT-PCR Premix Control 1 (E gene)+ Primer/Probe Mix 1 (E gene) Control 2 (RdRp gene)+ Primer/Probe Mix 2 (RdRp gene)- Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 120 phút- Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 10 copy. + LOD E gene: ≈ 5.7copies/ul+ LOD RdRp gene: ≈ 7.6 copies/ul- Bảo quản: -15 đến -25 độ- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
11Đầu col có lọc 10 ul171HộpYêu cầu chung:- Được phép sử dụng trong ngành y tế- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa. Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/96Tip- Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng.- Thể tích hút: ≈ 0.5 – 10 µL- Có bông lọc - Phù hợp với các transferpette của các hãng eppendoft, labnet, mettler toledo.- Không chứa các enzyme phân hủy ADN, ARN.- Không chứa các chất gây ức chế phản ứng PCR- Vô trùng- Đầu tip: PP- Màng lọc: HDPE- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
12Đầu col có lọc 100 ul500HộpYêu cầu chung:- Được phép sử dụng trong ngành y tế- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/96Tip- Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng.- Thể tích hút: ≈ 10-100 µL- Có bông lọc - Phù hợp với các transferpette của các hãng eppendoft, labnet, mettler toledo.- Không chứa các enzyme phân hủy ADN, ARN.- Không chứa các chất gây ức chế phản ứng PCR- Vô trùng- Đầu tip: PP- Màng lọc: HDPE- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
13Đầu col có lọc 1000 ul250HộpYêu cầu chung:- Được phép sử dụng trong ngành y tế- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/96Tip- Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng.- Thể tích hút: ≈ 100 – 1000 µL- Có bông lọc - Phù hợp với các transferpette của các hãng eppendoft, labnet, mettler toledo.- Không chứa các enzyme phân hủy ADN, ARN.- Không chứa các chất gây ức chế phản ứng PCR- Vô trùng- Đầu tip: PP- Màng lọc: HDPE- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
14Mồi và probe phát hiện Gene E1ỐngYêu cầu chung:- Sản phẩm có thông tin rõ ràng từ nhà sản xuất- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Ống- Dạng đông khô- Nồng độ sau khi hoàn nguyên ≤100nmol- Tinh sạch: loại muối/HPLC- Cung cấp đầy đủ thông tin sản phẩm khi giao hàng- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
15Ống nghiệm đựng mẫu có nắp bằng nhựa dạng chuỗi63HộpYêu cầu chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, - Có giấy ủy quyền phân phối từ hãng- Sản xuất năm 2021- Hạn dùng: ≥ 06 tháng kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Quy cách: Hộp/120 Strip- Mục đích: Sử dụng trong Realtime-PCR- Chiều cao ống 21 mm- Vách trắng trong- Ống vách mỏng để truyền nhiệt tốt nhất- Làm bằng nhựa USP VI- Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Endotoxin.- Tốc độ bay hơi dưới 5%, tiết kiệm chi phí cho thuốc thử- Phù hợp với hầu hết tất cả các máy PCR thời gian thực- Tất cả các mặt hàng có chứa ống và nắp- Thời gian giao hàng: Giao hàng trong 30 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên32
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản, lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Điện tử y sinh, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->