Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:40:00 đến ngày 2021-10-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,319,437,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.700.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.700.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 3.700.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp – thoát nước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất nhà văn hóa 6 ấp của xã 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ ngân sách tỉnh cho xã Tân Thành năm 2021 và Nguồn thu tiền sử dụng đất của xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Ấp 6, xã Tân Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713 814 211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA ẤP 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 190,21 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,9021 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,8993 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,8993 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,8993 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 39,4 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 39,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 14,265 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 14,265 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 288,2076 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 197,131 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 485,3386 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 288,2076 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 197,131 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,3355 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | SX cửa nhôm kính | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tủ điện STĐ 150x250x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,528 | m3 |
| 44 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,816 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,414 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,056 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,1 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,6 | m |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,78 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 94,88 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 53,1 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 41,78 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,1 | m2 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả theo chương V | 1,596 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,596 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 13,64 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 70 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 71 | Sản xuất kính trắng dày 5mm | Mô tả theo chương V | 4,1108 | m2 |
| 72 | Gioăng cao su chèn, đệm kính | Mô tả theo chương V | 12,8 | m |
| 73 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 6,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,68 | m2 |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 85 | SXLD bảng tên nhà văn hóa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 244,625 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 244,625 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 244,625 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 86,055 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 86,055 | m2 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 8,785 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,51 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,3955 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 3,877 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,97 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 32,97 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 5,712 | m3 |
| 100 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 358,85 | m2 |
| 101 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 102 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 1,1304 | m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,416 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 107 | CCLD trụ neo cột cờ bằng thép C150x50x2, TL:4.62kg/m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 108 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | SXLD ống inox 304 cột cờ bao gồm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 110 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 2,3237 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA ẤP 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 338,8632 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 338,8632 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 338,8632 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 227,16 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 227,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 227,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 33,3 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,3 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 12 | SXLD bảng tên nhà văn hóa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 324,8826 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 324,8826 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 324,8826 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 102,08 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 102,08 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 11,38 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 11,38 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 17,82 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 15,09 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,82 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,09 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6869 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 35 | CCLD trụ neo cột cờ bằng thép C150x50x2, TL:4.62kg/m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 36 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | SXLD ống inox 304 cột cờ bao gồm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 38 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 2,3237 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 4,2 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,04 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 3,36 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 47 | SXLD bu lon neo M16 -L500 | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,4429 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,504 | m3 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 8,364 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,788 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,273 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,82 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 41,82 | m2 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 3,485 | m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 567,1237 | m2 |
| 65 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| C | NHÀ VĂN HÓA ẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 1,224 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,64 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 209,995 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 165,565 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 383,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 211,915 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 171,205 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả theo chương V | 26,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất kính trắng dày 5mm | Mô tả theo chương V | 12,2544 | m2 |
| 16 | Gioăng cao su chèn, đệm kính | Mô tả theo chương V | 59,04 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 24,32 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,32 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,74 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,58 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,36 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,11 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,29 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 2,5935 | m3 |
| 26 | Mua đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 1,3085 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,825 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 72,655 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, vì kèo mái hiên trục 3 | Mô tả theo chương V | 1 | hm |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái hiên sảnh chính | Mô tả theo chương V | 1 | hm |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,048 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,112 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,032 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,032 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 41 | Bulon neo M16-L300 | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,528 | m3 |
| 51 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,816 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,414 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,056 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,1 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,6 | m |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,78 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 94,88 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 53,1 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 41,78 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,1 | m2 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả theo chương V | 1,596 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,596 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 13,64 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 77 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 78 | Sản xuất kính trắng dày 5mm | Mô tả theo chương V | 4,1108 | m2 |
| 79 | Gioăng cao su chèn, đệm kính | Mô tả theo chương V | 12,8 | md |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 6,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,68 | m2 |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 91 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo chương V | 0,875 | m3 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 94 | SXLD mới bảng tên nhà văn hóa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 222,328 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 222,328 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 222,328 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ lưới B40 | Mô tả theo chương V | 45,7632 | m2 |
| 99 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,2661 | tấn |
| 100 | Gia công lưới B40 (sợi 3 ly) hàn vào khung sắt | Mô tả theo chương V | 45,7632 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 46,7899 | m2 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,952 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,992 | m3 |
| 104 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,48 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 10,868 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,992 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 110 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,756 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 112 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,356 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,78 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 58,78 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 58,78 | m2 |
| 116 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 117 | Gia công lưới B40 hàn vào khung sắt | Mô tả theo chương V | 34,84 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 31,64 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 1,1304 | m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,416 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 124 | CCLD trụ neo cột cờ bằng thép C150x50x2, TL:4.62kg/m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 125 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | SXLD ống inox 304 cột cờ bao gồm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 127 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 2,3237 | m2 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,915 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,53 | m3 |
| 130 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,65 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,8112 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,117 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 138 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,949 | m3 |
| 139 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,375 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 38,514 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 71,889 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,375 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 38,514 | m2 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 2,915 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,807 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 8,646 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 9,6 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả theo chương V | 7,92 | m2 |
| 152 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 7,92 | m2 |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 14,094 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,698 | m3 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 9,396 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 4,698 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 70,47 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 70,47 | m2 |
| 172 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 70,47 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 9,736 | m3 |
| 174 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 685,26 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 79,56 | m2 |
| 176 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,7956 | 100m2 |
| 177 | Vệ sinh công trình | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| D | NHÀ VĂN HÓA ẤP 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 174,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,2315 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 38,66 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,8074 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 19,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 19,2 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 152,6214 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 109,9 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 262,5214 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 152,6214 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 109,9 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả theo chương V | 4,1358 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,04 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 58,4366 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 45,3968 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 103,8334 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 58,4366 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 45,3968 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,0064 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 38,74 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,64 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,32 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,168 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng bulon neo D16-L300 | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,3047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,3047 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,8649 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,8642 | tấn |
| 36 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 52 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 89,504 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,1674 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,1 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 5,07 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 3,77 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,585 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 84,89 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 12,3 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 12,3 | m2 |
| 46 | SXLD trần thạch cao tấm thả | Mô tả theo chương V | 98 | m2 |
| 47 | Tủ điện STĐ 150x250x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 62 | SXLD Làm bảng tên mới | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 50,63 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 50,63 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 50,63 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ khung hàng rào lưới B40 | Mô tả theo chương V | 22,68 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 15 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 10,53 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 22,7213 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 22,48 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 22,48 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 22,48 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 6,8813 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,8813 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 99,62 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 99,62 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 99,62 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,71 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 82,96 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 107,67 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 107,67 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 4,2 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,04 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 3,36 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 91 | SXLD bu lon neo M16 -L500 | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,4429 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,504 | m3 |
| 101 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 1,1304 | m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,416 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 107 | CCLD trụ neo cột cờ bằng thép C150x50x2, TL:4.62kg/m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 108 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | SXLD ống inox 304 cột cờ bao gồm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 110 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 2,3237 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 28,26 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 28,26 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 28,26 | m2 |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 24,96 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 24,96 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 11,6 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 11,6 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 11,6 | m2 |
| 119 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 121 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 124 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 5,94 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 5,94 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,24 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,448 | m3 |
| 134 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,24 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,72 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,369 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 143 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 4,3236 | m3 |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 45,12 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,1 | m |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 44,23 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 89,35 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 45,12 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 44,23 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,9 | m2 |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,759 | m3 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 8,99 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 159 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 160 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 161 | Sản xuất kính trắng dày 5mm | Mô tả theo chương V | 4,1108 | m2 |
| 162 | Gioăng cao su chèn, đệm kính | Mô tả theo chương V | 12,8 | m |
| 163 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 6,84 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,68 | m2 |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 174 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 175 | Máy bơm hỏa tiễn 2hp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 182 | Dây cáp treo bơm | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 183 | Xây hố bảo vệ và các công việc khác | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,176 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,256 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,612 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,326 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 191 | Bulon neo M16-L300 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 192 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 193 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 194 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 195 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Khâu nối D34 răng ngoài | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| E | NHÀ VĂN HÓA ẤP 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 196,4848 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 166,06 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 362,5448 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 196,4848 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 166,06 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 28,22 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 28,22 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 166,955 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 166,955 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,056 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,1 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,6 | m |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,78 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 94,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 53,1 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 41,78 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,1 | m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả theo chương V | 1,596 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,596 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 13,64 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 38 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Sản xuất kính trắng dày 5mm | Mô tả theo chương V | 4,1108 | m2 |
| 40 | Gioăng cao su chèn, đệm kính | Mô tả theo chương V | 12,8 | md |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 6,84 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,68 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 54 | SXLD Làm bảng tên mới | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 11,07 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 11,07 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 11,07 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 5,125 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,125 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 23,796 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 9,915 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,974 | m3 |
| 63 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,935 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,894 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4927 | tấn |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,772 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,541 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 56,76 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 129,29 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,97 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 129,29 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 112,732 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 242,022 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 1,1064 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 129,29 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 117,45 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,148 | m3 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 551,2837 | m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 8,694 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,484 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,589 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,26 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 37,26 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,108 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,324 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,216 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,072 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,12 | m3 |
| 92 | SXLD bulon neo D16-L300 | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3637 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,3637 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,1852 | 100m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 45,5896 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 1,1304 | m2 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,416 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 106 | CCLD trụ neo cột cờ bằng thép C150x50x2, TL:4.62kg/m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 107 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | SXLD ống inox 304 cột cờ bao gồm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 109 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 2,3237 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 24,95 | m2 |
| 111 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 17,92 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 17,92 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 10,83 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 33,35 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 10,83 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 13,33 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 30,85 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 5,07 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 5,07 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 5,18 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,18 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 129 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 130 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 131 | Máy bơm hỏa tiễn 2hp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 138 | Dây cáp treo bơm | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 139 | Xây hố bảo vệ và các công việc khác | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,176 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,256 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,612 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,326 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 147 | Bulon neo M16-L300 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 148 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 149 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 151 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Khâu nối D34 răng ngoài | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| F | NHÀ VĂN HÓA ẤP 8 | |||
| 1 | Phá dỡ nhà văn hóa cũ | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,3658 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 7,456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,384 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,8596 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,2936 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,435 | tấn |
| 10 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,38 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5192 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 2,3654 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 221,8613 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,2186 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 11,0931 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 20,849 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 4,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6495 | tấn |
| 24 | Bulon neo M16 -L300 | Mô tả theo chương V | 80 | bộ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,062 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5434 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6631 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,962 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,0192 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6189 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,693 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,044 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 47,354 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,848 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 331,2 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 74,64 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 73,7 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,07 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,75 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,46 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 321,145 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 648,595 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 50,75 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 328,075 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 375,02 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 241,2 | m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,2112 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,9238 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 227,65 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 6,93 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 16 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,94 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,94 | m3 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,8922 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,0048 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 66,4888 | m2 |
| 64 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,2858 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,2858 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,2528 | 100m2 |
| 68 | SXLD trần nhựa tấm thả | Mô tả theo chương V | 185,28 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sắt đi | Mô tả theo chương V | 31,7 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ khung sắt | Mô tả theo chương V | 28,08 | m2 |
| 71 | SXLD kính trắng | Mô tả theo chương V | 45,6048 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 27,72 | m2 |
| 73 | Ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 59,78 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 28,08 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 36,54 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,4132 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | tê rút UPVC D27*21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Co uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Co uPVC D27 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Van đồng D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Bộ xả thải chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,822 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,942 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,0752 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 34,368 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,685 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,036 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 12,8 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 12,8 | m2 |
| 120 | SXLD bảng tên nhà văn hóa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 62,77 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 62,77 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 62,77 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 44,09 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 44,09 | m2 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,2799 | 100m3 |
| 127 | Mua đất đắp nền sân | Mô tả theo chương V | 127,99 | m3 |
| 128 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,2799 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,2799 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 6,3995 | 100m3/1km |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 12,496 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,7868 | m3 |
| 133 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,58 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,28 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 6,9932 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 35,26 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 40,663 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,6 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 39,6 | m2 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6869 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 144 | CCLD trụ neo cột cờ bằng thép C150x50x2, TL:4.62kg/m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 145 | Bulon M16-L300 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | SXLD ống inox 304 cột cờ bao gồm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 147 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V | 2,3237 | m2 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,24 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,048 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,288 | m3 |
| 151 | Bulon neo M16-L300 | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 152 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 154 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 155 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 156 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| G | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả theo chương V | 300 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Mô tả theo chương V | 600 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Bục tượng Bác | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Phong rèm sân khấu | Mô tả theo chương V | 179,02 | m2 |
| 6 | Biểu Quốc hiệu | Mô tả theo chương V | 43,2 | m2 |
| 7 | Bộ sao vàng búa liềm | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Tượng bác Hồ | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Tủ sách pháp luật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đi bộ trên không đôi | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Máy tập lưng eo đôi | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Loa hội trường | Mô tả theo chương V | 5 | Cặp |
| 13 | Amply hội trường | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Micro hội trường | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Loa phát thanh | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Amply phát thanh | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Micro phát thanh | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Máy tính để bàn | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Máy in 2 mặt | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.700.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.700.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 3.700.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp – thoát nước.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 9 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 50 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi