Gói thầu: Vật tư chế tạo máy in 3D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Vật tư chế tạo máy in 3D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:19:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng cung cấp vật tư chế tạo máy in 3D có giá trị như yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật liệu xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư chế tạo máy in 3D Nghiên cứu ứng dụng công nghệ in 3D trong chế tạo vật liệu xây dựng tính năng cao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảo lãnh dự thầu; 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản sao các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), các tài liệu bao gồm: Bản sao các báo cáo tài chính hoặc bản kê khai tình hình tài chính của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 4. Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện, kèm theo một trong các tài liệu chứng minh sau: biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT… 5. Các bản cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trong E-HSMT về năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm theo theo yêu cầu trong webform. - Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT&HTQT- Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.38581111, fax 024.38581112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Vũ Đức Nam – Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng; Điện thoại/Zalo: 09.1359.1379; email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạch điều khiển máy inBao gồm:- Mạch điều khiển trung tâm- Mạch điều khiển bàn trượt Z1, Z2, Z3, Z4, Y1, Y2 và X- Mạch điều khiển máy cấp bê tông và đầu phun bê tông- Phần mềm điều khiển máy | 1 | Bộ | - Điện áp: 12V/ 24VDC- Chip: Atmega2560- Chip Usb to TTL : CH340- Kết nối không dây: Wifi/Bluetooth- Hỗ trợ cảm biến nhiệt loại: NTC 100K- N Endstop: 6- N Fan: 1- Bộ đùn: E1, E2- Micro step: Full step- Hỗ trợ driver: A4988, A4982, DRV8825, TMC2100, LV8729, TB6600..vv- Hỗ trợ LCD điều khiển: LCD2004, LCD12864, MKS TFT, OLED..vv- Phần mềm hỗ trợ: Simplify 3D, KISSlicer, Cura, Repetier-host..vv- File hỗ trợ: G-Code- Thẻ nhớ: Tùy theo Ramp LCD- Có thể sử dụng cho các loại máy in 3D như: Máy 3 trục X,Y,Z, Delta, i3, corexy | ||
| 2 | Mạch kết nối máy inBao gồm: - Mạch kết nối giao tiếp với máy tính qua cổng USB, có lập trình PLC bên trong, hỗ trợ đầy đủ tập lệnh G-code- Mạch kết nối mạch điều khiển với các động cơ servo- Mạch kết nối mạch điều khiển với hệ thống trộn và cung cấp bê tông | 1 | Bộ | - Đặc điểm kỹ thuật USB 2.0 tương thích với tốc độ 12Mb / giây- Tiêu chuẩn USB loại A Đầu nối đực và TTL 6pin. 6 chân cho 3,3V, RST, TXD, RXD, GND & + 5V- Trạng thái treo USB được hỗ trợ thông qua các chân SUSPEND- Phạm vi nhiệt độ: -40 đến +85 độHỗ trợ Windows 98SE, 2000, XP, Vista, Window7, Mac OS 9, Mac OS X & Linux 2.40 | ||
| 3 | Mạch nguồn: Bao gồm:- Cung cấp điện cho bộ điều khiển tốc độ các động cơ servo truyền động của trục Z1, Z2, Z3, Z4, Y1, Y2, X.- Mạch nguồn cung cấp điện năng ổn định, chip đầu ra giao diện tốc độ cao, cung cấp tín hiệu tần số hiện tại và xung, cải thiện sự ổn định của hệ thống.- Mạch hỗ trợ breakpoint tiết kiệm, khi mất điện khởi động lại máy có thể tiếp tục quá trình đang chạy. | 1 | Bộ | - 01 Đầu ra của mạch nguồn có dòng điện lên đến 20 A.- Nhiệt độ hoạt động: từ -20 °C đến 70 °C.- Nguồn DC:Điện áp đầu ra (V): 24Dòng điện đầu ra (A): 20Công suất đầu ra (W): 480Điện áp đầu vào AC tối thiểu (V): 90Điện áp đầu vào AC tối đa (V): 264Điện áp đầu vào DC tối thiểu (V): 127Điện áp đầu vào DC tối đa (V): 370Điện áp cách ly tối thiểu: 3000VACDòng điện đầu vào tối đa (A): 4,8 Tần số đầu vào (Hz): 47 - 63Sai sai (%): ± 1Hiệu suất (%): 92,5 | ||
| 4 | Công tắc và Rơ le | 1 | Bộ | - Công tắc hành trình cho các trục Z1, Z2, Z3, Z4, Y1, Y2, X: Loại tiếp xúc chống nước 24VDC, 500W.- Công tắc giới hạn hành trình và dừng các trục Z1, Z2, Z3, Z4, Y1, Y2, X: Cảm biến từ trường loại NPN, điện áp 12VDC-24VDC.- Rơ le bảo vệ quá tải mạch: Loại điện áp 24VDC, 5A- Rơ le điều khiển đầu ra: Loại điện áp 24VDC, 5A | ||
| 5 | Cảm biến | 1 | Bộ | - Cảm biến hành trình cho các trục Z1, Z2, Z3, Z4, Y1, Y2, X: Tích hợp encoder trên động cơ 1000 xung.- Cảm biến đo gia số, đo dịch chuyển, bộ mã góc: Điện áp hoạt động: 5-24VDC | Dòng tiêu thụ: max 80mA | Tần số đáp ứng: 100 KHz | Loại ngõ ra: NPN cực thu hở (cần mắc trở kéo lên VCC để tạo mức cao- Cảm biến vị trí, chiều, tốc độ dịch chuyển và phản hồi về hệ điều khiển máy: Điện áp hoạt động: 5-24VDC | Dòng tiêu thụ: max 80mA | Tần số đáp ứng: 100 KHz | Loại ngõ ra: NPN cực thu hở (cần mắc trở kéo lên VCC để tạo mức cao) | ||
| 6 | Đèn báo, dây điện và dây tín hiệu, xích nhựa luồn dây | 1 | Bộ | Đèn báo hoạt động 24VDC, 5W; dây điện các loại dài 100m, xích nhựa 15m. | ||
| 7 | Sơn hoàn thiện máy | 1 | Gói | Sơn màu 3 lớp toàn bộ máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng cung cấp vật tư chế tạo máy in 3D có giá trị như yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi