Gói thầu: Xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:55:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,332,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3, 01 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn, 02 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường, 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw, 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít, 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít, 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5Kw, 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw, 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 1,5Kw, 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + lắp đặt thiết bị Sửa chữa trụ sở Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk.
Địa chỉ: Số 02 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 02 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: (0262) 3819166 Số Fax: (0262) 3814616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,373 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,295 | m2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,401 | m3 |
| 15 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đá hộc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | m3 |
| 18 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 19 | Lót đá 4x6 VXM mác nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,925 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,923 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,135 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | m3 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 28 | Chống thấm cho bê tông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,149 | m3 |
| 29 | Lắp đặt thanh Water bar mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 30 | Cốt thép móng thép ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng thép ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ thép ≤10 cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ thép ≤18 cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm giằng thép ≤10 cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm giằng thép ≤18 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt thép ≤10 cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt thép >10 cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 49 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 57 | Lắp đặt Bulong D16, L= 440mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bulong D12, L= 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt Bulong D16, L= 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,843 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,052 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,37 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,015 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,996 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,349 | m2 |
| 66 | Trát sêlê, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,051 | m2 |
| 68 | Chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,051 | m2 |
| 69 | Chống thấm bên ngoài hố thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 70 | Chống thấm bên trong hố thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,465 | m2 |
| 72 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,187 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,532 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt kéo U dày 1,3mm (công nghệ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,055 | m2 |
| 78 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | Bả mastic vào cột, dầm, trần, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,31 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,235 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,493 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,052 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 85 | Lợp tấm lấy sáng Polycarbonat khu vực để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,928 | m3 |
| 87 | Quét phụ gia liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,555 | m2 |
| 88 | Cốt thép sàn mái, D≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 89 | Chống thấm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,555 | m2 |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,928 | m3 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,18 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,83 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,988 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,988 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,01 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,01 | m2 |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,975 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ thảm lót sàn nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,975 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ và di dời tủ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ bục sân khấu bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 107 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,45 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 109 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi nhôm tầng 4 trục B đoạn 4-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa, D cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt lơi nhựa, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối răng trong PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van D40mm (tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao D40mm (tự động điều khiển bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Creepin D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt khâu nối mềm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt khâu nối mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bộ lọc chữ Y D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa bằng sắt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa bằng sắt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống thép, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt móc giữ ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khâu nối PVC, 1 đầu mặt bích 1 đầu miệng chén bù D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt máy bơm điện Q=3,6 m3/h; H=20m; N=1,5hp (tận dụng 01 máy bơm hiện có của trụ sở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 135 | Đào mương thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 142 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, D 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê cong giảm PVC D168-114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt giảm PVC D168-114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt T tráp ngăn mùi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 149 | Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 154 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 157 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ chữ của bảng hiệu (giữ nguyên khung và tấm aluminum cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 160 | Lắp đặt chữ inox cao 750 dày 50mm (Chữ inox vàng gương 304 XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐAK LAK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 161 | Lắp đặt chữ inox cao 350 dày 50mm (Chữ inox vàng gương 304 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 162 | Lắp đặt chữ inox cao 150 dày 50mm (Chữ inox vàng gương 304 dòng địa chỉ.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 163 | Lắp đặt Logo Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk D 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Bọc lại Aluminum bảng hiệu (ngoài trời, loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 165 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 9 MODULE âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 167 | Lắp đặt tủ điện 6 MODULE âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện 4 MODULE âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt ốp trần 1.2mx36W, 220V,6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn Led Downlight 12W, 220v, 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 172 | Lắp dặt đèn Led cao áp 250W, 220V, 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 174 | Lắp đặt đèn Led âm trần 1.2mx2x28W,220V, 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt đảo 55W, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt DIMMER quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm điện loại ba 2 chấu 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 180 | Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt cầu trì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Vol kế 0-500V và công tắc chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Ampel kế 0-500V và công tắc chuyển mạch Ampel kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCCB 4P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây 4C_25mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt dây 1C_16mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 200 | Lắp đặt dây 1C_8mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 201 | Lắp đặt dây 1C_6mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 202 | Lắp đặt dây 1C_4mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 203 | Lắp đặt dây 1C_2.5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238 | m |
| 204 | Lắp đặt dây 1C_1.5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,333 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,667 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,667 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,333 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 213 | Lắp Eke sắt (giá đỡ dàn nóng) máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 214 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 216 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, D ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 9000TBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 222 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 18000TBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 223 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 24000TBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 225 | Lắp bộ phát WIFI (Tận dụng thiết bị có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt cap Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 227 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt cap tín hiệu Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,333 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,667 | m |
| 231 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 232 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 234 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 236 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,828 | m3 |
| 237 | Chống thấm cho bêtông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,828 | m3 |
| 238 | Chống thấm cho bêtông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,828 | m3 |
| 239 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 240 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 243 | Cốt thép đáy bể nước thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | tấn |
| 244 | Cốt thép bể nước thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,897 | tấn |
| 245 | Cốt thép bể nước thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng thép nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,002 | m2 |
| 248 | Lắp ổ khoá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp bộ bản lề D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 250 | Lắp bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 251 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,73 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,19 | m2 |
| 253 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 254 | Chống thấm bên ngoài bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,73 | m2 |
| 255 | Chống thấm bên trong bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,19 | m2 |
| 256 | Lát đáy bể gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 257 | Ốp gạch Ceramic nhám 300x300 thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1 | m2 |
| 258 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 259 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 261 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 262 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 263 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 264 | Kéo rải Cáp bơm 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 265 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + ống xiphong và van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt Công tắc áp lực + van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt Van xả khí D25+ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 500x600x220 ( 2 cuộn vòi D65 dài 30 mét , 16bar, 2 lăng phun D65/19 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 275 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Tủ chữa cháy trong nhà Kt: 500x1000x200 ( gồm: 1 cuộn vòi Dn50 dài 20 mét, 16 bar, 1 lăng phun Dn50/13, 1 van góc Dn50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 278 | Lắp đặt Bình ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 279 | Lắp đặt Bình C02 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 280 | Lắp đặt Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 282 | Lắp đặt Ống thép đen Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 283 | Lắp đặt Ống thép đen Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 284 | Lắp đặt Ống thép đen Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 285 | Lắp đặt Cút thép hàn Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt Cút thép hàn Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt Cút thép hàn Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt Tê thép hàn Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê thép hàn Dn100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Tê thép hàn Dn80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt Côn thép hàn Dn100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt Tê thép hàn Dn80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt Bích thép + Bulong ecu + Zoong cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 294 | Lắp đặt Bích thép + Bulong ecu + Zoong cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 295 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 296 | Vật tư phụ (Que hàn, đá cắt, keo, băng tan….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 297 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 298 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | đầu |
| 299 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 300 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nút |
| 301 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuông |
| 302 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt Hệ thống chống sét cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 304 | Kéo rải Dây tín hiệu 2 x 1.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 305 | Kéo rải Dây nguồn chuông 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 306 | Lắp đặt Ống ghen bảo vệ cáp, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 307 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | cái |
| 308 | Lắp đặt Đế chia ngã 1, 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 309 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 310 | Vật liệu phụ: Đinh, vít ,nở… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 311 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đèn |
| 312 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đèn |
| 313 | Lắp đặt Ổ cắm điện ( Đế + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 314 | Kéo rải Dây tín hiệu CV 1 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 315 | Lắp đặt Ống ghen bảo vệ cáp, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 316 | Vật tư, phụ kiện ( Co, tê, chia ngã, nối,…..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 317 | Máy lạnh gắn tường 9000TBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 318 | Máy lạnh gắn tường 18000TBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 319 | Máy lạnh gắn tường 24000TBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 320 | Cung cấp và lắp đặt thang nâng hàng 4 cửa dừng, tải trọng 450kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 321 | Máy bơm điện Q=22,5 l/s, H=67 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 322 | Máy bơm Diesel Q=22,5 l/s, H=67 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 323 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: ít nhất 01 người | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3, 01 chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn, 02 chiếc | 2 |
| 3 | Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường | Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường, 01 máy | 1 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw, 01 cái | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít | Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít, 01 cái | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít, 01 cái | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,5Kw | Đầm dùi 1,5Kw, 02 cái | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw, 02 cái | 2 |
| 9 | Đầm cóc 1,5Kw | Đầm cóc 1,5Kw, 01 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi