Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045723-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211045673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 20:46:00 đến ngày 2021-10-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,813,133,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình)..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Công trình dân dụng, Cấp III- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Xây dựng Trạm y tế xã Đông Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa, địa chỉ: Số 10, Cách mạng tháng tám, Phường Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Quốc Tấn, địa chỉ: Số 29, đường Hùng Vương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết quý III năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN KHUNG, HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả Chương V2,629100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V34,0657m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V1,4989100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,1131tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V4,6364tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả Chương V0,0477tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,7566tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,7566tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả Chương V5,4505100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả Chương V311 mối nối
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,6522100m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đập đầu cọcMô tả Chương V0,775m3
13Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả Chương V12,0488100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V8,7602m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V22,9842m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V1,2022100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,9416tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V1,9339tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,382m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,8686100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,8077tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V4,2897tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,4348100m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đà kiềngMô tả Chương V17,1481m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,7437100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,503m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,77m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V8,702m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V71,09m2
30Trát đà kiềng mặt ngoài, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V31,56m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V2,9092100m3
32Trãi nilong chống mất nước XMMô tả Chương V2,4765100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V17,5639m3
34Lắp dựng cốt thép nền, đan tam cấp đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,452tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông dầm sànMô tả Chương V21,768m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,3827100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,1578tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V7,7958tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5785tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V61,1721m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V7,2148100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V7,1153tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,5035m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả Chương V0,323100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1573tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5497tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,0806m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,3799100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,6344tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3932tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V5,0654m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V29,712m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V7,6407m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V34,7396m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,1828m3
56Sản xuất cấu kiện thép hộp 40x80x1,8: xà gồMô tả Chương V1,1994tấn
57Lắp dựng cấu kiện thép hộpMô tả Chương V1,1994tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V2,6969100m2
59Làm trần bằng tấm thạch cao ô 600x600Mô tả Chương V29,28m2
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4.8mmMô tả Chương V68,17m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4.8mmMô tả Chương V70,8m2
62Sản xuất khung BV cửa đi, cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1Mô tả Chương V0,7286tấn
63Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304Mô tả Chương V87,8m2
64Lắp dựng vách trong nhà khung nhôm hệ 700 kính 4,8mmMô tả Chương V58,86m2
65Lắp dựng ngoài nhà khung nhôm hệ 700 kính 4,8mmMô tả Chương V19,32m2
66Lắp dựng lam nhôm chắn nắng 132S (thanh lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện dày 0,6mm)Mô tả Chương V65,8272m2
67Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang inox 304Mô tả Chương V19,25m2
68Lắp dựng ống Inox D50x1.0 phía trên tường lan canMô tả Chương V27,3Md
69Lắp đặt nắp tole lên máiMô tả Chương V1Cái
70Lắp gạch thông gió đất nung bằng thủ công KT 20x20Mô tả Chương V288cái
71Lắp khuôn bông XM bằng thủ công KT 20x20Mô tả Chương V440cái
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V622,7148m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1.303m2
74Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V50,67m2
75Láng bậc thang, bậc cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V42,4m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V374,25m
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V160m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V294,52m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V721,48m2
80Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V32,7485m2
81Trát lanh tô, tầm đan, ...vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V152,95m2
82Láng mặt trên ô văng, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V83,56m2
83Láng sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V90,36m2
84Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x400mm, XM PCB40Mô tả Chương V14,9175m2
85Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm - Tầng trệtMô tả Chương V455,961m2
86Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm - Tầng lầuMô tả Chương V411,81m2
87Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mmMô tả Chương V24,62m2
88Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40Mô tả Chương V34,5479m2
89Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40Mô tả Chương V5,392m2
90Ốp logo chữ thập bằng đá granite màu đỏMô tả Chương V2Cái
91Lát bậc tam cấp kích thước gạch 500x600, XM PCB40Mô tả Chương V25,374m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V451,78m2
93Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm, XM PCB40Mô tả Chương V25,46m2
94Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả Chương V426,32m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V104,7m2
96Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà, sàn...Mô tả Chương V2.455,3923m2
97Sơn tường và các cấu kiện bên ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.074,2048m2
98Sơn tường và các cấu kiện trong nhà trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.381,1923m2
99Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20WMô tả Chương V58bộ
100Lắp đèn led tuýt dài 0,6m, 1x10WMô tả Chương V9bộ
101Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 55WMô tả Chương V21cái
102Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều)Mô tả Chương V67cái
103Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu)Mô tả Chương V156cái
104Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10AMô tả Chương V7cái
105Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AMô tả Chương V19cái
106Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60AMô tả Chương V2cái
107Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100AMô tả Chương V1cái
108Lắp đặt hộp âm đơn + mặt cheMô tả Chương V52hộp
109Lắp đặt hộp âm đôi + mặt cheMô tả Chương V23hộp
110Lắp đặt hộp CB nhựa 102 + mặt cheMô tả Chương V24hộp
111Lắp đặt tủ điện nhựa 4PL - 200x200x65Mô tả Chương V1hộp
112Lắp đặt tủ điện nhựa 2PL - 200x125x65Mô tả Chương V2hộp
113Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả Chương V2.250m
114Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x2,5mm2Mô tả Chương V1.860m
115Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x4mm2Mô tả Chương V138m
116Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x10mm2Mô tả Chương V112m
117Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x16mm2Mô tả Chương V176m
118Kéo rải dây điện đơn, loại dây VCm-1x10mm2 (dây tiếp địa)Mô tả Chương V11m
119Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV-2x25mm2Mô tả Chương V50m
120Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổiMô tả Chương V850m
121Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x40mm, đặt nổiMô tả Chương V135m
122Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả Chương V0,11100m
123Đóng cọc tiếp địaMô tả Chương V31 bộ
124Lắp đặt bàn cầu bệt + phụ kiệnMô tả Chương V9bộ
125Lắp đặt lavabo loại 1 vòiMô tả Chương V17bộ
126Lắp đặt vòi rửa inox D21Mô tả Chương V9bộ
127Lắp đặt phểu thu inox đường kính 120mmMô tả Chương V17cái
128Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả Chương V9cái
129Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D90x3.0Mô tả Chương V1,34100m
130Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D60x2.0Mô tả Chương V1,18100m
131Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D49x2.1Mô tả Chương V0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D34x2.0Mô tả Chương V1,1100m
133Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống D27x1.8Mô tả Chương V0,28100m
134Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả Chương V18cái
135Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V23cái
136Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mmMô tả Chương V3cái
137Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả Chương V20cái
138Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả Chương V24cái
139Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/34mmMô tả Chương V7cái
140Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả Chương V12cái
141Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V11cái
142Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mmMô tả Chương V2cái
143Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả Chương V4cái
144Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả Chương V10cái
145Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/34mmMô tả Chương V14cái
146Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả Chương V9cái
147Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmMô tả Chương V6cái
148Lắp nối nhựa răng ngoài thau, đường kính 27/21mmMô tả Chương V27cái
149Lắp nối nhựa răng trong thau, đường kính 27/21mmMô tả Chương V9cái
150Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả Chương V9cái
151Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V9cái
152Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả Chương V15cái
153Lắp đặt bít nhựa răng ngoài, đường kính 21mmMô tả Chương V9cái
154Lắp đặt bít nhựa răng trong, đường kính 21mmMô tả Chương V18cái
155Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
156Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mmMô tả Chương V1cái
157Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mmMô tả Chương V4cái
158Lắp đặt Lupe nhựa, đường kính 34mmMô tả Chương V2cái
159Lắp đặt phao cơ, đường kính 27mmMô tả Chương V1cái
160Lắp đặt phao điệnMô tả Chương V1cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V2bể
162Lắp đặt máy bơm nước 2HP + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
B Hạng mục 2: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ bằng thủ công: Hàng rào loại đơn giảnMô tả Chương V531,8314m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông xà dầmMô tả Chương V4,524m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tường gạchMô tả Chương V12,4773m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Bê tông cộtMô tả Chương V4,0005m3
5Vận chuyển các loại phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V21,0018m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V1,534m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V0,1534100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0623tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1544tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V10,41m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả Chương V0,3835100m
12Đập đầu cọc - Trên cạnMô tả Chương V0,13m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,748m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,82m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,1152100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1252tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,1408m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,1146100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1943tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7646tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0693100m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đà kiềngMô tả Chương V1,428m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m - Ván khuôn đà kiềngMô tả Chương V0,1428100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đà giằngMô tả Chương V1,646m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m - Ván khuôn đà giằngMô tả Chương V0,4098100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2312tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1307tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,9562m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V19,0886m3
30Lắp bu lông chờ sẵn trong cộtMô tả Chương V8cái
31Sản xuất khung thép bảng tênMô tả Chương V0,0471tấn
32Lắp dựng khung thép bảng tênMô tả Chương V0,0471tấn
33Sản xuất cổng rào thép hìnhMô tả Chương V12,374m2
34Lắp dựng cổng rào thép hìnhMô tả Chương V12,374m2
35Sản xuất song sắt hàng rào thép hìnhMô tả Chương V46,886m2
36Lắp dựng song sắt hàng rào thép hìnhMô tả Chương V46,886m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V512,782m2
38Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V6,4m
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V74,488m2
40Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V40,98m2
41Ốp cột, kích thước gạch 50x200mmMô tả Chương V21,72m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V59,261m2
43Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V505,462m2
44Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V101,068m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V606,53m2
46Ốp khung bảng tên, tole phẳng dày 0,2mmMô tả Chương V0,0991100m2
47Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 250mm chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG BÌNH"Mô tả Chương V1bộ
48Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "TRUNG TÂM Y TẾ H.THỚI LAI"Mô tả Chương V1bộ
49Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "UBND XÃ ĐÔNG BÌNH"Mô tả Chương V1bộ
50Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "ĐỊA CHỈ: X.ĐÔNG BÌNH, H.THỚI LAI, TP.CẦN THƠ"Mô tả Chương V1bộ
51Lắp đặt bộ chữ mica màu trắng cao 60mm chữ "ĐIỆN THOẠI: 02923 680 250"Mô tả Chương V1bộ
C Hạng mục 3: NHÀ CHỨA RÁC, LÒ ĐỐT RÁC, VƯỜN THUỐC NAM, NHÀ BẾP, NHÀ XE 02 BÁNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,472m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V0,0472100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0226tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0561tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V3,4561m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả Chương V0,118100m
7Đập đầu cọc Trên cạnMô tả Chương V0,04m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,24m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,56m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,0384100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0467tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,3735m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0996100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0194tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0739tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,023100m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,506m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0792100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0274tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0513tấn
21Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V2,754m3
22Trải nilon chống mất nước bê tôngMô tả Chương V0,0519100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,3633m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0229tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,1175m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0261100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0062tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0052tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,486m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,5616m3
31Gia công xà gồ thép hộpMô tả Chương V0,0179tấn
32Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả Chương V0,0179tấn
33Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,0682100m2
34Lắp dựng cửa sắt kéo có láMô tả Chương V3,74m2
35Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm hệ 500, kính dày 4,8mmMô tả Chương V0,36m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V22,61m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V19,52m2
38Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,08m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V5,8m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,52m2
41Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,96m2
42Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả Chương V9,6m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V5,64m2
44Bả bằng matit vào tườngMô tả Chương V33,61m2
45Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V13,28m2
46Sơn tường và các cấu kiện ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V30,84m2
47Sơn tường và các cấu kiện trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V16,35m2
48Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20WMô tả Chương V1bộ
49Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều)Mô tả Chương V1cái
50Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu)Mô tả Chương V1cái
51Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10AMô tả Chương V1cái
52Lắp đặt hộp âm đơn + mặt cheMô tả Chương V1hộp
53Lắp đặt hộp CB nhựa + mặt cheMô tả Chương V1hộp
54Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả Chương V14m
55Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x4mm2Mô tả Chương V8m
56Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổiMô tả Chương V14m
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,4841m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,484m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,484m3
60Ván khuôn bê tông nềnMô tả Chương V0,0088100m2
61Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0229tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,1609m3
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,32m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0256100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0135tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,14m3
67Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,022100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,004tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0153tấn
70Gia công lắp đặt lưới thép, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0278tấn
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V8m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V5,37m2
73Trát cạnh lổ miệng lò dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,74m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4m2
75Gia công lắp đặt nắp tole miệng lò KT 300x600Mô tả Chương V1bộ
76Lắp đặt ống khói bằng sành D100, dài 3mMô tả Chương V1bộ
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V6,2011m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,827m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,892m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0283100m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V66,39m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V18,39m2
83Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V24,09m2
84Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1219tấn
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V4,38m2
86Phá dỡ tường gạch bằng máyMô tả Chương V0,179m3
87Vận chuyển các loại phế thải ra bãi thảiMô tả Chương V0,179m3
88Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V61,58m2
89Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V45,45m2
90Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ, lamMô tả Chương V13,2m2
91Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầmMô tả Chương V2,68m2
92Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả Chương V3,65m2
93Phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả Chương V2,9316m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,273m3
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,1659m3
96Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0298100m2
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,019tấn
98Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V7,245m3
99Trải nilon chống mất nước bê tôngMô tả Chương V0,207100m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,242m3
101Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,086tấn
102Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,1219tấn
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1219tấn
104Lợp mái che bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,2409100m2
105Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4,8mmMô tả Chương V1,98m2
106Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4,8mmMô tả Chương V2,4m2
107SXLĐ khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ inox 304 (15x15x1)Mô tả Chương V3,214m2
108Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạchMô tả Chương V24,87m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,69m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,8775m2
111Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,164m2
112Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả Chương V26,339m2
113Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả Chương V6,0596m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V23,6316m2
115Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmMô tả Chương V21,6975m2
116Bả bằng matit vào tườngMô tả Chương V83,381m2
117Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V22,694m2
118Sơn tường và các cấu kiện ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V74,9m2
119Sơn tường và các cấu kiện trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V31,175m2
120Lắp đèn led tuýp dài 1,2m, 1x20WMô tả Chương V3bộ
121Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều)Mô tả Chương V3cái
122Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu)Mô tả Chương V4cái
123Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AMô tả Chương V1cái
124Lắp đặt hộp âm đơn + mặt cheMô tả Chương V3hộp
125Lắp đặt hộp CB nhựa + mặt cheMô tả Chương V1hộp
126Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x1,5mm2Mô tả Chương V48m
127Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x2,5mm2Mô tả Chương V24m
128Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV-1x6mm2Mô tả Chương V18m
129Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổiMô tả Chương V18m
130Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90x3Mô tả Chương V0,17100m
131Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D27x1.8Mô tả Chương V0,22100m
132Lắp đặt co nhựa các loại, đường kính D90Mô tả Chương V5cái
133Lắp đặt co nhựa các loại, đường kính D27Mô tả Chương V5cái
134Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính D27Mô tả Chương V1cái
135Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiMô tả Chương V1bộ
136Lắp đặt phểu thu đường kính inox D90Mô tả Chương V1cái
137Lắp đặt quả cầu chặn rác D90Mô tả Chương V2cái
138Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V40,0704m2
139Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3525tấn
140Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả Chương V25,055m2
141Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,0077tấn
142Hàn nối cột thép ống D90Mô tả Chương V0,0610m đường hàn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V25,4151m2
144Lắp dựng khung kèo thépMô tả Chương V0,1537tấn
145Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,2065tấn
146Lợp mái che bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,4007100m2
147Lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V6,6md
148Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D90x3Mô tả Chương V0,03100m
149Lắp đặt co nhựa các loại, đường kính D90Mô tả Chương V3cái
150Lắp đặt quả cầu chặn rác D90Mô tả Chương V1cái
D Hạng mục 4: LÁT GẠCH SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V0,3027100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,5408100m3
3Đóng cọc tràm đ.kính ngọn => 3,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IMô tả Chương V3100m
4Đắp cát đệm nền công trìnhMô tả Chương V3,776m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V3,776m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,94m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V0,1052100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,9274m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả Chương V1,1304100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,4886m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,3705100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V1,3587m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0923100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,8963tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,1439tấn
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200x7.7mmMô tả Chương V0,4100m
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V80cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,5561100m3
19Bê tông gờ bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,4068m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan bó nền, gờ bó vỉaMô tả Chương V0,0339100m2
21Lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa..., ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0123tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,2219m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V33,0954m2
24Đắp cát nâng nền sânMô tả Chương V131,9875m3
25Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V52,795m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V527,95m2
27Lát sân gạch bê tông M200, kích thước gạch 400x400x30Mô tả Chương V527,95m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V25,458m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V7,6374m2
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênhMô tả Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt bàn phím điều khiểnMô tả Chương V11 thiết bị
3Lắp đặt bộ nguồn dự phòngMô tả Chương V11 thiết bị
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V0,85 chuông
6Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả Chương V0,85 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V0,85 đèn
8Lắp đặt Đầu dò khóiMô tả Chương V2,210 đầu
9Lắp đặt Đầu dò nhiệtMô tả Chương V0,110 đầu
10Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả Chương V285m
11Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả Chương V610m
12Lắp đặt ống nhựa vuông ( nẹp nhựa 24x14mm)Mô tả Chương V150m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả Chương V710m
14Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V2bộ
15Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả Chương V3bộ
16Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 65mMô tả Chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối kimMô tả Chương V1cái
18Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42, H=5mMô tả Chương V1cái
19Lắp đặt đế đỡ trụ thép dày 5mmMô tả Chương V1cái
20Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50 mm2, dưới mương đấtMô tả Chương V10m
21Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50 mm2, theo tường và trên mái nhàMô tả Chương V15m
22Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16, L=2,4mMô tả Chương V4cọc
23Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mmMô tả Chương V1hộp
24Dây cáp neo trụ 6mm2Mô tả Chương V24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình)..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình: 01 người 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Công trình dân dụng, Cấp III- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->