Gói thầu: Cung cấp thiết bị, vật tư và lắp đặt hệ thống hạ tầng hoàn thiện hệ máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN MOBIFONE - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, vật tư và lắp đặt hệ thống hạ tầng hoàn thiện hệ máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:08:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,121,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt hệ thống điện, tủ điện, hạ tầng cho máy phát điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN MOBIFONE - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị, vật tư và lắp đặt hệ thống hạ tầng hoàn thiện hệ máy phát điện Đầu tư các hạng mục hạ tầng để hoàn thiện hệ máy phát điện cho Tòa nhà điều hành Viễn thông Mobifone Đồng Nai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của vật tư phụ kiện thiết bị tham dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN MOBIFONE - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: Số 01 Phố Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
điện thoại 024.37831800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Dũng, Giám đốc BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN MOBIFONE - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: Số 01 Phố Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội điện thoại 024.37831800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN MOBIFONE - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: Số 01 Phố Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội điện thoại 024.37831800 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Thế Tân - Phòng Tổng hợp - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN MOBIFONE - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: Số 01 Phố Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội điện thoại 024.37831800 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,404 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0992 | 100m2 | |
| B | II- PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hòa đồng bộ hạ thế 02 ngăn 4P 1600A - 100kA | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Bộ điều khiển tốc độ cho máy KOMATSU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT. Trọn gói bao gồm chi phí thiết bị, lắp đặt | 1 | Bộ |
| 3 | Actuator cho máy KOMATSU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT. Trọn gói bao gồm chi phí thiết bị, lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cảm biến tốc độ cho máy KOMATSU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT. Trọn gói bao gồm chi phí thiết bị, lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Bộ giao tiếp SAM cho máy MTU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT. Trọn gói bao gồm chi phí thiết bị, lắp đặt | 1 | Bộ |
| C | III- PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| D | III.1- HỆ THỐNG THANG CÁP | |||
| 1 | Thang đỡ cáp 500*100*2mm (bao gồm cả phụ kiện, giá đỡ, và chi phí lắp đặt) | Trọn gói bao gồm giá đỡ, phụ kiện và chi phí lắp đặt | 12,2 | m |
| E | III.2- HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU MÁY PHÁT | |||
| 1 | Bồn dầu ngày thể tích 2m3, thép đen sơn tĩnh điện, dày 5mm. Bao gồm: Bộ chỉ thị mức nhiên liệu cơ khí, Sensor báo mức nhiên liệu, nắp bồn, ống chờ dầu cấp, dầu hồi, ống thở, xả đáy, thang lên bồn, máng xả dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Máy bơm dầu: loại máy đôi kèm máy nén, lưu lượng tối thiểu 48l/phút | 2 | Bộ | |
| 3 | Hệ thống ống dẫn dầu DN25 (thép đen, chiều dày 3,2mm, sơn chống gỉ 2 lớp), van cút bích, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 86 | m | |
| 4 | Hệ thống ống dẫn dầu DN50 (thép đen, chiều dày 3,6mm, sơn chống gỉ 2 lớp), van cút bích, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 38,1 | m | |
| 5 | Hệ thống ống dẫn dầu DN80 (thép đen, chiều dày 3,6mm, sơn chống gỉ 2 lớp), van cút bích, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 8,2 | m | |
| 6 | Ống dầu mềm (bao gồm đầu côn) | 4 | Bộ | |
| 7 | Cảm biến, hiển thị mức dầu | 1 | Bộ | |
| 8 | Tủ tiếp nhiên liệu (thép dày 2mm, sơn tĩnh điện), bao gồm van cổng, họng tiếp dầu nhập, đồng hồ báo mức dầu và phụ kiện | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Van điện từ, công tắc dòng chảy | 1 | Bộ | |
| 10 | Tủ điều khiển cụm bơm dầu 500*1100*225mm, kèm đầy đủ chi tiết theo bản vẽ | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | III.3- HỆ THỐNG TIÊU ÂM, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Louver gió vào WW1, WW2, WW3, Tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, lưới chống côn trùng inox304 10x10x1mm | 30,24 | m2 | |
| 2 | Louver gió vào QQ1, Tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, lưới chống côn trùng inox304 10x10x1mm | 7,5 | m2 | |
| 3 | Louver gió vào QQ2, Tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, lưới chống côn trùng inox304 10x10x1mm | 5,25 | m2 | |
| 4 | Louver gió ra KK1, KK2, Tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, lưới chống côn trùng inox304 10x10x1mm | 15,96 | m2 | |
| 5 | Hộp thoát nhiệt gió ra, khung V, Bọc tôn kẽm dày 0.75mm | Chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 23,2803 | m2 |
| G | III.4- HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, DÂY DẪN, DÂY TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cáp tiếp địa CU/PVC-120mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 2x2.5mm2 | 82,4 | m | |
| 3 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 27x1.5mm2 | 40,4 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CXV 300mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 184,8 | m |
| 5 | Cải tạo hệ thống dây dẫn cáp đồng bọc CXV 300mm2 hiện hữu | 246 | m | |
| 6 | Đầu cosse đồng SC300-12 | 54 | 1 đầu cáp | |
| 7 | Bảng tên thiết bị | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 luồn dây điện | 27,2 | m | |
| 9 | Thanh đồng tiếp địa 60x6, L = 300 mm | 0,03 | 10 m | |
| 10 | Sứ đỡ thanh đồng tiếp địa | 2 | cái | |
| H | IV - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hoà đồng bộ (Đạt chuẩn type test, form 3B, IP42) Bao gồm: Máy cắt ACB 1600A 4P, Thanh busbar đồng mạ niken, vỏ tủ, đồng hồ đa năng, biến dòng đo lường, bộ điều khiển hoà đồng bộ và các phụ kiện để hoàn thiện tủ hoà đồng bộ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế. Trọn gói bao gồm chi phí thiết bị, lắp đặt, thử nghiệm, bảo hành, bảo trì và đào tạo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt hệ thống điện, tủ điện, hạ tầng cho máy phát điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe cẩu | 5 tấn | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay | 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi