Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:23:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,438,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng, cấp III, kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện); + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN trở lên, có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng ≥0,8tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trung tâm triển lãm giới thiệu, trưng bày sản phẩm Trà My 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn ,huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,087 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | 100m3 |
| 4 | Công tác đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,796 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,774 | m2 |
| 9 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột có tiết diên cột >0,1m2 và chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | m3 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diên cột >0,1m2 và chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | m3 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,886 | m3 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diên cột >0,1m2 và chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà,M250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,319 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm nhà,M250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,283 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái,M250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,524 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn,M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,638 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng bể nền chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | 100m2 |
| 31 | Ốp trụ bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 50x90x180, Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m3 |
| 33 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 50x90x180, Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | m3 |
| 34 | Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 35 | Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,876 | m3 |
| 36 | Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 37 | Xâytường bằng gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 38 | Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,81 | m2 |
| 39 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 40 | GCLĐ cửa đi kính lề sàn, kính cường lực 12ly, phụ kiện VVP chính hãng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 41 | GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,841 | m2 |
| 42 | GCLĐ cửa sổ mở nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 43 | GCLĐ cửa sổ hất nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 44 | GCLĐ khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,503 | m2 |
| 45 | GCLĐ vách kính nhôm xinfa kính cường lực 8 ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,83 | m2 |
| 46 | Sản xuất thanh inox trang trí 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lam, thanh inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 48 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 49 | GCLD lan can hành lang inox 304 tay vịn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 50 | GCLD lan can ram dốc inox tay vịn inox 304 đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,845 | m |
| 51 | GCLD tranh lụa hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 52 | GCLD chữ inox bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,607 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,249 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái tấm bạc cách nhiệt chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,249 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM M75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,778 | m2 |
| 59 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXMM75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,691 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,315 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,356 | m2 |
| 62 | Trát trần,Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,593 | m2 |
| 63 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 1,0cm,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,873 | m2 |
| 64 | Chống thấm sàn, mái bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,873 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,216 | 1m2 |
| 66 | Ốp đá Granit vàng vào trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 67 | Ốp đá Granit rubi đỏ vào lan can bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,396 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,823 | m2 |
| 69 | Ốp gạch gốm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 70 | Ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,162 | m2 |
| 71 | Ốp đá Granit vàng vào trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,246 | m2 |
| 72 | Lót đá Granit màu đèn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,739 | m2 |
| 73 | Lót đá Granit vào bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 74 | Lót nền, sàn bằng đá granit rubi màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,16 | m2 |
| 75 | Lót nền, sàn bằng gạch granit 1000x1000mm. Vữa xi măng cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,82 | m2 |
| 76 | Lót nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 77 | Lót đá băm mặt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,774 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,68 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,545 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,128 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,097 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 85 | Cốt thép móng đường kính >10 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | tấn |
| 86 | Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 87 | Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép >10 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | tấn |
| 88 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 89 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | tấn |
| 90 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 91 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | tấn |
| 92 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 93 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 94 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 95 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,166 | tấn |
| 96 | Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 97 | Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| B | Hầm vệ sinh (1 hầm) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Xây bằng gạch thẻ 50x90x180, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 2cm,VXM M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm,Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=0,7-1,4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 13 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt(Inax C-939VN hoặc tương đương) + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa (Caesar LF5118 hoặc tương đương) + vòi rửa Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox, đường kính phễu thu 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Vòi chờ tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Cuộn vòi tưới cây (20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 8 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| E | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, đường kính cút D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y nhựa, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y nhựa, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt xiphong phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 3 pha, 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại automat 3 pha, 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn downlight lắp bểng Led D200-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn downlight lắp bểng Led D200-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn hộp 60x120/72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đèn 4x 25mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đèn 1x 2,5mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đèn 1x 1,5mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đèn 1x 4mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đèn 1x 6mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2 (cadivi hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2 (cadivi hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2 (cadivi hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,845 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,845 | m3 |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt dây cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ:2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ắc quy 12V7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 4 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Gia công và đồng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại automat 3 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại automat 1 pha,20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đèn CU/PVC (1x 4)mm2(cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đèn CU/PVC(1x 2,5)mm2 (cadivi hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đèn CU/PVC (1x 4)mm2 (cadivi hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đèn CU/PVC(1x 2,5)mm2 (cadivi hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương M150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,327 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mương, hố ga M150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đènM200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,139 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đèn, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 9 | Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| K | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,94 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,6 | m2 |
| 3 | Lót sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,8 | m2 |
| 4 | Lót gạch con sâu Vữa xi măng cát mịn M75, mô đun độ lớn của cát Ml=1,5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| L | bể VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,196 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | m3 |
| 4 | Xâybể nền bằng gạch thẻ 50x90x180, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM M75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,88 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,88 | m2 |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,421 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ | |||
| O | KHỐI NHÀ 1 (NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,624 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,449 | m3 |
| 4 | Phá dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,95 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 9 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,198 | m3 |
| P | KHỐI NHÀ 2 (NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,692 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,896 | m3 |
| 4 | Phá dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m |
| 9 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô, cự li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,527 | m3 |
| Q | KHỐI NHÀ 3 (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,068 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,988 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,3 | m |
| 6 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô , cự li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,037 | m3 |
| R | KHỐI NHÀ 4 (NHÀ WC) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch có chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 4 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô , cự li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,539 | m3 |
| S | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,868 | m2 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô , cự li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | m3 |
| T | CẤP ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đào đất mương cáp ngầm cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 9 | Công tác đắp cát công trình mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Đào đất móng bằng máy đào =0,8m3, đất cấp III, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 17 | Bu lông + đinh ốc + vđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trọn bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn đế gang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 19 | Đào đất mương cáp ngầm cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trưng bày vật liệu gỗ MDF dày 15ly, có hộc cửa tủ cánh mở có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, hộp đèn led kt 1,2x0,35x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Kệ trưng bày độc lập MDF dày 15ly sơn PU, kính cường lực 8 ly, khung inox kt 1,0x1,0x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tảng đá khắc chữ kích thước 2x2,5m dày 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tảng |
| 4 | Cổng xếp inox tự đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa treo tường INVERTER 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Điều hòa treo tường INVERTER 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa âm trần 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Trung tâm báo cháy 2 loop Hochiki FN - 2127 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Trụ đỡ kim INOX cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 11 | Kim thu sét tiên đạo; bán kính bảo vệ cấp 3, RP=51m kim làm hoàn toàn bằng INOX 316 (Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 12 | Bộ đếm sắt CDR 401 (Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng, cấp III, kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện); + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN trở lên, có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy vận thăng ≥0,8tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥10T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi