Gói thầu: Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên rau tại các vùng sản xuất rau vụ đông sớm và diện tích rau mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên rau tại các vùng sản xuất rau vụ đông sớm và diện tích rau mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045307 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 19:11:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,945,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 883.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu trong đó phân tích tương tự về mẫu đất, nước, thuốc bảo vệ thực vật có tính chất phân tích dư lượng.(Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.186.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.186.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Môi Trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường trở lên (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Khoa học đất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học đất (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Nông nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Cây trồng và Trồng trọt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Cây trồng và Trồng trọt (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Bảo vệ thực vật (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Công nghệ sinh học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thổi Nito | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích cỡ bộ lọc: 0,2 micromet có 48 vị trí, gia nhiệt đồng đều ở các vị trí;Nhiệt độ điều chỉnh 5oC- 200 oC;Độ chính xác nhiệt độ ± 0,1oC - ± 0,2o C; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số kênh dung môi: 4 kênhTốc độ dòng: 0,000 đến 10,000 ml/phútÁp suất tối đa của bơm: 345 barĐộ đúng tốc độ dòng: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép nối khối phổ 3 lần tứ cực UPLC-MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm dung môiSố kênh dung môi: 4 kênhÁp suất làm việc tối đa: 15.000 psiKhoảng tốc độ dòng: 0,001 mL/phút đến 2,2 mL/phútHệ thống tiêm mẫu tự động:Thể tích tiêm mẫu: từ 0,1 đến 10,0 LNhiệt độ buồng mẫu: 4,0 đến 40 oC, bước tăng nhiệt độ 0,1°CĐộ chính xác nhiệt độ ± 0,5 oCSố lượng mẫu: 96 x 2 ml (2 khay 48 vị trí sử dụng lọ đựng mẫu loại 2ml)Buồng điều nhiệt cột:Dung tích buồng cột: cột đường kính 4,6 mm, dài 150 mmNhiệt độ lò cột: 20 đến 90oC, khoảng tăng 0,1oC.Hệ thống khối phổ 3 lần tứ cựcChế độ quét thu thập dữ liệu: quét toàn thang, quét ion sản phẩm, quét ion mẹ, quét mảnh trung tính bị mất, lựa chọn ion, chế độ MRM, quét đồng thời toàn thang và MRM.Phân tích khối:Có hai tứ cực độ phân giải cao MS1, MS2; các tiền lọc (prefilter)Đầu dò: Loại nhân quangHệ thống chân không:01 Bơm Turbo phân tử làm mát bằng không khí cho nguồn và buồng phân tích01 bơm nguồn Rotary backing cho đầu dòThông số kỹ thuật của hệ thống:Khoảng phổ: 2 đến 2048 m/zTốc độ quét: lên đến 20.000 Da/giâyĐộ ổn định khối: 200.000:1Độ nhạy MRM (ESI-): Bơm 1pg Chloramphenicol trên cột, cho tín hiệu/nhiễu (S/N) > 100.000:1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC/MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò cột:+ Khoảng nhiệt độ hoạt động: Nhiệt độ môi trường + 4°C đến 450°C+ Với làm lạnh bằng Nitơ lỏng: Từ - 80°C đến 450°C+ Với làm lạnh bằng CO2 lỏng: - 40°C đến 450°C+ Độ phân giải nhiệt độ điểm đặt: 0,1°CTốc độ gia nhiệt tối đa: 120°C/phútTốc độ làm mát của lò từ 450°C xuống ≤50°C trong 4 phútThiết bị tiêm mẫu lỏng tự độngSố lọ chứa mẫu: 16 lọ x 2 mlSố lọ chứa dung môi rửa: 2 lọ x 4 mlHệ thống khối phổ kết nối ba lần tứ cực và máy tính điều khiểnChế độ hoạt động: Nguồn ion hóa EI , CIVật liệu nguồn ion hóa: Vật liệu trơ không tráng phủNhiệt độ nguồn ion hóa: Từ 150°C đến 350°CNguồn phát xạ EI (filament): lắp đồng thời 02 filament hoặc tương đươngNăng lượng electron: Từ 10 eV đến 300 eVCác bộ lọc khối: Tứ cực mạ vàngĐộ ổn định khối: Độ trôi 24 giờDải khối: Từ 10 m/z đến 1050 m/zĐộ phân giải: 0,4 Da đến 4 DaTốc độ quét khối tối đa: 20.000 Da/sCó hai bộ phận phân tích khối dạng tứ cực: Agilent triple-axis HED-EM và extended-life EMDetector: Điện cực nhân điệnTốc độ thu thập dữ liệu tối đa: 800 MRM/sThời gian dừng tối thiểu cho mỗi kênh Minimum MRM dwell: 0,5 msNăng lượng va chạm: 60 eVHệ thống chân không: Bơm Turbo phân tử 2 cấpTốc độ dòng khí: 8 ml/phútCơ sở dữ liệu thuốc trừ sâu và chất ô nhiễm môi trườngCơ sở dữ liệu cho 1070 chất được cung cấp cho phân tích các loại thuốc trừ sâu và các chất ô nhiễm môi trườngCột phân tíchDB-624 w/Smart Key, 30m; 0,25mm; 1,40 µm hoặc tương đươngHP-5MS w/Smart Key, 30m; 0,25mm; 0,25 µm hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống sắc ký khí khối phổ GCMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Detector MS:Nhiệt độ Max: 450 oCKhoảng động học:Photpho: 1000Nitơ: 1000Giới hạn phát hiện:P: 0,03 pgP/s (malathion)N: 0,03 pgP/s (azobenzene)Bơm mẫu tự độngSố vị trí: 150Nhiệt độ bơm: 0-60 oCThể tích bơm: 0,1-8 µLSố lần bơm / 1 mẫu: 1-99Độ tuyến tính của thể tích bơm: ±0,5 % |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống sắc ký khí GC-2014 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Detector EDC:Nhiêt độ max 450oCGiới hạn phát hiện: 0.1 pg/s (λ-BHC)Detector FID: Nhiệt độ max 4000CGiới hạn phát hiện: 3 pg C/s (Dedecane)Detector TCD: Nhiệt độ max 4000CGiới hạn phát hiện: 40000mV-ml/mgBơm mẫu tự động: 2 van 6 cổng, 2 van 10 cổng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống sắc ký ion(Ion Chromatography) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bơm Gradient áp suất thấpBộ khử khí chân không tích hợp để loại bỏ khí hòa tan trong dịch rửa giải và ngăn bọt khí trong hệ thốngTốc độ bơm tối đa: 10 ml/phútĐộ chính xác tốc độ dòng: ± 1%Độ đúng tốc độ dòng: ± 0,1%Áp suất hoạt động: Từ 0 đến 6000 psi ( tương đương 0-40MPa)Độ thay đổi áp suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS (bao gồm bộ hóa hơi lạnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống quang học: Hai chùm tiaKhoảng bước sóng: 185 nm đến 900 nmĐộ dài tiêu cự: 350/389 mmCách tử: 1800 vạch/mmTháp đèn: 8 chiếcĐộ rộng khe phổ: 0.2, 0.3, 0.5, 0,8, 1.2 nmLò GraphiteChương trình gia nhiệt lò: Lên đến 20 bước trong phạm vi xác định giới hạn, 0 đến 999 giây / bước, trong các khoảng thời gian 1 giâyNhiệt độ lò tối đa: 3000°CTốc độ tăng nhiệt: 3000°C/sBộ chuyển mẫu cho Lò Graphite:Chống ăn mòn với 108 vị trí mẫuBộ phận làm mát với tốc độ dòng chảy 2,5 L / phútBộ hóa hơi lạnh HydrideChế độ gia nhiệt cuvette hydride bằng điệnGiá trị RSD: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS iCE 3500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống quang học hai chùm tiaKhoảng bước sóng 180 - 190 nmDải đo: -0,150 đến 3,000 Abs;Đầu đốt Titanium;Bộ đưa mẫu tự động 60 vị trí;Tự động chọn khe đo 4 cấp : 0,1 nm, 0,2 nm, 0,5 nm, 1,0 nm.Độ tán sắc tuyến tính 0,5nm/mm tại 200nmBổ chính nền tới độ hấp thụ 2A, độ chính xác 2%. Tổng tín hiệu tới 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ quang học hai chùm tia, đơn sắcNguồn sáng: Đèn Halogen, DeuteriumDải bước sóng: Từ 190 nm đến 1100 nmĐộ chính xác bước sóng: ± 0,2 nmĐộ lặp lại bước sóng: ± 0,1 nmĐộ rộng phổ: 1 nmÁnh sáng lạc:0,02% (220 nm, dung dịch NaI)0,02% (340 nm, dung dịch NaNO2)Khoảng đo phổ: từ -3 Abs đến 3 AbsĐộ chính xác trắc quang:±0,0015 nm Abs (từ 0 đến 0,5 Abs)± 0,0025 nm Abs (từ 0,5 Abs đến 1 Abs)Độ lặp lại trắc quang:± 0,0005 Abs (từ 0 đến 1 Abs)± 0,0005 Abs (từ 0 đến 0,5 Abs)Tốc độ quét: 10 nm/phút đến 8.000 nm/phútĐộ ổn định đường cơ sở: 0,0004 Abs/giờĐộ phẳng đường cơ sở: ± 0,0005 Abs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị phá mẫu 42 vị trí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng phs mẫu: 42 vị tríỔn định nhiệt độ: Từ nhiệt độ phòng đến 450OCỔn định nhiệt: ± 0,5oCĐộ chính xác nhiệt độ: ±0,5oCCông suất: 2300W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị cất Kjeldahl | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thời gian chưng cất: 4 phútTỉ lệ thu hồi: ≥ 99,5%.Độ lặp lại: ≤ 1% RSDGiới hạn phát hiện: ≥ 0.1mg N |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Quang kế ngọn lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kính lọc: 5 kính lọc (xác định các nguyên tố Na, K, Li, Ba và Ca)Bộ phận đánh lửa: tự động bằng điện tửSử dụng các loại khí Propane, butane, khí tự nhiên, hoặc khí hóa lỏngThang đo: 0-199,9 ppmNgưỡng phát hiện:+ Na ≤ 0,2 ppm+ K ≤ 0,2 ppm+ Li ≤ 0,25 ppm+ Ca ≤ 15 ppm+ Ba ≤ 30 ppm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kính hiển vi sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: 1000 lầnCó thể điều chỉnh khoảng cách đồng tử liên tục từ: 48 mm đến 75 mmHệ thống chiếu sáng: Đèn Halogen (30W/6V) hoặc Led 93W/6V)Gồm 04 vật kính, tối thiểu gồm: 4x; 10x; 40x; 100x (nhúng dầu)Đầu quan sát có cổng kết nối máy ảnhCó camera chuyên dụng, độ phân giải: 5 Megapixel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kính hiển vi 2 mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nguồn sáng: LED và HalogenĐộ phóng đại: 1000 lầnThị kính: 10X. Quang trường 18Bàn mẫu cho phép di chuyển bàn mẫu theo phương nằm ngang (X\Y):+ Trục X: 75mm+ Trục Y: 30mmMâm vật kính 4 vị tríVật kính từ 4X - 100XTụ quang Abbe khẩu độ 1.25Đầu quan sát 2 mắt, Khoảng cách điều chỉnh giữa 2 đồng tử 48 - 75 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị Soxlet tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu thụ nước làm lạnh: khoảng 3 Lít/giờÁp suất nước làm mát: 0.3 barNhiệt độ gia nhiệt: max. 300°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo pH để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng đo pH: -2 ~ 16.00 pHKhoảng đo mV: -1999 ~ +1999mVKhoảng đo nhiệt độ: -5oC ~ 110oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên rau tại các vùng sản xuất rau vụ đông sớm và diện tích rau mở rộng Tăng cường quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và ATTP trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội, Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội, Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên rau tại các vùng sản xuất | - Mỗi mẫu rau phân tích theo phương pháp đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gồm 14 hoạt chất thuộc các nhóm hóa chất:+ Phân tích 11 hoạt chất thuộc 11 nhóm hóa chất khác nhau.+ Phân tích 03 hoạt chất còn lại thuộc 11 nhóm hoạt chất. | Mẫu | 450 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.95E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 883.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 883.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu trong đó phân tích tương tự về mẫu đất, nước, thuốc bảo vệ thực vật có tính chất phân tích dư lượng.(Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.186.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.186.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Môi Trường | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường trở lên (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Khoa học đất | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Khoa học đất (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Nông nghiệp | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 6 | 5 |
| 4 | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Cây trồng và Trồng trọt | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Cây trồng và Trồng trọt (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 6 | 5 |
| 5 | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Bảo vệ thực vật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành Bảo vệ thực vật (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 6 | 5 |
| 6 | Cán bộ phân tích có trình độ chuyên môn: Lĩnh vực Công nghệ sinh học | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học (có văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận chuyên môn đảm nhiệm công việc; hợp đồng lao động. Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết) | 6 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thổi Nito | Kích cỡ bộ lọc: 0,2 micromet có 48 vị trí, gia nhiệt đồng đều ở các vị trí;Nhiệt độ điều chỉnh 5oC- 200 oC;Độ chính xác nhiệt độ ± 0,1oC - ± 0,2o C; | 1 |
| 2 | Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC | Số kênh dung môi: 4 kênhTốc độ dòng: 0,000 đến 10,000 ml/phútÁp suất tối đa của bơm: 345 barĐộ đúng tốc độ dòng: | 1 |
| 3 | Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép nối khối phổ 3 lần tứ cực UPLC-MS/MS | Bơm dung môiSố kênh dung môi: 4 kênhÁp suất làm việc tối đa: 15.000 psiKhoảng tốc độ dòng: 0,001 mL/phút đến 2,2 mL/phútHệ thống tiêm mẫu tự động:Thể tích tiêm mẫu: từ 0,1 đến 10,0 LNhiệt độ buồng mẫu: 4,0 đến 40 oC, bước tăng nhiệt độ 0,1°CĐộ chính xác nhiệt độ ± 0,5 oCSố lượng mẫu: 96 x 2 ml (2 khay 48 vị trí sử dụng lọ đựng mẫu loại 2ml)Buồng điều nhiệt cột:Dung tích buồng cột: cột đường kính 4,6 mm, dài 150 mmNhiệt độ lò cột: 20 đến 90oC, khoảng tăng 0,1oC.Hệ thống khối phổ 3 lần tứ cựcChế độ quét thu thập dữ liệu: quét toàn thang, quét ion sản phẩm, quét ion mẹ, quét mảnh trung tính bị mất, lựa chọn ion, chế độ MRM, quét đồng thời toàn thang và MRM.Phân tích khối:Có hai tứ cực độ phân giải cao MS1, MS2; các tiền lọc (prefilter)Đầu dò: Loại nhân quangHệ thống chân không:01 Bơm Turbo phân tử làm mát bằng không khí cho nguồn và buồng phân tích01 bơm nguồn Rotary backing cho đầu dòThông số kỹ thuật của hệ thống:Khoảng phổ: 2 đến 2048 m/zTốc độ quét: lên đến 20.000 Da/giâyĐộ ổn định khối: 200.000:1Độ nhạy MRM (ESI-): Bơm 1pg Chloramphenicol trên cột, cho tín hiệu/nhiễu (S/N) > 100.000:1 | 1 |
| 4 | Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC/MS/MS | Lò cột:+ Khoảng nhiệt độ hoạt động: Nhiệt độ môi trường + 4°C đến 450°C+ Với làm lạnh bằng Nitơ lỏng: Từ - 80°C đến 450°C+ Với làm lạnh bằng CO2 lỏng: - 40°C đến 450°C+ Độ phân giải nhiệt độ điểm đặt: 0,1°CTốc độ gia nhiệt tối đa: 120°C/phútTốc độ làm mát của lò từ 450°C xuống ≤50°C trong 4 phútThiết bị tiêm mẫu lỏng tự độngSố lọ chứa mẫu: 16 lọ x 2 mlSố lọ chứa dung môi rửa: 2 lọ x 4 mlHệ thống khối phổ kết nối ba lần tứ cực và máy tính điều khiểnChế độ hoạt động: Nguồn ion hóa EI , CIVật liệu nguồn ion hóa: Vật liệu trơ không tráng phủNhiệt độ nguồn ion hóa: Từ 150°C đến 350°CNguồn phát xạ EI (filament): lắp đồng thời 02 filament hoặc tương đươngNăng lượng electron: Từ 10 eV đến 300 eVCác bộ lọc khối: Tứ cực mạ vàngĐộ ổn định khối: Độ trôi 24 giờDải khối: Từ 10 m/z đến 1050 m/zĐộ phân giải: 0,4 Da đến 4 DaTốc độ quét khối tối đa: 20.000 Da/sCó hai bộ phận phân tích khối dạng tứ cực: Agilent triple-axis HED-EM và extended-life EMDetector: Điện cực nhân điệnTốc độ thu thập dữ liệu tối đa: 800 MRM/sThời gian dừng tối thiểu cho mỗi kênh Minimum MRM dwell: 0,5 msNăng lượng va chạm: 60 eVHệ thống chân không: Bơm Turbo phân tử 2 cấpTốc độ dòng khí: 8 ml/phútCơ sở dữ liệu thuốc trừ sâu và chất ô nhiễm môi trườngCơ sở dữ liệu cho 1070 chất được cung cấp cho phân tích các loại thuốc trừ sâu và các chất ô nhiễm môi trườngCột phân tíchDB-624 w/Smart Key, 30m; 0,25mm; 1,40 µm hoặc tương đươngHP-5MS w/Smart Key, 30m; 0,25mm; 0,25 µm hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Hệ thống sắc ký khí khối phổ GCMS | Detector MS:Nhiệt độ Max: 450 oCKhoảng động học:Photpho: 1000Nitơ: 1000Giới hạn phát hiện:P: 0,03 pgP/s (malathion)N: 0,03 pgP/s (azobenzene)Bơm mẫu tự độngSố vị trí: 150Nhiệt độ bơm: 0-60 oCThể tích bơm: 0,1-8 µLSố lần bơm / 1 mẫu: 1-99Độ tuyến tính của thể tích bơm: ±0,5 % | 1 |
| 6 | Hệ thống sắc ký khí GC-2014 | Detector EDC:Nhiêt độ max 450oCGiới hạn phát hiện: 0.1 pg/s (λ-BHC)Detector FID: Nhiệt độ max 4000CGiới hạn phát hiện: 3 pg C/s (Dedecane)Detector TCD: Nhiệt độ max 4000CGiới hạn phát hiện: 40000mV-ml/mgBơm mẫu tự động: 2 van 6 cổng, 2 van 10 cổng | 1 |
| 7 | Hệ thống sắc ký ion(Ion Chromatography) | Có bơm Gradient áp suất thấpBộ khử khí chân không tích hợp để loại bỏ khí hòa tan trong dịch rửa giải và ngăn bọt khí trong hệ thốngTốc độ bơm tối đa: 10 ml/phútĐộ chính xác tốc độ dòng: ± 1%Độ đúng tốc độ dòng: ± 0,1%Áp suất hoạt động: Từ 0 đến 6000 psi ( tương đương 0-40MPa)Độ thay đổi áp suất: | 1 |
| 8 | Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS (bao gồm bộ hóa hơi lạnh) | Hệ thống quang học: Hai chùm tiaKhoảng bước sóng: 185 nm đến 900 nmĐộ dài tiêu cự: 350/389 mmCách tử: 1800 vạch/mmTháp đèn: 8 chiếcĐộ rộng khe phổ: 0.2, 0.3, 0.5, 0,8, 1.2 nmLò GraphiteChương trình gia nhiệt lò: Lên đến 20 bước trong phạm vi xác định giới hạn, 0 đến 999 giây / bước, trong các khoảng thời gian 1 giâyNhiệt độ lò tối đa: 3000°CTốc độ tăng nhiệt: 3000°C/sBộ chuyển mẫu cho Lò Graphite:Chống ăn mòn với 108 vị trí mẫuBộ phận làm mát với tốc độ dòng chảy 2,5 L / phútBộ hóa hơi lạnh HydrideChế độ gia nhiệt cuvette hydride bằng điệnGiá trị RSD: | 1 |
| 9 | Quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS iCE 3500 | Hệ thống quang học hai chùm tiaKhoảng bước sóng 180 - 190 nmDải đo: -0,150 đến 3,000 Abs;Đầu đốt Titanium;Bộ đưa mẫu tự động 60 vị trí;Tự động chọn khe đo 4 cấp : 0,1 nm, 0,2 nm, 0,5 nm, 1,0 nm.Độ tán sắc tuyến tính 0,5nm/mm tại 200nmBổ chính nền tới độ hấp thụ 2A, độ chính xác 2%. Tổng tín hiệu tới 3A | 1 |
| 10 | Máy quang phổ UV-VIS | Hệ quang học hai chùm tia, đơn sắcNguồn sáng: Đèn Halogen, DeuteriumDải bước sóng: Từ 190 nm đến 1100 nmĐộ chính xác bước sóng: ± 0,2 nmĐộ lặp lại bước sóng: ± 0,1 nmĐộ rộng phổ: 1 nmÁnh sáng lạc:0,02% (220 nm, dung dịch NaI)0,02% (340 nm, dung dịch NaNO2)Khoảng đo phổ: từ -3 Abs đến 3 AbsĐộ chính xác trắc quang:±0,0015 nm Abs (từ 0 đến 0,5 Abs)± 0,0025 nm Abs (từ 0,5 Abs đến 1 Abs)Độ lặp lại trắc quang:± 0,0005 Abs (từ 0 đến 1 Abs)± 0,0005 Abs (từ 0 đến 0,5 Abs)Tốc độ quét: 10 nm/phút đến 8.000 nm/phútĐộ ổn định đường cơ sở: 0,0004 Abs/giờĐộ phẳng đường cơ sở: ± 0,0005 Abs | 1 |
| 11 | Thiết bị phá mẫu 42 vị trí | Khả năng phs mẫu: 42 vị tríỔn định nhiệt độ: Từ nhiệt độ phòng đến 450OCỔn định nhiệt: ± 0,5oCĐộ chính xác nhiệt độ: ±0,5oCCông suất: 2300W | 1 |
| 12 | Thiết bị cất Kjeldahl | Thời gian chưng cất: 4 phútTỉ lệ thu hồi: ≥ 99,5%.Độ lặp lại: ≤ 1% RSDGiới hạn phát hiện: ≥ 0.1mg N | 1 |
| 13 | Quang kế ngọn lửa | Kính lọc: 5 kính lọc (xác định các nguyên tố Na, K, Li, Ba và Ca)Bộ phận đánh lửa: tự động bằng điện tửSử dụng các loại khí Propane, butane, khí tự nhiên, hoặc khí hóa lỏngThang đo: 0-199,9 ppmNgưỡng phát hiện:+ Na ≤ 0,2 ppm+ K ≤ 0,2 ppm+ Li ≤ 0,25 ppm+ Ca ≤ 15 ppm+ Ba ≤ 30 ppm | 1 |
| 14 | Kính hiển vi sinh học | Độ phóng đại: 1000 lầnCó thể điều chỉnh khoảng cách đồng tử liên tục từ: 48 mm đến 75 mmHệ thống chiếu sáng: Đèn Halogen (30W/6V) hoặc Led 93W/6V)Gồm 04 vật kính, tối thiểu gồm: 4x; 10x; 40x; 100x (nhúng dầu)Đầu quan sát có cổng kết nối máy ảnhCó camera chuyên dụng, độ phân giải: 5 Megapixel | 1 |
| 15 | Kính hiển vi 2 mắt | Nguồn sáng: LED và HalogenĐộ phóng đại: 1000 lầnThị kính: 10X. Quang trường 18Bàn mẫu cho phép di chuyển bàn mẫu theo phương nằm ngang (X\Y):+ Trục X: 75mm+ Trục Y: 30mmMâm vật kính 4 vị tríVật kính từ 4X - 100XTụ quang Abbe khẩu độ 1.25Đầu quan sát 2 mắt, Khoảng cách điều chỉnh giữa 2 đồng tử 48 - 75 mm | 1 |
| 16 | Thiết bị Soxlet tự động | Tiêu thụ nước làm lạnh: khoảng 3 Lít/giờÁp suất nước làm mát: 0.3 barNhiệt độ gia nhiệt: max. 300°C | 1 |
| 17 | Máy đo pH để bàn | Khoảng đo pH: -2 ~ 16.00 pHKhoảng đo mV: -1999 ~ +1999mVKhoảng đo nhiệt độ: -5oC ~ 110oC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi