Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044843-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đoàn Đào
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211044013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Đoàn Đào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 19:25:00 đến ngày 2021-10-25 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,242,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.364482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau:+ Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa).(1)+ Thoát nước.(2)+ Đường dây =>0.4kv.(3)Ghi chú: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản (1), (2) (có giá trị=>4.075.000.00 VND) và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình loại khác có hạng mục (3) (có giá trị=>295.000.00 VND) được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước, công trình phòng hộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường dây 0.4kv -22kv
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đoàn Đào
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ nhà ông Yêu đến cống đồng Bến nhà ông Lịch Huê, thôn Khả Duy, xã Đoàn Đào
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Đoàn Đào và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đoàn Đào , địa chỉ: Xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu : UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. Địa chỉ: Khu dân cư mới, đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 phố Mai Anh Tuấn, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: UBND xã Đoàn Đào , địa chỉ: Xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu : UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điện lực chuyên ngành đường dây và trạm biến áp (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu : UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đoàn Đào. Địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Bơm nước để thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72,45m3
3Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,828m3
4Đào bùn, đất yếu, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,72m3
5Đào bùn, đất yếu, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,6548100m3
6Đào khuôn mới, đất C2, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm87,5931m3
7Đào khuôn mới, đất C2, máy đào 0.8m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,8834100m3
8Đào móng rãnh thoát nước, thủ công, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,8691m3
9Đào móng rãnh, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7782100m3
10Đào móng tường chắn, thủ công, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm166,781m3
11Đào móng tường chắn, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,0102100m3
12Đào móng cống, thủ công, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,68771m3
13Đào móng cống, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1519100m3
14Đào thanh thải bờ vây, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,192m3
15Đào thanh thải bờ vây, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2873100m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,186100m3
17Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,8911100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,1301100m3
19Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,1301100m3
20Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3693100m3
21Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,3693100m3
22Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7628100m3
23Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7628100m3/1km
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,6667100m2
25Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7763100m3
26Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,3479100m3
27Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,7259100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,2211100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,9679100m3
30Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,1184100m2
31Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,1184100m2
32Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6202100tấn
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6202100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,6202100tấn
35Bê tông lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,63m3
36Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0.15x1,1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm57cái
37Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,135m3
38Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,425m3
39Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6m3
40Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,9md
41Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
42Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,6m3
43Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,8md
44Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
45Sơn kẻ đường vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, dày sơn 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24m2
B THOÁT NƯỚC, CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,2105tấn
2Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0159tấn
3Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,349m3
4Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,6034100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7291cấu kiện
6Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm52,836m3
7Bê tông móng móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm93,41m3
8Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7794100m2
9Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm169,385m3
10Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm795m2
11Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46,079m3
12Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,5169100m2
13Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,537m3
14Bê tông móng cống, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,679m3
15Bê tông tường cống, M150, PCB30, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,991m3
16Mua, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm121 đoạn ống
17Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11mối nối
18Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1861100m2
19Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1377100m2
20Đóng cọc tre, D=6-8cm, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,25100m
21Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,6m2
22Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, D=6-8cm, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm415,475100m
23Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,477m3
24Bê tông móng tường chắn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm560,565m3
25Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,4626100m2
26Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm494,751m3
27Ván khuôn thân tường chắn - Chiều dày >45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,6032100m2
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm97,87m2
29ống nhựa PVC D90-C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm89,9m
30Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,38m2
31Đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,92m3
32Cát vàng tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,46m3
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-8,5-5.0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cột
2Cột PC.I-8,5-4.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,1tấn
6Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,71tấn/km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,251m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2325100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,75m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3595100m3
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,3kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,310 cọc
14Bulong 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
15Dây AL/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24m
16Đầu cốt AM-70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,310 đầu cốt
18Ghíp A-3bulongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
19Ống nhựa HDPE32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24m
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46,588kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
22Má ốp D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cái
23Khóa néo cáp 4x70-95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm19cái
24Vòng bổ trợ giá bắt vòng bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
25Kẹp bổ trợChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
26Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
27Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40cái
28Kèm hòm công tơ H2, H4 loại 1 pha mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8bộ
29Ghíp A-3Bulong 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24cái
30Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48cái
31Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24cuộn
32Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cuộn
33Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm101 bộ
35Dây AL/XLPE-4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm113m
36Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,292km/dây
37Cáp Al/XLPE-4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm120m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,12km/dây
39Hộp chia điện 200AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6hộp
40Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm61 hộp
41Chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6hộp
42Chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
D ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột NPC.I-18-13(G8+N10)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm31 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,36tấn
6Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,636tấn/km
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,50321m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,175100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1768100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0518tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,816m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,084m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,561m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0704100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,0121m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1201100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1408100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0329tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,56m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,044m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,203m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0521100m3
23Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm84,28kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
25Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm54,18kg
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
27Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,59kg
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
29Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm44,78kg
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
31Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm59,31kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
33Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,49kg
34Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm84,56kg
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
36Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2quả
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,210 sứ
38Chuỗi cách điện Polymer 24kV , 120kNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18chuỗi
39Phụ kiện chuỗi néo đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
40Phụ kiện chuỗi néo képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
41Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18bộ
42Dây AC70/11 bọc 22kV -XLPE 2,5/DHPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm182,7m
43Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,031 km dây
44Ghíp A16-70-3BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cái
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm37,96kg
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0445100kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,210 cọc
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,71m3
49Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7m3
50Biển tên cột phản quang (Khóa đai + đai thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
51Biển an toàn phản quang (Khóa đai+ đai thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
52Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41 bộ
53Ô tô tải thùng 5 tấn chở xà, dây dẫn, sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1ca
E THU HỒI
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71 cột
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1621km/1 dây
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0771km/1 dây
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,081km/1 dây
5Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41 cột
6Thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1741km/1 dây
7Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ cách điện
8Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,810 cách điện
9Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.364482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau:+ Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa).(1)+ Thoát nước.(2)+ Đường dây =>0.4kv.(3)Ghi chú: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản (1), (2) (có giá trị=>4.075.000.00 VND) và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình loại khác có hạng mục (3) (có giá trị=>295.000.00 VND) được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước, công trình phòng hộ 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phần đường dây 0.4kv -22kv 1 - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình và máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy đào -1
3 Ô tô tự đổ -1
4 Máy lu -1
5 Máy ủi -1
6 Máy đầm cóc -1
7 Máy đầm bàn -1
8 Máy đầm dùi -1
9 Máy trộn bê tông -1
10 Máy trộn vữa -1
11 Máy cắt uốn thép -1
12 Máy hàn -1
13 Cần trục tự hành -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->