Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041008-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211039842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và vốn chuyển nguồn năm 2020 sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 18:42:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,866,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.900.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.900.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp – thoát nước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể xã, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, nhà làm việc hội đặc thù xã Tân Thành
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và vốn chuyển nguồn năm 2020 sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐOÀN THỂ XÃ, BỘ PHẬN NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V2,0639100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V2,2937100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V1,2463tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,2463tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,2463tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V78,78m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V78,78m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V78,78m2
9Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V149,16m2
10Đóng trần thạch cao tấm thả bằng tấm nhựa 600x600Mô tả theo chương V149,16m2
11Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả theo chương V2công
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V92,88m2
13SX cửa nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 lyMô tả theo chương V26,73m2
14SX cửa đi kính cường lực dày 12 ly, bản lề sànMô tả theo chương V8,4m2
15Lắp đặt phụ kiện kính cường lực 12 lyMô tả theo chương V1bộ
16SX cửa sổ nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 lyMô tả theo chương V53,625m2
17SX vách nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 lyMô tả theo chương V16,8m2
18SXLD Hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V53,625m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V53,625m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V105,555m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V299,08m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V299,08m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V13,464m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V109,29m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V267,22m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V413,95m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V284,78m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V396,405m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V128,44m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V77,37m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V681,185m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V194,01m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V401,42m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V473,775m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V39,35m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,735m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,615m2
38Xử lý vết nứt chân tườngMô tả theo chương V62m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V18,172m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V1,4368m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,8592m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,4516m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,248100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0278tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,298tấn
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V1,1224m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,1246100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,3736m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,2374100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0617tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2649tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V1,38m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả theo chương V0,276100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0404tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1837tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,3736m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,2374100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0617tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2649tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,376m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,1584100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2912tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,544m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0544100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0149tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,2061tấn
67Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,656m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,84m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V34,72m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,996m2
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V9,414m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,57m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,06m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,84m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V98,63m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V31,84m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V49,57m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V80,9m2
79SX bulon neo M16-L300Mô tả theo chương V30bộ
80Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,1042tấn
81Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,1042tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,0613tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,0613tấn
84Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,1132tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,1132tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,3575100m2
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,0713100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V2,692m3
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V28m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V36,36m2
91Tháo dỡ quày tiếp nhận hiện hữuMô tả theo chương V1hm
92Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,903m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,48m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,774m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0964100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0422tấn
97Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,708m2
98Trụ gỗ kt 120x120x1000, sơn PU hoàn thiệnMô tả theo chương V8cái
99Kính cường lực dày 10 lyMô tả theo chương V3,784m2
100Kệ tủ gỗMô tả theo chương V8,6m
101Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả theo chương V1hm
102Tủ điện STĐ 150*250*150Mô tả theo chương V1cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V23bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V8bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V13cái
107Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V7cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
110Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo chương V49cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường3máy
116Giá treo cục nóng3cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,2100m
118Lắp đặt dây đơn 50m
119Lắp đặt dây đơn 500m
120Lắp đặt dây đơn 500m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
122Lắp đặt cáp mạng UTP-CAST5350m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
126Lắp đặt tủ rack nối loija 6u2tủ
127Lắp đặt SWITCH 24 POTRS1bộ
128Lắp đặt ổ cắm mạng21cái
129Lắp đặt đế ầm tường21cái
130Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT61bộ
131Vật tư phụ1
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,5708100m2
B MỞ RỘNG NHÀ XE
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,2603tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,2603tấn
3bulon M16-L200Mô tả theo chương V56bộ
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,2147tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,2147tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2351tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2351tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,014100m2
C SỬA CHỮA NHÀ VIỆC HỘI ĐẶC THÙ XÃ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V24m
2Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V1,3874100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V1,1634tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V98,88m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V99,06m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả theo chương V1công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V4,944m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V4,04m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả theo chương V1,056m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V3,24m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V2,048m3
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,792m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,78m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V29,78m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V29,78m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,74m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V24,74m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V24,74m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V7,26m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V0,656m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,996m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,503m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0792100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0561tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0624tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,78m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,156100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0224tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0986tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,516m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,0516100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,012tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0474tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V1,172m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,179100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0594tấn
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,5m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,88m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,66m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V26,04m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V26,04m2
42Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V16,552m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V29,452m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,004m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V1,3526tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V1,3526tấn
47Bulon neo đầu cột liên kết vì kèo M10-L200Mô tả theo chương V32bộ
48Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,9363tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,9363tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,568100m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V154,8m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V177,66m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0541100m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V1,0788m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,016100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V12,942m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V146,79m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V70,84m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V136,16m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V207m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V136,16m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V69,22m2
63SXLD trần nhựa tấm thả 600x600Mô tả theo chương V135,7m2
64SX cửa đi sắt kính (chưa kính)Mô tả theo chương V12m2
65SX cửa sổ sắt kính (chưa kính)Mô tả theo chương V6,72m2
66SX kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V15,9744m2
67SX hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V6,72m2
68SX gioăng cao su chèn kínhMô tả theo chương V35,96
69Lắp đặt ổ khóaMô tả theo chương V4bộ
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V18,72m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V6,72m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V18,72m2
73Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V15,51m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V15,51m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V15,51m2
76Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V15,51m2 cấu kiện
77Xây gạch xi măng bông gió 190x190x65 màu trắng (25 viên/m2)Mô tả theo chương V96viên
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V4cái
80Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo chương V20cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V5cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V8bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V7bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V6cái
85Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V350m
86Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V80m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V200m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V5hộp
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V0,9458100m2
90Vận chuyển xà bần từ các hạng mục về bãi tập kết, hút hầm cầu, phá dỡ một bể tự hoại và đắp đất, phá dỡ nhà kho hiện hữu, bốc xếp xà bần lên ô tô chở đi đổ bỏ đến bãi thải, vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả theo chương V1gói
D NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V6,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V3,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,656m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,503m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0792100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0489tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0595tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0507100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,428m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,1428100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0322tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1237tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,924m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1848100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0233tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1102tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,094m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,1218100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0376tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0561tấn
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V2,264m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V11,444m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,349m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V43,56m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V6,84m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V74,898m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,445m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V116,023m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V74,898m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V39,605m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,2m
32SXLD trần thạch cao tấm thả nhựaMô tả theo chương V21,66m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V4,34m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,43m2
35Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,095tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,2666100m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0691100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,572m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V26,2m2
40SX cửa nhôm kínhMô tả theo chương V2,88m2
41SX cửa pa nô nhômMô tả theo chương V2,4m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V5,28m2
43SXLD vách ngăn Compact dày 12 ly, phụ kiện inox 304Mô tả theo chương V28,24m2
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
46Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo chương V2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V20bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
50Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V250m
51Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V40m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V100m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V2hộp
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,8100m
56Nối trơn upvc D27Mô tả theo chương V5cái
57Nối trơn upvc D34Mô tả theo chương V5cái
58Tê rút upvc D34*27Mô tả theo chương V8cái
59Tê upvc D27Mô tả theo chương V6cái
60Tê upvc D34Mô tả theo chương V5cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V12cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V10cái
63Co UPVC 1 đầu ren trong D27Mô tả theo chương V4cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả theo chương V2cái
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V4bộ
66Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V4cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V4bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V4bộ
69Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V4cái
70Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V4cái
71Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V4cái
72Bộ ruột xả thải lavaboMô tả theo chương V4bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V3bộ
74Van nhấn xả nước lavaboMô tả theo chương V3cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả theo chương V6cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V2bộ
78Lắp đặt giá treoMô tả theo chương V2cái
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo chương V17,039m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,786m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,6745m3
82Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V3,921m3
83Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,09m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V34,33m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,6893m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0204100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0364tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V4cấu kiện
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V0,8395100m2
E XÂY MỚI ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6,336m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0422100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,852m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,418m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0728100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,085tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,42m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0068tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0712tấn
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V0,17m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V1,089m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,5445m3
15Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,7992tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V35,2458m2
17SXLD bu lông neo fi 20, L=500Mô tả theo chương V16cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả theo chương V1cái
19Lắp đặt van nhựa D49Mô tả theo chương V1cái
20Lắp đặt van nhựa D34Mô tả theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả theo chương V0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,2100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả theo chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V3cái
25Tê nhựa D34Mô tả theo chương V1cái
26Nối ren ngoài D34Mô tả theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả theo chương V1cái
28Bơm chìm 2Hp bơm nướcMô tả theo chương V1cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
F XÂY MỚI NHÀ XE - MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V2,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,512m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V0,756m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0672100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0584tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0643tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,523tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,523tấn
10SXLD bulon neo chân trụ M16-L300Mô tả theo chương V56bộ
11SXLD bulon đầu trụ M10-L50Mô tả theo chương V56bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,7232tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,7232tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,4958tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,4958tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V79,0519m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,6153100m2
18SXLD Máng xối tônMô tả theo chương V55,7m
19Tôn phẳng ốpMô tả theo chương V41,775m2
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V2bộ
22Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V20m
G SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V15,94m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V15,94m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V159,4m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,2727100m3
5Mua đất sỏi đỏ đắp sânMô tả theo chương V30,8151m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,2727100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V1,3635100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V9,09m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V90,9m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V31,76m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V3,72m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V12,83m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V84,54m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,93m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,256m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,1328100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2465tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V44cấu kiện
I SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V18m
2Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V1,8048100m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V17,6m
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,92100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V1,0965tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,0965tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,0965tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,2839tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,2581tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V15,39m2
11SXLD bu lon M16-L200Mô tả theo chương V8bộ
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V31,72m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V31,72m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,72m2
15Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V137,7m2
16Trần tấm nhựa 600x600Mô tả theo chương V138,28m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V182,2m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V18,9m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V201,1m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo chương V3,096m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,8m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,464m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0464100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,041tấn
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V3,566m3
26Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả theo chương V0,105m3
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V1bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V1bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo chương V4bộ
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V233,31m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V233,31m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V233,31m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V143,52m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V134,52m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V134,52m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V139,86m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V240m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V44,64m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V44,64m2
40Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V44,64m2 cấu kiện
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V44,64m2
42SX cửa đi sắt kính (chưa kính)Mô tả theo chương V7,56m2
43SX cửa sổ sắt kính (chưa kính)Mô tả theo chương V8,64m2
44SX kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V34,9584m2
45SX gioăng cao su chèn kínhMô tả theo chương V55,24m
46Lắp đặt ổ khóa cửa điMô tả theo chương V6bộ
47SX hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V8,64m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V8,64m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V16,2m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V16,2m2
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,252m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,04m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V5,04m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V5,04m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V0,3m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,01100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0172tấn
58Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,16m2
59Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V0,97100m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,97100m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V52,86m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V52,86m2
63SXLD trần tấm thả nhựa 600x600Mô tả theo chương V91,18m2
64Ốp tôn phẳng che khung sắt mái che sânMô tả theo chương V7,095m2
65CCLD Chậu rửa bếp 2 ngăn inoxMô tả theo chương V1cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,06100m
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả theo chương V10cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả theo chương V3cái
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,57m3
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V2đoạn ống
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,0785m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0314100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,009tấn
76Tủ điện STĐ 150*250*150Mô tả theo chương V1cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V12bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V4bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V6cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V7cái
82Lắp đặt ổ cắm baMô tả theo chương V16cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V5cái
85Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V80m
86Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V150m
87Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V300m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V200m
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,5567100m2
J VƯỜN RAU, LAN CAN HỒ CÁ
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả theo chương V6,6m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả theo chương V3,654m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V2,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V3,024m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,6867tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,6867tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,5737tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,5737tấn
9SXLD lưới thép B40 sợi 3 ly, khổ 2,4m, hàn vào khungMô tả theo chương V51,6m dài
10Cung cấp, lắp dựng lưới che nắngMô tả theo chương V156,8m2
11Đục nhám thành hồ xây gạchMô tả theo chương V25,04m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V25,04m2
13SXLD song sắt lan can hồ cáMô tả theo chương V28,8m
K XÂY MỚI MÁI CHE, KHO VẬT DỤNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,904m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V2,31m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,432m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0357100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,306m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0928100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0506tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0604tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,852m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,0852100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1008tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,72m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0218tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,087tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,465m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0515100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0238tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0232tấn
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V1,32m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,696m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,069100m3
24Mua đất đắp nềnMô tả theo chương V2,7823m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0278100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,139100m3/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V1,254m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V3,9745m3
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,713m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V62,17m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V53,09m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V104,31m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V42,14m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V62,17m2
35Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,0488tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,1591100m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,5m
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V2,59m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,59m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V13,5m2
41SX cửa đi sắt kính (chưa kính)Mô tả theo chương V3m2
42SX cửa sổ sắt kính (chưa kính)Mô tả theo chương V1,92m2
43SX kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V2,9508m2
44SX hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V1,92m2
45SX gioăng cao su chèn kínhMô tả theo chương V17,36md
46Lắp dựng khóa cửaMô tả theo chương V1bộ
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V1,92m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V4,92m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V4,92m2
50Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,076tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,076tấn
52SXLD bulon neo M16-l300:Mô tả theo chương V24bộ
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,1595tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,1595tấn
55Bulon M16-L50Mô tả theo chương V24bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V12,6858m2
57Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,3337tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,3337tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,69100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V0,5767100m2
L NỀN SÂN PHÍA SAU TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V5,45m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V3.114m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.807,385m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V4,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,824m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V4,104m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,92m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V31,92m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V19,44m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V19,44m2
M CUNG CẤP. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ghế ngồi chờ 04 chỗMô tả theo chương V4bộ
2Ghế ngồi quầy tiếp nhậnMô tả theo chương V7cái
3Ghế ngồi ghi hồ sơMô tả theo chương V5cái
4Bàn ghi hồ sơ bộ phận một cửaMô tả theo chương V2cái
5Tủ sắt đựng hồ sơ văn phòngMô tả theo chương V2cái
6Tủ đựng hồ sơ bộ phận một cửaMô tả theo chương V2cái
7Hòm thư góp ý bộ phận 1 cửaMô tả theo chương V1cái
8Bảng nhắc nhở thủ tục hành chínhMô tả theo chương V1bộ
9Bảng treo thủ tục hành chính bộ phận 1 cửaMô tả theo chương V1bộ
10Bảng hiệu bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chínhMô tả theo chương V10m
11Máy lạnhMô tả theo chương V3bộ
12Rèm sáo lá dọcMô tả theo chương V152,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.900.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.900.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp – thoát nước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
6 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
4 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
5 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
6 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
8 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
9 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->