Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Xây dựng doanh trại đội cảnh sát PCCC cứu nạn cứu hộ huyện Thái Thuỵ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045700-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Xây dựng doanh trại đội cảnh sát PCCC cứu nạn cứu hộ huyện Thái Thuỵ
Số hiệu KHLCNT 20211045434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 20:40:00 đến ngày 2021-10-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,398,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,679 tỷ VND (3 x 8,679 = 26,037 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,679 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,037 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,679 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý về xây dựng hoặc cấp phép xây dựng đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.037.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Xây dựng doanh trại đội cảnh sát PCCC cứu nạn cứu hộ huyện Thái Thuỵ
Doanh trại đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Thái Thụy và đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Quỳnh Phụ thuộc Công an tỉnh Thái Bình.
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Công an tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc AHC (Địa chỉ: Số 75 Đường Trần Bình Trọng, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Thái Bình; Điện thoại: 0227.3645.898). + Thẩm tra dự toán: Công ty TNHH IPC Việt (Địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số nhà 547, đường Trần Lãm, Vũ Chính, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0944.818.691).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Công an tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện với cơ sở kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và các quy định hiện hành khác có liên quan).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Công an tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: TOÀ NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,46100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,46100m³
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,46100m³/km
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,02100m²
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,97100m³
6Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,99100m²
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,06
8Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V183,77
9Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,87
10Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56
11Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,47tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,76tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m²
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,54
18Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m³
19Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44100m²
20Bê tông lót nền rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,59
21Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,89
22Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77
23Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,53
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m²
26Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,38
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m²
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
31Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1234100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,53
36Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,53
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2
38Láng đáy bể phốt dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,63
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V52,53
40Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,98
41Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6
42Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,41
43Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53
44Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,66
45Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,32
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62100m²
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,03100m²
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m²
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7966100m²
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,52tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48tấn
58Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
59Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,14tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,21
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,76
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06
64Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22
65Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V83,53
66Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110
67Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ chò chỉ D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,52m
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,37
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,961m²
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2
72Trụ gỗ lan can thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tay vịn lan can HLMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m²
75Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tay vịn lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
76Gia công lan can, giàn phơiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
77Lắp dựng lan can sắt, giàn phơiMô tả kỹ thuật theo Chương V24
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,221m²
79Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
80Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,67
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
82Lắp đặt ống thép D34, L = 250 thoát nước mái cos +12,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Đai giữ ống bằng quai nhê nhựa KC 800Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
84Rọ chắn rác bằng thép fi 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Bê tông tấm đan chống nóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,25
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32tấn
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4100m²
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V575cấu kiện
91Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4
92Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56
93Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở quay hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5
94Gia công sx cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V45,95
95Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,32
96Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở hất hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02
97Gia công sx vách kính cố định nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,14
98Sản xuất cửa thép chống cháy 60 phút, 2 cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,56
99Phụ kiện cửa chống cháy: (Khoá tay nắm ngang, tay co thủy lực, bản lề khuỷu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
100Phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
101Gia công hoa sắt inox 14x14x1,2 (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3625tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,64
103Hoa sắt cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,48kg
104Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V217,31
105Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V47,14
106Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,66
107Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300 chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,39
108Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600) cao 2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,96
109Hệ vách ngăn tấm compact.HPL, phụ kiện đồng bộ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V53,56
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V70,17
111Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45
112Gia công lắp đặt con sơn đỡ bàn đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, WCMô tả kỹ thuật theo Chương V301,43
114Giấy dầu chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo Chương V82,02
115Khò giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,02m2
116Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V265,261m²
117Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500x500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V784,77
118Ốp chân tường tiết diện gạch ≤0,05 m2 (gạch 120x500) cao 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,96
119Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.492,91
120Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V966,67
121Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,54
122Kẻ chỉ mạch lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V290,64m
123Trát gờ chỉ trang trí xung quanh cửa phía sau, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1m
124Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V483,38
125Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo Chương V483,38
126Trát trần, vữa XM mác 75 (phòng không làm trần thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V677,6
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (nằm ngoài trần thạch cao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,42
128Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V483,38
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.469,71
130Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V966,67
131Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8
132Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6
133Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m³
134Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m³/ km
135Nilong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m²
136Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81
137Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28
138Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46
139Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25
140Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5
141Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66
142Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m²
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
145Bê tông hè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28
B 2/ HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Điện cơ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Móc treo quạt thép d16 - Ltb = 1.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250 (TC-20AV6, Tico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V(400ED, Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W siêu mỏng kiểu batten (SPM1018L, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
6Lắp đặt đèn tán quang âm trần/nổi trần, bóng Led Tuýp T5 - 1,2m - 2*18/20W(ARM 2018L, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
7Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (OTT/220/18W, Rạng đông hoặc tương đương):Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
8Đèn LED âm trần Downlight D90/7W-220V (MZR90/7, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V802m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V826m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 - santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø85/65 - santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
15Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn(Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94hộp
16Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 3-6MCB (E4FC3/6LA Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
17Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8-12MCB (E4FC8/12L Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x180 dầy 1.5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Đầu cốt mạ đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
20Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V535m
21Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
22Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
23Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
24Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
25Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 35mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
26Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 50mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
27Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V925m
28Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
29Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
30Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
31Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 35mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
32Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 50mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.210m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x95mm2 (từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng, Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
35Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WZV7841W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
36Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WZV7842W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
37Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WZV7842W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
40Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A - cầu thang (WNV5002‑7W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa (WNG159237W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
42Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (BKN-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (BKN-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A (BKN-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 200A (ABN202c-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 250A (ABN402c-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC C2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Lắp đăt tê nhựa đường kính d34, pvc c2 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
61Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
62Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 12000-24000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
64Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
65Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
66Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
67Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối hàn
68Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
69Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
70Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
71Đắp đất rãnh cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m3
72Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
73Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
74Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,75m3
75Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
76Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
78Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47m
79Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
81Máy đo lại điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
C 3/ HẠNG MỤC: NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (Ống nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (Ống nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
7Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
17Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
19Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (AL-2293V, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavabo âm bàn 1 vòi (LFV-1402S, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-3413T-4C hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
26Lắp đặt tiểu treo (U-117V, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
27Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
28Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt gương soi tráng bạc 1000mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt gương soi tráng bạc 2670mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt phụ kiện bao gồm 5 chi tiết bao gồm : thanh vắt khăn, lô giấy, kệ cốc, kệ xà phòng, kệ kính; Chất liệu inox(VG98 (VGPK08), Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt téc nước Inox 3m3 (TA3000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
35Máy bơm 1 pha 1.5HP-220V (Qmax =7.2m3/h - H =25m - d.hút/xả = 50/42mm) (CAM 150, Pentax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
42Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
45Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
47Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
49Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
50Lắp đặt ống kiểm tra/thông tắc - D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt ống thông tắc D90(Ba chạc 45 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Côliê ốp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
57Mang sông D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Mang sông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Mang sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
60Mang sông D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Mang sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
63Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
64Chống thấm cổ ống khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cổ
65Phụ kiện đấu nối phòng bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
D 4/ HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHƯA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Ổn áp Lioa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
5Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
6Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
7Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
11Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
12Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.700m
14Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
18Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
21Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100cái
23Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
24Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V759cái
25Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
26Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
27Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
29Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
30Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
31Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
32Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Đèn exit chỉ dẫn lối thoát chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
36Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
37Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
38Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
39Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V167cái
40Lắp đặt máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
41Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
42Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
44Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Khớp nối mềm chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
53Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
54Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
56Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
57Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
58Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
61Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
68Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
69Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
75Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
77Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - CX040 hoặc tương đương, bán kính bảo vệ 62mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
79Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
80Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
81Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
82Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
83Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
84Hóa chất làm giảm điện trở xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
85Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
86Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
87Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
88Kiểm tra hệ thông tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
E 5/ HẠNG MUC: CỔNG DẬU
1Gia công cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,541m²
3Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34
4Bản lề thép cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Khóa chống cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cổng xếp tự động bằng inox 304 cao 1,8m, điều khiển từ xa không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m
7Mô tơ cổng xếp không rayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8CP vận chuyển, lắp đặt cổng xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,68100m³
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,69
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21100m³
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14100m³
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14100m³/km
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
16Cát đen đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29
17Nilong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25100m²
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,48
19Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,27
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85100m²
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,99
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,69
25Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,88
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,73
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,14
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m²
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9345100m²
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,49
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,39
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,87
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95tấn
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,92
39Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V587,8m
41Kẻ mạch lõm trang trí (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V906,81m
42Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76
43Ốp đá granít tự nhiên vào tường biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3
44Ốp bồn hoa đá bóc lồi KT150x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74
45Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép hàng rào đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m²
49Trát thanh BT tường rào, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,39
50Mua và lắp đặt bu lông liên kết thanh bê tông. Bu lông M12- L100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.148cái
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V578cái
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cấu kiện
53Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.489,95
54Gia công, lắp dựng chữ biển hiệu bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
55Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m³
56Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m³
57Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
58Gia công SX, LD mũ chụp đèn cổng bằng inox (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
59Thép inox mũ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,75kg
F 6/ HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào lớp hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V8,83100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I (để đắp bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26100m³
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,16100m³
5Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7100m²
6Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V207
7Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,5
8Cắt khe lún sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14100m
9Đánh bóng bề mặt sân bằng máy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.070m2
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,66
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,17
13Ốp bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 (gạch 240*60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,99
14Đắp đất màu độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53100m³
15Đào đất hữu cơ để đắp bồn hoa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,53100m³
16Vận chuyển đất hữu cơ đắp bồn hoa trong phạm vi ≤300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,53100m³
17Vận chuyển đất thừa trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m³
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m³/km
19Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m³
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,67
21Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m³
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m³/km
23Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m²
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,07
25Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,64
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m²
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,56
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,99
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m²
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V218cấu kiện
35Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
40Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m³
41Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m³
42Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m³/ km
43Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m²
44Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,39
45Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,39
46Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,41
47Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8
48Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m²
51Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
52Bê tông cầu rửa xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu rửa xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m²
G 7/ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m²
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³/km
6Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m²
7Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59
8Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
9Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,85
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m²
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m²
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,73
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,48
24Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,91
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,69
H 8/ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m²
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m³/ km
6Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m²
7Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,19
8Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,41
9Bê tôngdầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,69
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m²
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m²
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V34cấu kiện
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,47
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,97
24Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,83
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,38
I 9/ HẠNG MỤC: GARAXE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34
11Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,57
12Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,57
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,36
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
21Mạ kẽm thép hộp Xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V22,57m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,831m²
23Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m²
24Bulông liên kết chân cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
25Mua và lắp đặt máng tôn thu nước dày 0.42ly khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
27Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
J 10/ HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Đèn pha led chiếu sáng sân, đường 150W - 16500lm(VT07/150W, Vonta hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led):Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
5Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
6Kéo rải dây đồng tiếp địa an toàn dưới mương đất Cu(16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*1.5)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện chiếu sáng cấp điện cho đènMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*120)mm2 - từ tủ điểm đấu vào tủ điện tổng (nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc(2*2.5)mm2 - từ bảng điện cửa cột lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , Ống nhựa xoắn d15Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 105/80 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn , Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đất rãnh cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,251m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8575100m3
17Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V590m
18Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên vỉa hè khoảng cách a=10m , Cáp tổng vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m2
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
21Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
22Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối hàn
23Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
K 11/ HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
4Nối thẳng PE phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đai khởi thủy D50-3/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Nối góc PE phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Ba chạc 90° PE CB Phun D25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Nối góc 90° PE Phun 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt van cửa đồng đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt van cửa đồng đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Máy bơm 1 pha 350W-220V (Qmax =45l/ph - H =45m - d.hút/xả = 25/25mm) (GP 350JA, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L B/ PHẦN THIẾT BỊ
1Bốt bảo vệ KT : 2000 x 2000 x 2800 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh, xuất xứ: TaiwanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/s, H=30m.c.h, Versar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Máy bơm diezel chữa cháy Q=15l/s, H=30m.c.h Versar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Tủ điều khiểm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Điều hoà 18000BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,679 tỷ VND (3 x 8,679 = 26,037 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,679 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,037 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,679 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý về xây dựng hoặc cấp phép xây dựng đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.037.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
5 Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng 1 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
3 Máy đào ≥ 0,4m32
4 Lu bánh thép ≥ 9 tấn1
5 Máy đầm bánh thép ≥ 16 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW1
9 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
10 Đầm bàn Đạt yêu cầu3
11 Đầm dùi Đạt yêu cầu3
12 Máy khoan cầm tay Đạt yêu cầu2
13 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
14 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
15 Máy cắt gạch Đạt yêu cầu1
16 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
17 Máy Vận thăng ≥ 0,8 tấn1
18 Thiết bị thử đầu báo khói Đạt yêu cầu1
19 Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->