Gói thầu: Gói thầu 05 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VĐL CP tại CN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:40:00 đến ngày 2021-10-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,641,728,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.962593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392518E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.249.210.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.249.210.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Số lượng: 02 (hai) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 - Thi công xây dựng công trình ĐTXD kho để tài liệu tại PGD Nam Tân Uyên - CN Bình Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | VĐL CP tại CN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSYC tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. + Các tài liệu khác (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399.
- ĐD Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Dương; Địa chỉ: 549 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3827 765.
- Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 4,342 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V E-HSMT | 6,527 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 3,207 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,201 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V E-HSMT | 18,845 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V E-HSMT | 96,646 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 10,646 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 31,028 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 41,15 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 92,345 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 6,904 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,416 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 21,078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 5,145 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 4,559 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 8,332 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,829 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,043 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 5,833 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 7,164 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 10,669 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| B | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 167,301 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Theo chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 914,56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.054,115 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 511,145 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 392,612 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 833,2 | m2 |
| 14 | Kẻ joint âm 20, rộng 25 | Theo chương V E-HSMT | 392,4 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 36,22 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 36,22 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 2.041,427 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 1.771,117 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.017 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2.795,544 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 223,58 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 251,58 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 251,58 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.013,72 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 16,314 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo chương V E-HSMT | 47,232 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V E-HSMT | 64,95 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V E-HSMT | 94,74 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 159,69 | m2 |
| 31 | Sản xuất khung bông sắt mã kẽm 14x14x12, , sơn kẽm 2 lớp (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V E-HSMT | 94,74 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 94,74 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 254,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304, chống đứng Ø34 tay vịn inox Ø60, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 35 | Sản xuất lan can thanh inox 304 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 10,08 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ đèn led tuýp gắn nổi máng trơn 1.2m, bóng T8-2x20W | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led tuýp gắn nổi máng trơn 1.2m, bóng T8-1x20W | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | CCLĐ công tắc đơn - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | CCLĐ công tắc đôi - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | CCLĐ công tắc đơn - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ ổ cắm điện đôi 220V + hộp box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB 2P -63A-4,5KA + box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | CCLĐ RCBO 2P -25A-4,5KA + box + mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | CCLĐ MCB 3P -40A-30 mA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ tủ điện 12 module | Theo chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 12 | CCLĐ quạt hút 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | CCLĐ hộp đấu nối | Theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | CCLĐ ống điện PVC Ø20 | Theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 15 | CCLĐ ống điện PVC Ø32 | Theo chương V E-HSMT | 74 | m |
| 16 | CCLĐ ống nhựa HDPE Ø40 | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | CCLĐ cáp điện cu/PVC 8,0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | CCLĐ cáp điện cu/PVC 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 456 | m |
| 19 | CCLĐ cáp điện cu/PVC 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 20 | CCLĐ cáp điện cu/PVC 4,0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 21 | CCLĐ cáp điện cu/PVC 6,0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| 22 | Kẹp đỡ ống PVC Ø20 | Theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Kẹp đỡ ống PVC Ø32 | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Kẹp đỡ ống PVC Ø40 | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Móc treo palan 1 tấn | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ kim thu sét tiên địa, Rp=57m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ trụ kim thu sét STKØ42, chiều dài kim 3m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 5 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | CCLĐ bộ sứ đỡ cáp | Theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | CCLĐ hố kiểm tra điện trở | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | CCLĐ hộp đấu nối | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V E-HSMT | 2 | lô |
| 10 | Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) | Theo chương V E-HSMT | 8 | lọ |
| 11 | Phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | CCLĐ đầu báo cháy khói quang | Theo chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 2 | CCLĐ nút nhấn báo khẩn cấp | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | CCLĐ chuông báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | CCLĐ điện trở cuối nguồn | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | CCLĐ trung tâm báo cháy 2 zone | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | CCLĐ bình CO2 loại MT5 | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | CCLĐ bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | CCLĐ bảng nội quy PCCC | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | CCLĐ giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp điện cu/PVC-FR 2Cx2mm2 | Theo chương V E-HSMT | 47 | m |
| 12 | CCLĐ cáp điện cu/PVC-FR 4Cx2mm2 | Theo chương V E-HSMT | 106 | m |
| 13 | CCLĐ ống điện PVC Ø20 | Theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Bộ ắc qui back up (24h DC) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa miệng uPVC Ø140 | Theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | CCLĐ co 45 độ Ø140 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | CCLĐ Y Ø140 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | CCLĐ phiễu thu sàn inox 150x150 Ø114 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | CCLĐ cầu chắn rác inox Ø114 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| G | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang nâng (tải trọng 250kg) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.962593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.249.210.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.249.210.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Số lượng: 02 (hai) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 2 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) | 1 | - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy khoan | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Đầm dùi | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy cắt | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi