Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 20:46:00 đến ngày 2021-10-26 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,813,133,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Công trình dân dụng, Cấp III- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Xây dựng Trạm y tế xã Đông Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết quý III năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN KHUNG, HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả Chương V | 2,629 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 34,0657 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 1,4989 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,1131 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 4,6364 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 0,0477 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,7566 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,7566 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 5,4505 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả Chương V | 31 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6522 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đập đầu cọc | Mô tả Chương V | 0,775 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 12,0488 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,7602 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 22,9842 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 1,2022 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,9416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,9339 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,382 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,8686 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,8077 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 4,2897 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đà kiềng | Mô tả Chương V | 17,1481 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,7437 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,503 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,77 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,702 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 71,09 | m2 |
| 30 | Trát đà kiềng mặt ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 31,56 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 2,9092 | 100m3 |
| 32 | Trãi nilong chống mất nước XM | Mô tả Chương V | 2,4765 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,5639 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, đan tam cấp đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,452 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông dầm sàn | Mô tả Chương V | 21,768 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,3827 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,1578 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 7,7958 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5785 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 61,1721 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 7,2148 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 7,1153 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,5035 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1573 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5497 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,0806 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3799 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,6344 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3932 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,0654 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 29,712 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,6407 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 34,7396 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,1828 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện thép hộp 40x80x1,8: xà gồ | Mô tả Chương V | 1,1994 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thép hộp | Mô tả Chương V | 1,1994 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 2,6969 | 100m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao ô 600x600 | Mô tả Chương V | 29,28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4.8mm | Mô tả Chương V | 68,17 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4.8mm | Mô tả Chương V | 70,8 | m2 |
| 62 | Sản xuất khung BV cửa đi, cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1 | Mô tả Chương V | 0,7286 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | Mô tả Chương V | 87,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách trong nhà khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm | Mô tả Chương V | 58,86 | m2 |
| 65 | Lắp dựng ngoài nhà khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm | Mô tả Chương V | 19,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng 132S (thanh lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện dày 0,6mm) | Mô tả Chương V | 65,8272 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304 | Mô tả Chương V | 19,25 | m2 |
| 68 | Lắp dựng ống Inox D50x1.0 phía trên tường lan can | Mô tả Chương V | 27,3 | Md |
| 69 | Lắp đặt nắp tole lên mái | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp gạch thông gió đất nung bằng thủ công KT 20x20 | Mô tả Chương V | 288 | cái |
| 71 | Lắp khuôn bông XM bằng thủ công KT 20x20 | Mô tả Chương V | 440 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 622,7148 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1.303 | m2 |
| 74 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 50,67 | m2 |
| 75 | Láng bậc thang, bậc cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 42,4 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 374,25 | m |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 160 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 294,52 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 721,48 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 32,7485 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, tầm đan, ...vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 152,95 | m2 |
| 82 | Láng mặt trên ô văng, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 83,56 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 90,36 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x400mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 14,9175 | m2 |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm - Tầng trệt | Mô tả Chương V | 455,961 | m2 |
| 86 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm - Tầng lầu | Mô tả Chương V | 411,81 | m2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả Chương V | 24,62 | m2 |
| 88 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả Chương V | 34,5479 | m2 |
| 89 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,392 | m2 |
| 90 | Ốp logo chữ thập bằng đá granite màu đỏ | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lát bậc tam cấp kích thước gạch 500x600, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,374 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 451,78 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,46 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 426,32 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 104,7 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà, sàn... | Mô tả Chương V | 2.455,3923 | m2 |
| 97 | Sơn tường và các cấu kiện bên ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.074,2048 | m2 |
| 98 | Sơn tường và các cấu kiện trong nhà trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.381,1923 | m2 |
| 99 | Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20W | Mô tả Chương V | 58 | bộ |
| 100 | Lắp đèn led tuýt dài 0,6m, 1x10W | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 55W | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều) | Mô tả Chương V | 67 | cái |
| 103 | Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu) | Mô tả Chương V | 156 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mô tả Chương V | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt che | Mô tả Chương V | 52 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp âm đôi + mặt che | Mô tả Chương V | 23 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp CB nhựa 102 + mặt che | Mô tả Chương V | 24 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4PL - 200x200x65 | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2PL - 200x125x65 | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 113 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 2.250 | m |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.860 | m |
| 115 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x4mm2 | Mô tả Chương V | 138 | m |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x10mm2 | Mô tả Chương V | 112 | m |
| 117 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x16mm2 | Mô tả Chương V | 176 | m |
| 118 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây VCm-1x10mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả Chương V | 11 | m |
| 119 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV-2x25mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 850 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x40mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 135 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 0,11 | 100m |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả Chương V | 3 | 1 bộ |
| 124 | Lắp đặt bàn cầu bệt + phụ kiện | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt lavabo loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 17 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phểu thu inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D90x3.0 | Mô tả Chương V | 1,34 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D60x2.0 | Mô tả Chương V | 1,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D49x2.1 | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D34x2.0 | Mô tả Chương V | 1,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D27x1.8 | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp nối nhựa răng ngoài thau, đường kính 27/21mm | Mô tả Chương V | 27 | cái |
| 149 | Lắp nối nhựa răng trong thau, đường kính 27/21mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt bít nhựa răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt bít nhựa răng trong, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Lupe nhựa, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt phao cơ, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phao điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 162 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ bằng thủ công: Hàng rào loại đơn giản | Mô tả Chương V | 531,8314 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông xà dầm | Mô tả Chương V | 4,524 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tường gạch | Mô tả Chương V | 12,4773 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông cột | Mô tả Chương V | 4,0005 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V | 21,0018 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,534 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0623 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1544 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 10,4 | 1m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,3835 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Mô tả Chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,748 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1252 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,1408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,1146 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1943 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,7646 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đà kiềng | Mô tả Chương V | 1,428 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m - Ván khuôn đà kiềng | Mô tả Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đà giằng | Mô tả Chương V | 1,646 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m - Ván khuôn đà giằng | Mô tả Chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2312 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1307 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,9562 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 19,0886 | m3 |
| 30 | Lắp bu lông chờ sẵn trong cột | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất khung thép bảng tên | Mô tả Chương V | 0,0471 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép bảng tên | Mô tả Chương V | 0,0471 | tấn |
| 33 | Sản xuất cổng rào thép hình | Mô tả Chương V | 12,374 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng rào thép hình | Mô tả Chương V | 12,374 | m2 |
| 35 | Sản xuất song sắt hàng rào thép hình | Mô tả Chương V | 46,886 | m2 |
| 36 | Lắp dựng song sắt hàng rào thép hình | Mô tả Chương V | 46,886 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 512,782 | m2 |
| 38 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,4 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 74,488 | m2 |
| 40 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 40,98 | m2 |
| 41 | Ốp cột, kích thước gạch 50x200mm | Mô tả Chương V | 21,72 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 59,26 | 1m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 505,462 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 101,068 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 606,53 | m2 |
| 46 | Ốp khung bảng tên, tole phẳng dày 0,2mm | Mô tả Chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 250mm chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG BÌNH" | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "TRUNG TÂM Y TẾ H.THỚI LAI" | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "UBND XÃ ĐÔNG BÌNH" | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "ĐỊA CHỈ: X.ĐÔNG BÌNH, H.THỚI LAI, TP.CẦN THƠ" | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "ĐIỆN THOẠI: 02923 680 250" | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: NHÀ CHỨA RÁC, LÒ ĐỐT RÁC, VƯỜN THUỐC NAM, NHÀ BẾP, NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,472 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0226 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0561 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 3,456 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,118 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc Trên cạn | Mô tả Chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0467 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,3735 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0194 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0739 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,506 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0274 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0513 | tấn |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 2,754 | m3 |
| 22 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,3633 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0229 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,1175 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0062 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0052 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,486 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,5616 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả Chương V | 0,0179 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả Chương V | 0,0179 | tấn |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả Chương V | 3,74 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm hệ 500, kính dày 4,8mm | Mô tả Chương V | 0,36 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 22,61 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 19,52 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,08 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,8 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,52 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,96 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 9,6 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,64 | m2 |
| 44 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả Chương V | 33,61 | m2 |
| 45 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 13,28 | m2 |
| 46 | Sơn tường và các cấu kiện ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 30,84 | m2 |
| 47 | Sơn tường và các cấu kiện trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 16,35 | m2 |
| 48 | Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20W | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt che | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp CB nhựa + mặt che | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 14 | m |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x4mm2 | Mô tả Chương V | 8 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 14 | m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,484 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,484 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,484 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông nền | Mô tả Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0229 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1609 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,32 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0135 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,14 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,004 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0153 | tấn |
| 70 | Gia công lắp đặt lưới thép, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0278 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 8 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,37 | m2 |
| 73 | Trát cạnh lổ miệng lò dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,74 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4 | m2 |
| 75 | Gia công lắp đặt nắp tole miệng lò KT 300x600 | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống khói bằng sành D100, dài 3m | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 6,201 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,827 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,892 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 66,39 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 18,39 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 24,09 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1219 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 4,38 | m2 |
| 86 | Phá dỡ tường gạch bằng máy | Mô tả Chương V | 0,179 | m3 |
| 87 | Vận chuyển các loại phế thải ra bãi thải | Mô tả Chương V | 0,179 | m3 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V | 61,58 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V | 45,45 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ, lam | Mô tả Chương V | 13,2 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm | Mô tả Chương V | 2,68 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả Chương V | 3,65 | m2 |
| 93 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả Chương V | 2,9316 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,273 | m3 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,1659 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,019 | tấn |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 7,245 | m3 |
| 99 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,242 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,086 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1219 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1219 | tấn |
| 104 | Lợp mái che bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,2409 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4,8mm | Mô tả Chương V | 1,98 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4,8mm | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 107 | SXLĐ khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ inox 304 (15x15x1) | Mô tả Chương V | 3,214 | m2 |
| 108 | Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Mô tả Chương V | 24,87 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,69 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,8775 | m2 |
| 111 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,164 | m2 |
| 112 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 26,339 | m2 |
| 113 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả Chương V | 6,0596 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 23,6316 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 21,6975 | m2 |
| 116 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả Chương V | 83,381 | m2 |
| 117 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 22,694 | m2 |
| 118 | Sơn tường và các cấu kiện ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 74,9 | m2 |
| 119 | Sơn tường và các cấu kiện trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 31,175 | m2 |
| 120 | Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20W | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt che | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp CB nhựa + mặt che | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 48 | m |
| 127 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 24 | m |
| 128 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x6mm2 | Mô tả Chương V | 18 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 18 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90x3 | Mô tả Chương V | 0,17 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D27x1.8 | Mô tả Chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa các loại, đường kính D90 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa các loại, đường kính D27 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính D27 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phểu thu đường kính inox D90 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt quả cầu chặn rác D90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 40,0704 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3525 | tấn |
| 140 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả Chương V | 25,055 | m2 |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,0077 | tấn |
| 142 | Hàn nối cột thép ống D90 | Mô tả Chương V | 0,06 | 10m đường hàn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 25,415 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng khung kèo thép | Mô tả Chương V | 0,1537 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,2065 | tấn |
| 146 | Lợp mái che bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,4007 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 6,6 | md |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90x3 | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa các loại, đường kính D90 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt quả cầu chặn rác D90 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: LÁT GẠCH SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 0,3027 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,5408 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính ngọn => 3,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 3 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm nền công trình | Mô tả Chương V | 3,776 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,776 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,9274 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả Chương V | 1,1304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,4886 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,3705 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 1,3587 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,8963 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,1439 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200x7.7mm | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 80 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,5561 | 100m3 |
| 19 | Bê tông gờ bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,4068 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan bó nền, gờ bó vỉa | Mô tả Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa..., ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0123 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,2219 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 33,0954 | m2 |
| 24 | Đắp cát nâng nền sân | Mô tả Chương V | 131,9875 | m3 |
| 25 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 52,795 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 527,95 | m2 |
| 27 | Lát sân gạch bê tông M200, kích thước gạch 400x400x30 | Mô tả Chương V | 527,95 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,458 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 7,6374 | m2 |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênh | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Mô tả Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Đầu dò khói | Mô tả Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt Đầu dò nhiệt | Mô tả Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 285 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Mô tả Chương V | 610 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa vuông ( nẹp nhựa 24x14mm) | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả Chương V | 710 | m |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 65m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối kim | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42, H=5m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế đỡ trụ thép dày 5mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50 mm2, dưới mương đất | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50 mm2, theo tường và trên mái nhà | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Dây cáp neo trụ 6mm2 | Mô tả Chương V | 24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình: 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Công trình dân dụng, Cấp III- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi