Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và vốn chuyển nguồn năm 2020 sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:42:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,866,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.900.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.900.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp – thoát nước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể xã, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, nhà làm việc hội đặc thù xã Tân Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất năm 2021 và vốn chuyển nguồn năm 2020 sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ĐOÀN THỂ XÃ, BỘ PHẬN NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 2,0639 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,2937 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,2463 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,2463 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,2463 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 78,78 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 78,78 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 149,16 | m2 |
| 10 | Đóng trần thạch cao tấm thả bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả theo chương V | 149,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 92,88 | m2 |
| 13 | SX cửa nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả theo chương V | 26,73 | m2 |
| 14 | SX cửa đi kính cường lực dày 12 ly, bản lề sàn | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện kính cường lực 12 ly | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | SX cửa sổ nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả theo chương V | 53,625 | m2 |
| 17 | SX vách nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | SXLD Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 53,625 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 53,625 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 105,555 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 299,08 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 299,08 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 13,464 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 109,29 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 267,22 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 413,95 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 284,78 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 396,405 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 128,44 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 77,37 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 681,185 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 194,01 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 401,42 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 473,775 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 39,35 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,735 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,615 | m2 |
| 38 | Xử lý vết nứt chân tường | Mô tả theo chương V | 62 | m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,172 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,4368 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,8592 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,4516 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,298 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,1224 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,3736 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 1,38 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,3736 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,376 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2912 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,544 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,656 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,84 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 34,72 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,996 | m2 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 9,414 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,57 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,06 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,84 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 98,63 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 31,84 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 49,57 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 80,9 | m2 |
| 79 | SX bulon neo M16-L300 | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,692 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 28 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 36,36 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ quày tiếp nhận hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1 | hm |
| 92 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,903 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,48 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,774 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 97 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,708 | m2 |
| 98 | Trụ gỗ kt 120x120x1000, sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Kính cường lực dày 10 ly | Mô tả theo chương V | 3,784 | m2 |
| 100 | Kệ tủ gỗ | Mô tả theo chương V | 8,6 | m |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V | 1 | hm |
| 102 | Tủ điện STĐ 150*250*150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 23 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 49 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 116 | Giá treo cục nóng | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | 500 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | 500 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 122 | Lắp đặt cáp mạng UTP-CAST5 | 350 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 126 | Lắp đặt tủ rack nối loija 6u | 2 | tủ | |
| 127 | Lắp đặt SWITCH 24 POTRS | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 21 | cái | |
| 129 | Lắp đặt đế ầm tường | 21 | cái | |
| 130 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT6 | 1 | bộ | |
| 131 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5708 | 100m2 | |
| B | MỞ RỘNG NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 3 | bulon M16-L200 | Mô tả theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VIỆC HỘI ĐẶC THÙ XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 1,3874 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,1634 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 98,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 99,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4,944 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 4,04 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 1,056 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 3,24 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,048 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,78 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 29,78 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 29,78 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,74 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 24,74 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,74 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 7,26 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,656 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,996 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,503 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,172 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,5 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,88 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,66 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 26,04 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 26,04 | m2 |
| 42 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 16,552 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 29,452 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,004 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,3526 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,3526 | tấn |
| 47 | Bulon neo đầu cột liên kết vì kèo M10-L200 | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,9363 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,9363 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 154,8 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 177,66 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,0788 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 12,942 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 146,79 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 70,84 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 136,16 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 207 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 136,16 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 69,22 | m2 |
| 63 | SXLD trần nhựa tấm thả 600x600 | Mô tả theo chương V | 135,7 | m2 |
| 64 | SX cửa đi sắt kính (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ sắt kính (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 6,72 | m2 |
| 66 | SX kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 15,9744 | m2 |
| 67 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 6,72 | m2 |
| 68 | SX gioăng cao su chèn kính | Mô tả theo chương V | 35,96 | |
| 69 | Lắp đặt ổ khóa | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 18,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 6,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 18,72 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 15,51 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 15,51 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,51 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 15,51 | m2 cấu kiện |
| 77 | Xây gạch xi măng bông gió 190x190x65 màu trắng (25 viên/m2) | Mô tả theo chương V | 96 | viên |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,9458 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển xà bần từ các hạng mục về bãi tập kết, hút hầm cầu, phá dỡ một bể tự hoại và đắp đất, phá dỡ nhà kho hiện hữu, bốc xếp xà bần lên ô tô chở đi đổ bỏ đến bãi thải, vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| D | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,428 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,924 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,094 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,264 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 11,444 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,349 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 43,56 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 74,898 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,445 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 116,023 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 74,898 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 39,605 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,2 | m |
| 32 | SXLD trần thạch cao tấm thả nhựa | Mô tả theo chương V | 21,66 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 4,34 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,43 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,095 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,572 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 26,2 | m2 |
| 40 | SX cửa nhôm kính | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | SX cửa pa nô nhôm | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 43 | SXLD vách ngăn Compact dày 12 ly, phụ kiện inox 304 | Mô tả theo chương V | 28,24 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 56 | Nối trơn upvc D27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Nối trơn upvc D34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Tê rút upvc D34*27 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Tê upvc D27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê upvc D34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Co UPVC 1 đầu ren trong D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Bộ ruột xả thải lavabo | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Van nhấn xả nước lavabo | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả theo chương V | 17,039 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,786 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6745 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,921 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,09 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 34,33 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,6893 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,8395 | 100m2 |
| E | XÂY MỚI ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,852 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,089 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,7992 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 35,2458 | m2 |
| 17 | SXLD bu lông neo fi 20, L=500 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D49 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nối ren ngoài D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bơm chìm 2Hp bơm nước | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| F | XÂY MỚI NHÀ XE - MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,523 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,523 | tấn |
| 10 | SXLD bulon neo chân trụ M16-L300 | Mô tả theo chương V | 56 | bộ |
| 11 | SXLD bulon đầu trụ M10-L50 | Mô tả theo chương V | 56 | bộ |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,7232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,7232 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4958 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 79,0519 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,6153 | 100m2 |
| 18 | SXLD Máng xối tôn | Mô tả theo chương V | 55,7 | m |
| 19 | Tôn phẳng ốp | Mô tả theo chương V | 41,775 | m2 |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| G | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 15,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 15,94 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 159,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 5 | Mua đất sỏi đỏ đắp sân | Mô tả theo chương V | 30,8151 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,3635 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,09 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 90,9 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 31,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,72 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 12,83 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 84,54 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,93 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 44 | cấu kiện |
| I | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 1,8048 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 17,6 | m |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,0965 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,0965 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,0965 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,39 | m2 |
| 11 | SXLD bu lon M16-L200 | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 31,72 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 31,72 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 137,7 | m2 |
| 16 | Trần tấm nhựa 600x600 | Mô tả theo chương V | 138,28 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 182,2 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 18,9 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 201,1 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 3,096 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,8 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,464 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 3,566 | m3 |
| 26 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,105 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 233,31 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 233,31 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 233,31 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 143,52 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 134,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 134,52 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 139,86 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 240 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 44,64 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 44,64 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 44,64 | m2 cấu kiện |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 44,64 | m2 |
| 42 | SX cửa đi sắt kính (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 7,56 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ sắt kính (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 44 | SX kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 34,9584 | m2 |
| 45 | SX gioăng cao su chèn kính | Mô tả theo chương V | 55,24 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 16,2 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 16,2 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,252 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 58 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,16 | m2 |
| 59 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 52,86 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 52,86 | m2 |
| 63 | SXLD trần tấm thả nhựa 600x600 | Mô tả theo chương V | 91,18 | m2 |
| 64 | Ốp tôn phẳng che khung sắt mái che sân | Mô tả theo chương V | 7,095 | m2 |
| 65 | CCLD Chậu rửa bếp 2 ngăn inox | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,57 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 76 | Tủ điện STĐ 150*250*150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,5567 | 100m2 |
| J | VƯỜN RAU, LAN CAN HỒ CÁ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,654 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,024 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,5737 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,5737 | tấn |
| 9 | SXLD lưới thép B40 sợi 3 ly, khổ 2,4m, hàn vào khung | Mô tả theo chương V | 51,6 | m dài |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng lưới che nắng | Mô tả theo chương V | 156,8 | m2 |
| 11 | Đục nhám thành hồ xây gạch | Mô tả theo chương V | 25,04 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 25,04 | m2 |
| 13 | SXLD song sắt lan can hồ cá | Mô tả theo chương V | 28,8 | m |
| K | XÂY MỚI MÁI CHE, KHO VẬT DỤNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,904 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,465 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,32 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,696 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 2,7823 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,139 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,254 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,9745 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,713 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62,17 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,09 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 104,31 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 42,14 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 62,17 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,5 | m |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 2,59 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,59 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 13,5 | m2 |
| 41 | SX cửa đi sắt kính (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ sắt kính (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 1,92 | m2 |
| 43 | SX kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 2,9508 | m2 |
| 44 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | SX gioăng cao su chèn kính | Mô tả theo chương V | 17,36 | md |
| 46 | Lắp dựng khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 1,92 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 4,92 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,92 | m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,076 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,076 | tấn |
| 52 | SXLD bulon neo M16-l300: | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 55 | Bulon M16-L50 | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,6858 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,5767 | 100m2 |
| L | NỀN SÂN PHÍA SAU TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 5,45 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 3.114 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.807,385 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 4,104 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,92 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 31,92 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 19,44 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 19,44 | m2 |
| M | CUNG CẤP. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi chờ 04 chỗ | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi quầy tiếp nhận | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Ghế ngồi ghi hồ sơ | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Bàn ghi hồ sơ bộ phận một cửa | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ sắt đựng hồ sơ văn phòng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ bộ phận một cửa | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hòm thư góp ý bộ phận 1 cửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng nhắc nhở thủ tục hành chính | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bảng treo thủ tục hành chính bộ phận 1 cửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bảng hiệu bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 11 | Máy lạnh | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Rèm sáo lá dọc | Mô tả theo chương V | 152,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.900.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.900.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp – thoát nước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 8 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 50 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 10 | Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi