Gói thầu: Gói thầu 05 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967588-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Gói thầu 05 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210933680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VĐL CP tại CN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 18:40:00 đến ngày 2021-10-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,641,728,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.962593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.249.210.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.249.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- Số lượng: 02 (hai) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05 - Thi công xây dựng công trình
ĐTXD kho để tài liệu tại PGD Nam Tân Uyên - CN Bình Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 VĐL CP tại CN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. - ĐD Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Dương; Địa chỉ: 549 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3827 765. - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Thương mại Xây dựng SIDECO - Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. - ĐD Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Dương; Địa chỉ: 549 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3827 765. - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSYC tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. + Các tài liệu khác (nếu cần).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399. - ĐD Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Dương; Địa chỉ: 549 Đại lộ Bình Dương, Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3827 765. - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát Triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. Điện thoại: 024-22205544 - Fax: 024-22200399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT4,342100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V E-HSMT6,527m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT3,207100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT1,201100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V E-HSMT18,845m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V E-HSMT96,646m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,7m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT4,568m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT2,208m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT10,646m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT31,028m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT10,65m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT41,15m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT92,345m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT6,904m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT3,416m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT21,078m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT1,234100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,1100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,546100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo chương V E-HSMT1,052100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT5,145100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT4,559100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V E-HSMT8,332100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V E-HSMT0,63100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,544100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,874tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,829tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V E-HSMT3,043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,124tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,136tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,294tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,55tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,034tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT5,833tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,102tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT7,164tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT10,669tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,066tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,991tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,09tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,442tấn
B HẠNG MỤC KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V E-HSMT167,301m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,752m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT4,39m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V E-HSMT2,51m3
5Căng lưới thép gia cố chống nứt tườngTheo chương V E-HSMT151,2m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT21,24m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT914,56m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.054,115m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT81,2m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT511,145m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT392,612m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT34,16m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT833,2m2
14Kẻ joint âm 20, rộng 25Theo chương V E-HSMT392,4m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT36,22m
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT36,22m
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT2.041,427m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT1.771,117m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.017m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT2.795,544m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT223,58m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT251,58m2
23Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT251,58m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.013,72m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT12,2m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT16,314m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo chương V E-HSMT47,232m2
28Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Theo chương V E-HSMT64,95m2
29Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chương V E-HSMT94,74m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT159,69m2
31Sản xuất khung bông sắt mã kẽm 14x14x12, , sơn kẽm 2 lớp (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo chương V E-HSMT94,74m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT94,74m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT254,16m2
34Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304, chống đứng Ø34 tay vịn inox Ø60, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo chương V E-HSMT72m
35Sản xuất lan can thanh inox 304 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Theo chương V E-HSMT1,44m2
36Lắp dựng lan can sắtTheo chương V E-HSMT1,44m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT10,08100m2
C HẠNG MỤC ĐIỆN
1CCLĐ đèn led tuýp gắn nổi máng trơn 1.2m, bóng T8-2x20WTheo chương V E-HSMT48bộ
2CCLĐ đèn led tuýp gắn nổi máng trơn 1.2m, bóng T8-1x20WTheo chương V E-HSMT4bộ
3CCLĐ công tắc đơn - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chương V E-HSMT4cái
4CCLĐ công tắc đôi - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chương V E-HSMT24cái
5CCLĐ công tắc đơn - 2 chiều + hộp box + mặt nạTheo chương V E-HSMT4cái
6CCLĐ ổ cắm điện đôi 220V + hộp box + mặt nạTheo chương V E-HSMT16cái
7CCLĐ MCB 2P -63A-4,5KA + box + mặt nạTheo chương V E-HSMT4cái
8CCLĐ MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạTheo chương V E-HSMT8cái
9CCLĐ RCBO 2P -25A-4,5KA + box + mặt nạTheo chương V E-HSMT4cái
10CCLĐ MCB 3P -40A-30 mATheo chương V E-HSMT1cái
11CCLĐ tủ điện 12 moduleTheo chương V E-HSMT4tủ
12CCLĐ quạt hút 300x300Theo chương V E-HSMT32cái
13CCLĐ hộp đấu nốiTheo chương V E-HSMT8hộp
14CCLĐ ống điện PVC Ø20Theo chương V E-HSMT85m
15CCLĐ ống điện PVC Ø32Theo chương V E-HSMT74m
16CCLĐ ống nhựa HDPE Ø40Theo chương V E-HSMT0,5100m
17CCLĐ cáp điện cu/PVC 8,0mm2Theo chương V E-HSMT100m
18CCLĐ cáp điện cu/PVC 1,5mm2Theo chương V E-HSMT456m
19CCLĐ cáp điện cu/PVC 2,5mm2Theo chương V E-HSMT90m
20CCLĐ cáp điện cu/PVC 4,0mm2Theo chương V E-HSMT68m
21CCLĐ cáp điện cu/PVC 6,0mm2Theo chương V E-HSMT38m
22Kẹp đỡ ống PVC Ø20Theo chương V E-HSMT29cái
23Kẹp đỡ ống PVC Ø32Theo chương V E-HSMT25cái
24Kẹp đỡ ống PVC Ø40Theo chương V E-HSMT17cái
25Móc treo palan 1 tấnTheo chương V E-HSMT1cái
26Phụ kiệnTheo chương V E-HSMT1
D HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1CCLĐ kim thu sét tiên địa, Rp=57mTheo chương V E-HSMT1cái
2CCLĐ trụ kim thu sét STKØ42, chiều dài kim 3mTheo chương V E-HSMT1cái
3Giếng tiếp địa sâu 30mTheo chương V E-HSMT2bộ
4Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V E-HSMT2cọc
5CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Theo chương V E-HSMT50m
6CCLĐ bộ sứ đỡ cápTheo chương V E-HSMT23cái
7CCLĐ hố kiểm tra điện trởTheo chương V E-HSMT2hộp
8CCLĐ hộp đấu nốiTheo chương V E-HSMT2hộp
9Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V E-HSMT2
10Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g)Theo chương V E-HSMT8lọ
11Phụ kiệnTheo chương V E-HSMT1
E HẠNG MỤC PCCC
1CCLĐ đầu báo cháy khói quangTheo chương V E-HSMT52bộ
2CCLĐ nút nhấn báo khẩn cấpTheo chương V E-HSMT4bộ
3CCLĐ chuông báo cháyTheo chương V E-HSMT4bộ
4CCLĐ điện trở cuối nguồnTheo chương V E-HSMT4bộ
5CCLĐ trung tâm báo cháy 2 zoneTheo chương V E-HSMT1tủ
6CCLĐ bình CO2 loại MT5Theo chương V E-HSMT20bộ
7CCLĐ bình chữa cháy ABC loại MFZ8Theo chương V E-HSMT20bộ
8CCLĐ bảng nội quy PCCCTheo chương V E-HSMT20bộ
9CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V E-HSMT20bộ
10CCLĐ giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo chương V E-HSMT20bộ
11CCLĐ cáp điện cu/PVC-FR 2Cx2mm2Theo chương V E-HSMT47m
12CCLĐ cáp điện cu/PVC-FR 4Cx2mm2Theo chương V E-HSMT106m
13CCLĐ ống điện PVC Ø20Theo chương V E-HSMT75m
14Bộ ắc qui back up (24h DC)Theo chương V E-HSMT1bộ
F HẠNG MỤC NƯỚC
1CCLĐ ống nhựa miệng uPVC Ø140Theo chương V E-HSMT1,9100m
2CCLĐ co 45 độ Ø140Theo chương V E-HSMT7cái
3CCLĐ Y Ø140Theo chương V E-HSMT5cái
4CCLĐ phiễu thu sàn inox 150x150 Ø114Theo chương V E-HSMT8cái
5CCLĐ cầu chắn rác inox Ø114Theo chương V E-HSMT8cái
6Phụ kiệnTheo chương V E-HSMT1
G THANG MÁY
1Thang nâng (tải trọng 250kg)Theo chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.962593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.249.210.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.249.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 (một) người.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) 1 - Có bằng đại học/trên đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đối với Cao đẳng, chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật) với công việc được bố trí trong gói thầu(năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu31
2 Cán bộ kỹ thuật- Số lượng: 02 (hai) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) 2 - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu31
3 Cán bộ quản lý chất lượng:- Số lượng: 01 (một) người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) 1 - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu31
4 Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động:- Số lượng: 01 (một) người,- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) 1 - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài lieu31
5 Cán bộ phụ trách thi công thiết bị điện – điện tử:- Số lượng: 01 người- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT) 1 - Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV.(chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và tài liệu chứng minh quy mô công trình có tính chất tương tự)* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
3 Đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
4 Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
5 Máy cắt - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
6 Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
7 Ô tô tự đổ - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (có hồ sơ kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->