Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045118-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211038572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:23:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,438,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng, cấp III, kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện); + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN trở lên, có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng ≥0,8tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trung tâm triển lãm giới thiệu, trưng bày sản phẩm Trà My
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên Thiết kế và Thi công A.CENTER. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn ,huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,011100m3
2Đào móng công trình, đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,087m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183100m3
4Công tác đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,796m3
6Bê tông lót nền móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,93m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,877m3
8Lớp giấy dầu chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,774m2
9Bê tông móng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,062m3
10Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m2
11Bê tông cổ cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
12Bê tông cổ cột có tiết diên cột >0,1m2 và chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,496m3
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
14Bê tông cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,534m3
15Bê tông cột có tiết diên cột >0,1m2 và chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,308m3
16Bê tông cột có tiết diên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,886m3
17Bê tông cột có tiết diên cột >0,1m2 và chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782m3
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,154100m2
19Bê tông xà dầm, giằng móng nhà,M250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,319m3
20Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
21Bê tông xà dầm nhà,M250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,283m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,577100m2
23Bê tông sàn mái,M250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,524m3
24Ván khuôn sàn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,699100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
26Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
27Bê tông sàn,M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,769m3
28Ván khuôn sàn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
29Bê tông móng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,638m3
30Ván khuôn móng bể nền chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,334100m2
31Ốp trụ bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,524m3
32Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 50x90x180, Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832m3
33Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 50x90x180, Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,217m3
34Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
35Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V83,876m3
36Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
37Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
38Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V500,81m2
39Làm trần WC bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
40GCLĐ cửa đi kính lề sàn, kính cường lực 12ly, phụ kiện VVP chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
41GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,841m2
42GCLĐ cửa sổ mở nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
43GCLĐ cửa sổ hất nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,53m2
44GCLĐ khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,503m2
45GCLĐ vách kính nhôm xinfa kính cường lực 8 ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V174,83m2
46Sản xuất thanh inox trang trí 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
47Lắp dựng lam, thanh inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
48Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
49GCLD lan can hành lang inox 304 tay vịn inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
50GCLD lan can ram dốc inox tay vịn inox 304 đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16,845m
51GCLD tranh lụa hàn quốcMô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
52GCLD chữ inox bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3,108m2
53Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65tấn
54Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65tấn
55Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V110,607m2
56Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,249100m2
57Lợp mái tấm bạc cách nhiệt chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8,249100m2
58Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM M75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V194,778m2
59Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXMM75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V634,691m2
60Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V279,315m2
61Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V259,356m2
62Trát trần,Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,593m2
63Láng mái có đánh màu, chiều dày 1,0cm,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,873m2
64Chống thấm sàn, mái bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V369,873m2
65Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V91,2161m2
66Ốp đá Granit vàng vào trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
67Ốp đá Granit rubi đỏ vào lan can bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45,396m2
68Ốp đá chẻ chân bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V29,823m2
69Ốp gạch gốm chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m2
70Ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V66,162m2
71Ốp đá Granit vàng vào trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V131,246m2
72Lót đá Granit màu đèn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V112,739m2
73Lót đá Granit vào bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
74Lót nền, sàn bằng đá granit rubi màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V169,16m2
75Lót nền, sàn bằng gạch granit 1000x1000mm. Vữa xi măng cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,82m2
76Lót nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,22m2
77Lót đá băm mặt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V18,774m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V752,68m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V908,545m2
80Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,128m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.495,097m2
82Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,084100m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,144100m2
84Cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
85Cốt thép móng đường kính >10 đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,431tấn
86Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
87Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép >10 đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,008tấn
88Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
89Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,332tấn
90Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
91Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,848tấn
92Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,853tấn
93Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
94Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
95Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,166tấn
96Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
97Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
B Hầm vệ sinh (1 hầm)
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
3Bê tông đáy, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
4Bê tông giằng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Xây bằng gạch thẻ 50x90x180, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,718m3
7Bê tông tấm đanM200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
9Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Trát tường chiều dày trát 2cm,VXM M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm,Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
13Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt(Inax C-939VN hoặc tương đương) + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa (Caesar LF5118 hoặc tương đương) + vòi rửa Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt phễu thu inox, đường kính phễu thu 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van phao đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Vòi chờ tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Cuộn vòi tưới cây (20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
8Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt van đồng đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van đồng đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt nút bịt đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
E ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút, đường kính cút D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt chữ Y nhựa, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt chữ Y nhựa, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt xiphong phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 400x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
3Lắp đặt các loại automat 1 pha, Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các loại automat 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại automat 1 pha, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt automat 3 pha, 65AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các loại automat 3 pha, 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
9Lắp đặt các loại hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
10Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
12Lắp đặt đèn downlight lắp bểng Led D200-22WMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
13Lắp đặt đèn downlight lắp bểng Led D200-22WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt đèn hộp 60x120/72WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Lắp đặt đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
16Lắp đặt dây đèn 4x 25mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
17Lắp đặt dây đèn 1x 2,5mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.126m
18Lắp đặt dây đèn 1x 1,5mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088m
19Lắp đặt dây đèn 1x 4mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V532m
20Lắp đặt dây đèn 1x 6mm2 (cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V983m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V491m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
24Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2 (cadivi hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
25Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2 (cadivi hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
26Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2 (cadivi hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
27Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,845m3
28Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,845m3
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m
30Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
32Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11 nút
3Lắp đặt chuông + đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đầu báo báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V910đầu
5Lắp đặt dây cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ:2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ắc quy 12V7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
4Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Gia công và đồng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400MMMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
9Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt automat 3 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các loại automat 3 pha, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt các loại automat 1 pha,20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các loại automat 1 pha, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V359m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
8Lắp đặt dây đèn CU/PVC (1x 4)mm2(cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.518m
9Lắp đặt dây đèn CU/PVC(1x 2,5)mm2 (cadivi hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
10Lắp đặt dây đèn CU/PVC (1x 4)mm2 (cadivi hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Lắp đặt dây đèn CU/PVC(1x 2,5)mm2 (cadivi hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V111m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
22Lắp đặt máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
23Lắp đặt máy điều hoà âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
24Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng bằng máy đào =0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
3Bê tông đáy mương M150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,327m3
4Bê tông tường mương, hố ga M150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,445m3
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,956100m2
6Bê tông đènM200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,139m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đèn, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
9Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,44m2
10Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
K NỀN SÂN
1Bê tông nền M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,94m3
2Lớp giấy dầu chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V739,6m2
3Lót sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V723,8m2
4Lót gạch con sâu Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
L bể VỈA
1Đào móng công trình, đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,196m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,732m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,366m3
4Xâybể nền bằng gạch thẻ 50x90x180, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,366m3
5Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM M75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V84,88m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V84,88m2
M SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,23100m3
2San đầm đất mặt bằng, bằng máy, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,421100m3
N PHÁ DỠ
O KHỐI NHÀ 1 (NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,485m3
2Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,624m3
3Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,449m3
4Phá dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,95m2
5Tháo dỡ tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
6Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,12m2
8Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
9Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự li Mô tả kỹ thuật theo chương V36,198m3
P KHỐI NHÀ 2 (NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V14,364m3
2Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,692m3
3Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,896m3
4Phá dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V247,36m2
5Tháo dỡ tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
6Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,62tấn
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
8Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V113,4m
9Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự li Mô tả kỹ thuật theo chương V93,527m3
Q KHỐI NHÀ 3 (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V62,068m3
2Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V171,99m3
3Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,988m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V235,55m2
5Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V334,3m
6Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,667100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô , cự li Mô tả kỹ thuật theo chương V303,037m3
R KHỐI NHÀ 4 (NHÀ WC)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
2Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,224m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
4Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô , cự li Mô tả kỹ thuật theo chương V16,539m3
S CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
2Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,868m2
3Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô , cự li Mô tả kỹ thuật theo chương V2,773m3
T CẤP ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1Lắp đặt các loại automat 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
3Lắp đặt dây cáp CU/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
5Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
6Lắp đặt đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Đào đất mương cáp ngầm cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V16,95m3
9Công tác đắp cát công trình mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
10Xếp gạch thẻ mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Đào đất móng bằng máy đào =0,8m3, đất cấp III, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
12Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
13Bê tông móng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
14Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
17Bu lông + đinh ốc + vđMô tả kỹ thuật theo chương V8trọn bộ
18Lắp dựng cột đèn đế gang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
19Đào đất mương cáp ngầm cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
20Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
21Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
23thép lập là 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
U PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ trưng bày vật liệu gỗ MDF dày 15ly, có hộc cửa tủ cánh mở có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, hộp đèn led kt 1,2x0,35x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Kệ trưng bày độc lập MDF dày 15ly sơn PU, kính cường lực 8 ly, khung inox kt 1,0x1,0x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Tảng đá khắc chữ kích thước 2x2,5m dày 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tảng
4Cổng xếp inox tự đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Đầu kéo dẫn hướng bằng từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Điều hòa treo tường INVERTER 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Điều hòa treo tường INVERTER 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Điều hòa âm trần 5HPMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Trung tâm báo cháy 2 loop Hochiki FN - 2127 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Trụ đỡ kim INOX cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
11Kim thu sét tiên đạo; bán kính bảo vệ cấp 3, RP=51m kim làm hoàn toàn bằng INOX 316 (Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
12Bộ đếm sắt CDR 401 (Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng, cấp III, kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện); + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN trở lên, có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sử dụng tốt3
4 Ô tô tự đổ ≥7T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
5 Máy ủi ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sử dụng tốt2
7 Máy vận thăng ≥0,8tấn Sử dụng tốt1
8 Cần cẩu ≥10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
9 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Sử dụng tốt1
10 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->