Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:12:00 đến ngày 2021-10-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,364,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5546816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.109363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.255.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.255.180.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục sau: Phần đường giao thông (nền đường, mặt đường bê tông nhựa); Phần cầu (Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp L≥24m).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.255.180.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Đồng xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa(dầm I);đá 1x2; | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo sau) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7932 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ D=14-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0004 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ D >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống gen D55/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 474,88 | m |
| 8 | Neo OVM.M 5-7 (bộ gồm:01 bát neo,01 đế neo,01 lò xo và 12 cặp nêm neo) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | đầu neo |
| 9 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 10 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,18 | m2 |
| 11 | Bê tông dầm ngang 30Mpa; đá 1x2; | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang D= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang D=14-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5811 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0829 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4815 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản ván khuôn 20Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,37 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản ván khuôn D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3833 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3262 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bản ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông liên kết bản 30Mpa; đá1x2; | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,24 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 22 | Cốt thép liên kết bản D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 23 | Cốt thép liên kết bản D=14-:-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0247 | tấn |
| 24 | Cốt thép liên kết bản D>18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0169 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4677 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6384 | 100m2 |
| 27 | Lớp phòng nước nhập ngoại dày 4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,5 | m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m2 |
| 30 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.515,52 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5155 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 34 | Cốt thép khe co giãn D=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4538 | tấn |
| 35 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 36 | Tôn mạ kẽm trên gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,22 | kg |
| 37 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gối cầu di động OVM KT:350x550x58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cố định OVM KT:350x550x58mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| B | KẾT CẤU BÊN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố cầu trên cạn,30Mpa,đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,4 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ móng mố cầu trên cạn,30Mpa,đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn, tường tai đá 1x2, 25Mpa, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 Mpa; | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,05 | m3 |
| 6 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0404 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn, tường tai | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn, tường tai D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu D=14-:-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9708 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu D >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8282 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản ụ neo dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,6 | m2 |
| 15 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,968 | kg |
| 16 | Bê tông cọc khoan nhồi, 30 Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,71 | m3 |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= 6-:-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi D=14-:-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0733 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9434 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5144 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5144 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D60.3/52.48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,228 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114.3/104.74mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,574 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | m3 |
| 25 | Cóc nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60.3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D114.3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,23 | m3 |
| 29 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lần TN/cọc |
| 30 | Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản dẫn D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản dẫn D=14-:-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6603 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản dẫn đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8427 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m |
| 36 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,3 | kg |
| 37 | Đá dăm đệm bản dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5145 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, LÒNG MỐ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ + KTH, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8562 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,3368 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền, rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,0021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1244 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 (Giá đất đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,5662 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 (Giá đất đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3854 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7624 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0004 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1544 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1544 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,4592 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2859 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3971 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,56 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,18 | m3 |
| 16 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7157 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 18 | Tấm sóng chếch vát 3320x310x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tấm |
| 19 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | tấm |
| 20 | Cột thép D141,3x4.5x2000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | chiếc |
| 21 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | chiếc |
| 22 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | chiếc |
| 23 | Bu lông M19x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 24 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544 | cái |
| 25 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,38 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,38 | m3 |
| 27 | Đào đất chôn cột, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 29 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 30 | Biển báo phản quang S | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 33 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,18 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,48 | m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1 | m3 |
| 37 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0483 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm thanh chống D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm thanh chống D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 41 | Lắp các thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 42 | Gia công hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2744 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2744 | tấn |
| 44 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4515 | 100m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,18 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | m3 |
| 50 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0401 | 100m3 |
| 51 | Cống tròn D1000 (BTCT M300) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 1.0m/1ống) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 52 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống cống, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | mối nối |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,896 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,338 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1155 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nối D160 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Vải địa KT bọc đầu ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,22 | m2 |
| 68 | Đào đất móng tứ nón, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3164 | m3 |
| 69 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0386 | 100m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,38 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 100m2 |
| 73 | Ống nhựa thoát nước D60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 74 | Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8691 | 100m3 |
| 75 | Mua đất đắp K95 (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6575 | 100m3 |
| D | LÀM TRẢ TRÀN CŨ | |||
| 1 | Bê tông sân tràn, đá 1x2, 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,35 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tràn D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tràn D=14-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4194 | tấn |
| 4 | Ván khuôn sân tràn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,566 | 100m2 |
| 5 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng sân tràn, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9212 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6447 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt tràn, đá 2x4, 25Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tràn, D=14-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4846 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mặt tràn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 11 | Đắp CPĐD loại II lõi tràn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9316 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sân tràn, đá 1x2, 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,28 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tràn D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tràn D=14-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5656 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sân tràn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,649 | 100m2 |
| 16 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2582 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng sân tràn, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,7756 | m3 |
| 18 | Bê tông cống, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cánh + trụ phin, đá 1x2, 20Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh + trụ pin | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2876 | 100m2 |
| 21 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 22 | Gia công hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7836 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7836 | tấn |
| 24 | Máy đóng mở V2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4707 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | đoạn cống |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mối nối |
| E | THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hộp làm hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2924 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép làm hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2924 | tấn |
| 4 | Tôn KT: 1070x2000x0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,04 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 7 | Đắp đá dăm đệm móng Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,486 | 100m3 |
| 9 | Mua đất san nền để đắp (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6921 | 100m3 |
| 10 | Cống tròn D1000 (BTCT M300) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2.5m/1ống) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0604 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,882 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp K95 (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0425 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất phá đường tránh, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,882 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1764 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc CPĐD đường tránh, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 21 | Đào đất hố móng, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,6938 | m3 |
| 22 | Đắp đất quanh hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,665 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp K95 (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2766 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp san nền (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3564 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất thanh thải lòng sông, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7619 | 100m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m |
| 28 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 29 | Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m |
| 30 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mốn(1 ống vách dài 5m) phần khấu hao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4538 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 32 | Nhổ ống vách, trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m cọc |
| 33 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,15 | m3 |
| 34 | Sản xuất hệ đà giáo phần bị khấu hao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2454 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,16 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,16 | tấn |
| 37 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80b(mỗi mố kiểm tra 01 cọc) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 38 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 39 | Đào xúc đất khoan cọc, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5415 | 100m3 |
| 40 | Cọc ván thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6665 | tấn |
| 41 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | 100m cọc |
| 43 | Cọc định vị | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3767 | tấn |
| 44 | Đóng cọc định vị I500, L=9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc định vị | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m cọc |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 15Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,68 | m3 |
| 48 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính =14 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3867 | tấn |
| 49 | Đào xúc bỏ bệ đúc dầm, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2168 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đường sàng ngang, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đường sàng ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép đường sàng ngang, đường kính cốt thép = 14-18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường sàng ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 55 | Lắp đặt, tháo dỡ đường ray P43, tà vẹt gỗ, Đinh Crăm pông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,2222 | m |
| 56 | Sản xuất thép hình, thép bản cẩu long môn + giàn lao dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,36 | tấn |
| 57 | Khấu hao vật liệu chính cẩu long môn + giàn lao dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1684 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cẩu long môn + cẩu long môn + giàn lao dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,36 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ cẩu long môn + giàn lao dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,36 | tấn |
| 60 | Sản xuất hệ đà giáo + quang treo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,86 | tấn |
| 61 | Khấu hao vật liệu chính hệ đà giáo + quang treo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5325 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,89 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,89 | tấn |
| 64 | Dầm I300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0015 | tấn |
| 65 | Cáp neo D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2667 | m |
| 66 | Gỗ làm giằng chống, chồng nề | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1844 | m3 |
| 67 | Bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | cái |
| 68 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm/ 10m |
| 69 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5546816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.109363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.255.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.255.180.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục sau: Phần đường giao thông (nền đường, mặt đường bê tông nhựa); Phần cầu (Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, chiều dài nhịp L≥24m).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.255.180.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy luồn cáp | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt cáp | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Kích nâng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 15 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 18 | Búa rung | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 20 | Pa lăng xích | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 21 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 22 | Thiết bị căng kéo cáp | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 26 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 27 | Máy khoan cọc nhồi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi