Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045393-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211045277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 19:36:00 đến ngày 2021-10-25 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,092,084,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý môi trường ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Copha nhựa hoặc thép hoặc gỗ > 300m2
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (42khung+42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe lu tư hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở UBND Phường 5 (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đồng Việt - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Công nhân kỹ thuật: ≥ 30 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất ≥ 5 công nhân bậc 5/7 trở lên và có ≥ 03 công nhân vận hành máy tham gia thực hiện gói thầu này. Tất cả công nhân kỹ thuật kèm theo: - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề; - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHÀO + CỔNG - HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây (dọn dẹp mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1903100m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,995m2
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7135m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7911m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1263100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2109tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2352m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4598100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3084tấn
34Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
35Bảng chữ đắp nổi bằng vữa ximăng, dày 30 cao 280mm, sơn dầu màu đỏ - chữ "TRUNG TÂM HÀNH CHÁNH PHƯỜNG 5 - TP.MỸ THO"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
36Quốc huy đắp nổi bằng vữa ximăng, dày 50, đường kính 800mm, sơn dầu màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Ống gắn cờ bằng STK D30, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Bảng tên cổng chào bằng tấm Alu, chữ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
39Bảng tên của Nhà làm việc bằng tấm Alu, chữ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
40Bảng hiệu cổng chào bằng điện tử, KT: D=5700mm x H=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,233m
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9825m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4555m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,438m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,5975m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn nước và sơn gấmMô tả kỹ thuật theo chương V67,2966m2
48Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
50Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 300x400x220 có pas bắt tủ và ổ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Contactor 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đồng hồ hẹn giờ 15A Pin Backup 300giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Slector chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Công tắc nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cầu chì hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Đèn compact 11W + đuôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Domino 12 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đèn pha LED 50W + cần đèn bằng inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
61Cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
62Cáp đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
63Cáp ngầm C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
64Cáp CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
65Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Ống xoắn luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
67Đầu cosse ép + chụp nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Ốc vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
69Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
70Tháo dỡ chông sắt nhọn đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6225m2
71Tháo dỡ cửa cổng bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,9132m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,222m3
73Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,73m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7088m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3726m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3359100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
86Lắp dựng lan can sắt - cửa cổng bằng sắt hộp, sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
87Lắp dựng lan can sắt - hàng rào song sắt, sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4875m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,485m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,3102m2
90Bảng chữ inox "trạm y tế phường 5" , sản xuất theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,485m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,21m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V237,625m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,625m2
97Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây - dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4788100m2
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7733m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,152100m2
100Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,6m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7984tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
104Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
105Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
106Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
107Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4639m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,996m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8968m3
110Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9845100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4133tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4681tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6035tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,144m3
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0288100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8424tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,911m3
122Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0334100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7137tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9673tấn
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
127Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9791m3
131Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2719100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4614m3
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1675100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3416tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0644m3
141Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
142Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8771m3
143Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1724m3
144Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921m3
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa cổng bằng sắt, sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa đi bằng sắt, kính trong dày 5ly, có khung bông sắt bảo vệ, sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa sổ bật bằng sắt, kính trong dày 5ly, có khung bông sắt bảo vệ, sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
148Lắp dựng lan can sắt - hàng rào song sắt, sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,855m2
149Lắp dựng lan can sắt - chông sắt gai liên kết đầu tường, sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1379m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,542m2
151Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155,9439m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m2
154Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V201,07m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
156Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V188,1655m2
157Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà không sơn, quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,426m2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,725m2
159Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
160Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
161Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,25m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V28,676m2
163Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.394,4514m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V397,2455m2
165Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,325m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.791,6969m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,555m2
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
170Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
172Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
173Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Đèn pha LED 100W, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
175Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
176Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
177Nối ống bảo hộ dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
178Cáp điện 2 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE (CXV-2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
179Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
180RCBO 10A 2P 10mA 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181MCB 6A 1P 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
2Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.439,52m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,462m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8052100m2
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V133,08m3
6Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,8m2
7Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2mMô tả kỹ thuật theo chương V133,0810m
8Trồng cỏ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V13,07100m2
9Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 - Cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V43cây
10Đất đen (thịt) trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V196,05m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,102m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1482m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
7Lắp đặt xà bằng thủ công - Đà cản BTCT 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm - Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5363m
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng M16x2400 + kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10con
13Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4con
14Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
15Kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Kẹp rẽ, nối cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18CollierMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Rondell vuông đk24Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Rondell vuông đk18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
22Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1mạch
26Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7trụ
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
34Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
35Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V683m
45Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V683m
46Cầu domino 4 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm - Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V194,0756m
48Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng M16x2400 + kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
49Đầu cosse ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
50Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
51Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
53Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3809100m3
54Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8622100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5292100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6474100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6351100m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm - Co PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm - Co PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm - Co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm - Tê PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm - Tê PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm - Khâu rút PVC Þ42xÞ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm - Khâu rút PVC Þ60xÞ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm - Khâu rút PVC Þ60xÞ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm - Khâu nối răng thau Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van thau Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mm - Khởi thuỷ PVC Þ114xÞ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van đồng khoá 2 chiều Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm - Van đồng khoá 2 chiều Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đồng hồ nước Þ50 (thuê bao trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Ống nhựa mềm Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2546100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7216100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4083100m3
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V73đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V219cấu kiện
35Gối cống Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V219cái
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
37Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,744m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4118m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3786100m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8628m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8166100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2992m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m2
51Gia công hàng rào lưới thép - khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m2
52Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m2
53Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V387,79kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
55Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9642100m3
56Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8068100m3
57Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5764100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0759100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3305100m3
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V69mối nối
62Gối cống D1500 (sản xuất sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
63Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - Cừ tràm L=4,7m Dgốc >=80, Dngọn >= 40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,957100m
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V30,2719m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,065100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3631tấn
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9035m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9189100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9197tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
79Gia công hàng rào lưới thép - khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
80Lắp dựng khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
81Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V204,1kg
82Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,656100m
83Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
85Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V3,056m3
88Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,2108100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5107m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO KHU HÀNH CHÍNH
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V8,8821100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8821100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V8,8821100m2
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8899100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5388100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2675100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
9Gối cống D300 (sản xuất sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
11Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - hố ga CMô tả kỹ thuật theo chương V4,3523m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - hố ga CMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2914m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8686m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9224m2
24Gia công hàng rào lưới thép - khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m2
25Lắp dựng khung lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m2
26Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V142,87kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m2
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ QUÂN SỰ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây (Dọn dẹp mặt bằng thi công, định vị công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5031100m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,84m2
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,62100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,071m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6468100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3111tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3509tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4107100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6952100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V6,652m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6652100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5499tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3621m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4923100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6831tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3227m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3226100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2736tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0051m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,889m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3197m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9398m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0305m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5632m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi nhôm kính, khung nhôn sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5mm (bao gồm ổ khoá tay nắm tròn, khung bông nhôm bảo vệ, phụ kiện lắp đặt, sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm chốt cài, móc gió, khung bông nhôm bảo vệ, phụ kiện lắp đặt, sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
51Lắp dựng cửa tủ bếp bằng gỗ, sơn PU (bao gồm phụ kiện lắp đặt, sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,38m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
57Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,29m2
58Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3632m2
59Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2964m2
60Lợp mái che tường bằng sóng vuông giả ngói màu đỏ, dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,5496100m2
61Tole phẳng úp nóc, rộng 600mm dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176tấn
63Xà gồ sắt mạ kẽm C50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,8m
64Trần thạch cao khung kim loại nổi (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,92m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V23,16m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,09m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,2975m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V64,7775m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,668m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92,3216m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,308m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,572m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,246m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7864m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 - chỉMô tả kỹ thuật theo chương V83,4m
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0944m2
78Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V114,09m2
79Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,2975m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V178,2356m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V109,012m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,3256m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,4755m2
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m3
85Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,83m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,305m3
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V132,37m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3559100m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0496100m2
90Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 8 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93MCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
98Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
99Ổ cắm đôi 2 chấu có chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
100Mặt nạ và khung các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Hộp nhựa chìm cho khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
102Quạt trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Đèn LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
104Đèn LED 2x20w choá tán quang âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
105Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
106Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
107Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
108Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
109Cáp ngầm hạ thế CXV-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
110Ống trắng cứng D16 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
111Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
112Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
114Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
115Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
116Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
117Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4bịch
118Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2859100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2108100m3
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,906m3
121Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,06m2
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312100m2
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
128Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4294m3
129Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,725m2
131Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
132Ống PVC D21 x1,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
133Ống PVC D27 x 1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
134Ống PVC D34 x 1,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
135Ống PVC D60 x 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
136Ống PVC D76 x 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
137Cống HDPE 2 vách loại A, D300, dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
138Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Co răng trong (thau) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
149Chậu rửa Inox (chậu đôi) + vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
151Bảng nội quy: nội qui PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường 1 -+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý môi trường ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
9 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
11 Copha nhựa hoặc thép hoặc gỗ > 300m2 Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
12 Dàn giáo thép (42khung+42 chéo) Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn3
13 Xe lu tư hành ≥ 10 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->