Gói thầu: Xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044821-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
Tên gói thầu Xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211038180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 18:55:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,332,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3, 01 chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn, 02 chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường
- Đặc điểm thiết bị Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường, 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw, 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít, 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít, 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5Kw, 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw, 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 1,5Kw, 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
E-CDNT 1.2 Xây lắp + lắp đặt thiết bị
Sửa chữa trụ sở Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 02 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An , địa chỉ: Số B30 Khu Hiệp Phúc, phường Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 02 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 02 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 02 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 28 Nguyễn Nhạc, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: (0262) 3819166 Số Fax: (0262) 3814616
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1Phá dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,07m2
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,794m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,388m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
5Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,373m3
6Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,55m2
7Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
8Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,828m3
10Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,552m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,074m3
12Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65,295m2
13Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,401m3
15Đào móng trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m3
16Đào móng đá hộc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
17Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,555m3
18Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
19Lót đá 4x6 VXM mác nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,175m3
20Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,588m3
21Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,925m3
22Bê tông cột, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
23Bê tông cột, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,923m3
24Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,33m3
25Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,135m3
26Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,199m3
27Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
28Chống thấm cho bê tông bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,149m3
29Lắp đặt thanh Water bar mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
30Cốt thép móng thép ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
31Cốt thép móng thép ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251tấn
32Cốt thép trụ thép ≤10 cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,641tấn
33Cốt thép trụ thép ≤18 cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,34tấn
34Cốt thép xà dầm giằng thép ≤10 cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
35Cốt thép xà dầm giằng thép ≤18 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438tấn
36Cốt thép sàn mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219tấn
37Cốt thép tường ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
38Cốt thép tường cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt thép ≤10 cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt thép >10 cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
41Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,349100m2
43Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m2
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m2
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
47Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
49Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
50Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,967tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,967tấn
53Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
54Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,797tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,797tấn
57Lắp đặt Bulong D16, L= 440mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt Bulong D12, L= 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
59Lắp đặt Bulong D16, L= 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,843m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,052m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V857,37m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,015m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,996m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,349m2
66Trát sêlê, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m2
67Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,051m2
68Chống thấm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V92,051m2
69Chống thấm bên ngoài hố thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
70Chống thấm bên trong hố thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V144,465m2
72Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,187m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,532m2
74Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
75Lắp dựng cửa đi 02 cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
76Lắp dựng cửa sắt kéo U dày 1,3mm (công nghệ Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
77Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,055m2
78Gia công thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
79Lắp dựng thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
80Bả mastic vào cột, dầm, trần, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V582,31m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,235m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,493m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,052m2
84Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V142,62m2
85Lợp tấm lấy sáng Polycarbonat khu vực để xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m2
86Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,928m3
87Quét phụ gia liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V158,555m2
88Cốt thép sàn mái, D≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
89Chống thấm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V158,555m2
90Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,928m3
91Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.774,18m2
92Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V358,83m2
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15,228m2
94Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V113,76m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V128,988m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,228m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,988m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.133,01m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.133,01m2
100Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
101Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
102Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
103Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,975m2
104Tháo dỡ thảm lót sàn nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V23,975m2
105Tháo dỡ và di dời tủ điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Tháo dỡ bục sân khấu bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
107Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V115,45m2
108Lát nền, sàn gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
109Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,626m3
110Lắp dựng cửa đi nhôm tầng 4 trục B đoạn 4-5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
111Lắp đặt ống nhựa, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
112Lắp đặt cút nhựa, D cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt lơi nhựa, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt nối răng trong PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt van D40mm (tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt van phao D40mm (tự động điều khiển bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt Creepin D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt khâu nối mềm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt khâu nối mềm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt bộ lọc chữ Y D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt van khóa bằng sắt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt van khóa bằng sắt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt cút thép tráng kẽm, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt cút thép tráng kẽm, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt tê thép tráng kẽm, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt ống thép, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt ống thép, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
131Lắp đặt móc giữ ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
132Lắp đặt van khâu nối PVC, 1 đầu mặt bích 1 đầu miệng chén bù D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt bơm nước sinh hoạt máy bơm điện Q=3,6 m3/h; H=20m; N=1,5hp (tận dụng 01 máy bơm hiện có của trụ sở)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
135Đào mương thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,74m3
136Lắp đặt ống nhựa, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
137Lắp đặt ống nhựa, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
138Lắp đặt ống nhựa, D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
139Lắp đặt ống nhựa, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
140Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m3
141Bê tông lót đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
142Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
143Lắp đặt ống nhựa, D 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
144Lắp đặt tê cong giảm PVC D168-114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt giảm PVC D168-114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt lơi PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt T tráp ngăn mùi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
149Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
150Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
151Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
152Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Bê tông nền đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
154Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
155Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
156Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
157Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
158Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
159Tháo dỡ chữ của bảng hiệu (giữ nguyên khung và tấm aluminum cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
160Lắp đặt chữ inox cao 750 dày 50mm (Chữ inox vàng gương 304 XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐAK LAK)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
161Lắp đặt chữ inox cao 350 dày 50mm (Chữ inox vàng gương 304 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
162Lắp đặt chữ inox cao 150 dày 50mm (Chữ inox vàng gương 304 dòng địa chỉ.)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
163Lắp đặt Logo Xổ số Kiến thiết Đắk Lắk D 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Bọc lại Aluminum bảng hiệu (ngoài trời, loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
165Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
166Lắp đặt tủ điện 9 MODULE âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
167Lắp đặt tủ điện 6 MODULE âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
168Lắp đặt tủ điện 4 MODULE âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
169Lắp đặt đèn Led bán nguyệt ốp trần 1.2mx36W, 220V,6000KMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
170Lắp đặt đèn Led Downlight 12W, 220v, 6000KMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
171Lắp đặt đèn Led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V68m
172Lắp dặt đèn Led cao áp 250W, 220V, 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp cần đèn chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần
174Lắp đặt đèn Led âm trần 1.2mx2x28W,220V, 6000KMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
175Lắp đặt quạt đảo 55W, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
176Lắp đặt DIMMER quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
177Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt ổ cắm điện loại ba 2 chấu 16A, 220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
180Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
181Lắp đặt cầu trì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
182Lắp đặt Vol kế 0-500V và công tắc chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt Ampel kế 0-500V và công tắc chuyển mạch Ampel kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt đèn báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt MCCB 4P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt MCB 2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt MCB 1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Lắp đặt MCB 1P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
198Lắp đặt dây 4C_25mm2 CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
199Lắp đặt dây 1C_16mm2 CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V90m
200Lắp đặt dây 1C_8mm2 CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V190m
201Lắp đặt dây 1C_6mm2 CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V106m
202Lắp đặt dây 1C_4mm2 CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V322m
203Lắp đặt dây 1C_2.5mm2 CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.238m
204Lắp đặt dây 1C_1.5mm2 CU/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.314m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V93,333m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850,667m
208Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V46,667m
209Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
210Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V425,333m
211Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
212Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
213Lắp Eke sắt (giá đỡ dàn nóng) máyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
214Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
215Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
216Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
217Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
218Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
219Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
220Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, D ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
221Lắp đặt máy lạnh gắn tường 9000TBUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
222Lắp đặt máy lạnh gắn tường 18000TBUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
223Lắp đặt máy lạnh gắn tường 24000TBUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
224Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
225Lắp bộ phát WIFI (Tận dụng thiết bị có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
226Lắp đặt cap Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
227Lắp đặt SWITCH 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
228Lắp đặt cap tín hiệu Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034m
229Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V689,333m
230Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V344,667m
231Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
232Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
233Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
234Đào móng bể nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,846100m3
235Bê tông lót đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
236Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,828m3
237Chống thấm cho bêtông bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,828m3
238Chống thấm cho bêtông bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,828m3
239Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,2m
240Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
241Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,795100m2
242Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
243Cốt thép đáy bể nước thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628tấn
244Cốt thép bể nước thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,897tấn
245Cốt thép bể nước thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
246Sản xuất, lắp dựng thép nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,002m2
248Lắp ổ khoá mócMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Lắp bộ bản lề D10Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
250Lắp bát khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
251Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,73m2
252Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,19m2
253Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
254Chống thấm bên ngoài bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,73m2
255Chống thấm bên trong bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V97,19m2
256Lát đáy bể gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7m2
257Ốp gạch Ceramic nhám 300x300 thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V81,1m2
258Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
259Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
260Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
261Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
262Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
263Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
264Kéo rải Cáp bơm 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
265Lắp đặt Đồng hồ áp lực + ống xiphong và van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Lắp đặt Công tắc áp lực + van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
267Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
268Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
269Lắp đặt Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
270Lắp đặt Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
271Lắp đặt Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
273Lắp đặt Van xả khí D25+ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 500x600x220 ( 2 cuộn vòi D65 dài 30 mét , 16bar, 2 lăng phun D65/19 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
275Lắp đặt trụ cứu hỏa D 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
277Tủ chữa cháy trong nhà Kt: 500x1000x200 ( gồm: 1 cuộn vòi Dn50 dài 20 mét, 16 bar, 1 lăng phun Dn50/13, 1 van góc Dn50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
278Lắp đặt Bình ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
279Lắp đặt Bình C02 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
280Lắp đặt Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
281Lắp đặt Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
282Lắp đặt Ống thép đen Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
283Lắp đặt Ống thép đen Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
284Lắp đặt Ống thép đen Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
285Lắp đặt Cút thép hàn Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
286Lắp đặt Cút thép hàn Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
287Lắp đặt Cút thép hàn Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
288Lắp đặt Tê thép hàn Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Lắp đặt Tê thép hàn Dn100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Lắp đặt Tê thép hàn Dn80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
291Lắp đặt Côn thép hàn Dn100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
292Lắp đặt Tê thép hàn Dn80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
293Lắp đặt Bích thép + Bulong ecu + Zoong cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cặp bích
294Lắp đặt Bích thép + Bulong ecu + Zoong cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
295Sơn đỏ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
296Vật tư phụ (Que hàn, đá cắt, keo, băng tan….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
297Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
298Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V45đầu
299Lắp đặt Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
300Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12nút
301Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12chuông
302Lắp đặt Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
303Lắp đặt Hệ thống chống sét cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
304Kéo rải Dây tín hiệu 2 x 1.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
305Kéo rải Dây nguồn chuông 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
306Lắp đặt Ống ghen bảo vệ cáp, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
307Lắp đặt Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V850cái
308Lắp đặt Đế chia ngã 1, 2, 3Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
309Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
310Vật liệu phụ: Đinh, vít ,nở…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
311Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V9đèn
312Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V25đèn
313Lắp đặt Ổ cắm điện ( Đế + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
314Kéo rải Dây tín hiệu CV 1 x 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
315Lắp đặt Ống ghen bảo vệ cáp, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
316Vật tư, phụ kiện ( Co, tê, chia ngã, nối,…..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
317Máy lạnh gắn tường 9000TBUMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
318Máy lạnh gắn tường 18000TBUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
319Máy lạnh gắn tường 24000TBUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
320Cung cấp và lắp đặt thang nâng hàng 4 cửa dừng, tải trọng 450kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
321Máy bơm điện Q=22,5 l/s, H=67 mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
322Máy bơm Diesel Q=22,5 l/s, H=67 mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
323Tủ điều khiển 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
324Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công: ít nhất 01 người 1 - Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên- Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m3, 01 chiếc1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn, 02 chiếc2
3 Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường Máy gia công uốn, bẻ cốt thép tại công trường, 01 máy1
4 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw, 01 cái1
5 Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít Máy trộn bê tông công suất ≥ 200 lít, 01 cái1
6 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít, 01 cái1
7 Đầm dùi 1,5Kw Đầm dùi 1,5Kw, 02 cái2
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw, 02 cái2
9 Đầm cóc 1,5Kw Đầm cóc 1,5Kw, 01 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->