Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng các hạng mục điều chỉnh, bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978441-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẾN CẬP TÀU BÃI NHỎ VÀ ĐƯỜNG TUẦN TRA TRÊN ĐẢO HÒN KHOAI
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Xây dựng các hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210808153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Biển Đông - Hải đảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 14:41:00 đến ngày 2021-10-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,301,688,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Cấp công trình: cấp III.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công có điều kiện hiện trường ở vùng biển đảo.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 7.0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng giám sát 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 2,30 m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,8m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 1,25m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 1,6m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 6 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 200T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 250T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 400T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 360 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 180 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẾN CẬP TÀU BÃI NHỎ VÀ ĐƯỜNG TUẦN TRA TRÊN ĐẢO HÒN KHOAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Xây dựng các hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Xây dựng Bến cập tàu Bãi Nhỏ và Đường tuần tra trên đảo Hòn Khoai
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình Biển Đông - Hải đảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẾN CẬP TÀU BÃI NHỎ VÀ ĐƯỜNG TUẦN TRA TRÊN ĐẢO HÒN KHOAI , địa chỉ: SỐ 04, ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG 8, THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, Đường Hùng Vương, Phường 5, Thành phố Cà Mau. ĐT: 02903831500. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hòn Khoai. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. ĐT: 02903827200. Phụ trách liên quan đến HSMT: Võ Mười Hai -Số ĐT: 0919 162 600;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình thủy. Địa chỉ: C8 An Lộc, Nguyễn Oanh, Gò Vấp, TP HCM. ĐT: 0838951367. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thế Dân - Cơ quan thẩm định chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 269 Trần Hưng Đạo, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán, thẩm định E-HSMT, đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, Đường Hùng Vương, Phường 5, Thành phố Cà Mau. ĐT: 02903831500. - Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án Hòn Khoai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẾN CẬP TÀU BÃI NHỎ VÀ ĐƯỜNG TUẦN TRA TRÊN ĐẢO HÒN KHOAI , địa chỉ: SỐ 04, ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG 8, THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, Đường Hùng Vương, Phường 5, Thành phố Cà Mau. ĐT: 02903831500. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hòn Khoai. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. ĐT: 02903827200. Phụ trách liên quan đến HSMT: Võ Mười Hai -Số ĐT: 0919 162 600;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, Đường Hùng Vương, Phường 5, Thành phố Cà Mau. ĐT: 02903831500. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hòn Khoai. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. ĐT: 02903827200. Phụ trách liên quan đến HSMT: Võ Mười Hai -Số ĐT: 0919 162 600;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP Cà Mau Số điẹn thoại: 02903 550469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Số điện thoại: 0290.3831332 - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Số điện thoại: 0290.3831332
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BẢO VỆ BỜ
1Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2292100m3
2Ban gạt đất đào móng để san lấp mặt bằng sau kèMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2292100m3
3Đắp đá hộc G=5~20kg thân kè bằng máy ủi 180CV kết hợp máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7477100m3
4Đắp đá hộc G=20~100kg thân kè bằng máy ủi 180CV kết hợp máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4373100m3
5Đắp đá hộc G=100~200kg thân kè bằng máy ủi 180CV kết hợp máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3942100m3
6Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V867,06m3
7Trải vải địa kỹ thuật, R=19kN/m (loại TS60 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9082100m2
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,2856m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 (chân khay phía bờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,3744m3
10Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
11Rải lớp vải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m2
12Bê tông chân khay phía biển, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V380,36m3
13Bê tông mặt kè, mái kè, cầu thang, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V668,5m3
14Bê tông cửa xả, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V24,64m3
15Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V22,12m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép thân kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3154tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) cho bê tông thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0317100m2
18Trải lớp vải ni lông phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8100m2
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
B TƯỜNG CHẮN
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9163100m3
2Đắp hố móng tường chắn bằng đất đã đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6006100m3
3Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m3
4Bê tông bản đáy tường chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V24,64m3
5Bê tông tường đứng tường chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9025m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7885tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường đứng tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3878tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) bản đáy tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3336100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) tường đứng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1443100m2
10Đào móng tường chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8718100m3
11Đắp hố móng tường chắn bằng đất đã đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5503100m3
12Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,63m3
13Bê tông bản đáy tường chắn, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7519tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) bản đáy tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5472100m2
16Bê tông dầm giằng, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V7,97m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6281tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8016100m2
20Bê tông cột, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8044tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
24Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
25Bê tông cầu thang, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
26Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4754tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) bản đáy cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
28Ván khuôn cầu thang (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144100m2
29Xây tường gạch thẻ dày 20cm, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m3
30Trát tường (02 mặt), vữa xi măng M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
31Bê tông nền khu tưởng niệm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,74m3
32Cắt khe bê tông nền khu tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8(mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
C NẠO VÉT KHU NƯỚC NEO ĐẬU TÀU & SAN LẤP MẶT BẰNG
1Nạo vét dưới nước, đổ lên sà lan, máy đào gầu dây 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,547100m3
2Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V117,547100m3
3Đào xúc đất từ sàn lan lên ô tô, máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,547100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đến bãi san lấp mặt bằng, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V117,547100m3
5Ban gạt, tạo mặt mặt bằng, máy đào 1,25m3 (bao gồm phần đất còn thừa sau khi san lấp sau kè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,547100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3402100m3
2Đắp hố móng cống bằng đất đã đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,965100m3
3Làm lớp đá dăm 4x6 dày 20cm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,106m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,481m3
5Bê tông thân cống, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V184,167m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1034tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5414tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1695100m2
9Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Waterstop loại O320x320x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m
10Bê tông tấm đan nắp cống, đá 1x2, M400-B10, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V30,029m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8885tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (thép) tấm đan nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,721100m2
13Lắp đặt tấm đan nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32601 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Cấp công trình: cấp III.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công có điều kiện hiện trường ở vùng biển đảo.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 7.0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Giám sát chất lượng công trình 1 Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng giám sát 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Trắc đạc công trình 1 Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.31
6 Công nhân kỹ thuật 4 - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo (trong đó tối thiểu 02 người bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: 2,30 m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,6m3.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).1
5 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).1
6 Sà lan công trình - trọng tải: 200T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
7 Sà lan công trình - trọng tải: 250T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
8 Sà lan công trình - trọng tải: 400T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
9 Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: 360 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
10 Máy ủi - công suất: 110 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).3
14 Máy ủi - công suất: 180 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
15 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).2
16 Ca nô - công suất: 23 CV.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).1
17 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW.- Bắt buộc nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên (yêu cầu các tài liệu đều là bản sao có công chứng hoặc chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->